Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926109-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200925310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 15:43:00 đến ngày 2020-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,287,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,305,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu ba trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường, vuốt nối
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,147 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7632 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5147 100m3
4 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.717,967 1m3
5 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1539 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,85 m3
7 Xúc phế thải lên phương tiện và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5585 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K95 (nền đường, lề đường, mái taluy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.427,489 m3
9 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4027 100m3
10 Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95, K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.090,5247 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2683 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6165 100m3
13 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1316 100m2
14 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2467 100m2
15 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.222,12 m3
B Mương xây
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 100m3
3 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,422 1m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9431 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2111 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,88 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2019 100m2
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,76 m3
9 Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,54 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8945 100m2
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6924 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,66 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,34 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,38 m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,55 m2
C Bản BTCT:
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9634 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
D Cống ngang
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6831 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6831 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0098 100m3
5 Mua VL đá lẫn đất KV4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,274 m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0574 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m3
8 Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4158 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (móng, tường đầu, tường cánh, sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,03 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
15 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
16 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,64 m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 tấn
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1412 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
22 Thép hình cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Tấn
23 Bulong M30x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Vít nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
E Kè đá
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0522 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6738 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3784 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,255 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,56 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,08 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
11 Dán vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 100m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
15 Vải địa kỹ thuật tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
F Đảm bảo giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Cột biển báo bằng thép ống D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9786 1m2
8 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
12 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->