Gói thầu: Gói thầu số 03: Cầu Cây da
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003228-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cầu Cây da |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây lắp từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 06:29:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,846,017,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cầu Cây Da | |||
| 1 | Cung cấp Dầm I-12.5m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp) | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 10 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 3 | ca |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T - dưới nước | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp Dầm I-18.6m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp) | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 5 | dầm |
| 5 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T - dưới nước | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 5 | cái |
| 6 | Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 7,614 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - dầm ngang | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,6587 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 60,7616 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ lan can M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 18,4456 | m3 |
| 10 | Rải thảm bê tông nhựa nguội hạt trung (BTNN 20) dày 5cm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 2,8405 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 2,8405 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … - lớp phòng nước (radcon #7) | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 284,05 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,4006 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,2475 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,4778 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép mặt cầu + gờ lan can | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 1,5839 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0082 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,1369 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 8,0319 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 2,4897 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0569 | tấn |
| 22 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x40)mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x50)mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 10 | cái |
| 24 | Khe co giãn ray thép (độ co giãn 50mm) | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 13 | m |
| 25 | Vữa không co ngót chèn khe co giãn | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,864 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,1227 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,1396 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0109 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,6558 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 1,8143 | tấn |
| 31 | Trải tấm cao su đàn hồi dày 5mm (bản liên tục nhiệt) | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,3 | 100m2 |
| 32 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 3,2152 | tấn |
| 33 | Mạ kẽm lan can | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 3,4724 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép bu lông - thép lan can | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 3,4724 | tấn |
| 35 | Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 192 | cái |
| 36 | Cung cấp Bulong Þ10 neo lan can | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 192 | cái |
| 37 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ150 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,2218 | tấn |
| 38 | Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ150 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0352 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống - ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,2569 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép ụ đỡ trụ điện ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,005 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép ụ đỡ trụ điện ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0317 | tấn |
| 42 | Bê tông ụ đỡ trụ điện M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,1822 | m3 |
| 43 | Ván khuôn ụ đỡ trụ điện | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0077 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp Bulong chờ Þ24, L=0,80m | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 4 | cái |
| 45 | Siết lại bu lông | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 4 | 1bộ |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép tấm 39x39x2cm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0478 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép tấm 39x39x2cm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0478 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,009 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,872 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 - 90mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 2 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 3mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0013 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0408 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,2009 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0859 | tấn |
| 56 | Bê tông ụ neo trên cạn M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,672 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo trên cạn | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,0745 | 100m2 |
| 58 | Gia công kết cấu thép tấm ụ neo | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,1288 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép ụ neo | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,1288 | tấn |
| 60 | Cung cấp nhựa làm ụ neo | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,072 | kg |
| 61 | Vữa không co ngót làm ụ neo | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,048 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 1,0985 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 7,536 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 0,4467 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên | 340 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,0365 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 1,4615 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 1,1689 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 1,2109 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 1,1907 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 22mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,0001 | tấn |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 3,53 | m3 |
| 73 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 60,392 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 - Vữa tạo dốc | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 6,68 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 1,3746 | 100m2 |
| 76 | Quét nhựa tường cánh và tường hậu mố | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 26,572 | m2 |
| 77 | Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 21,58 | m3 |
| 78 | Bê tông bệ kê M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 5,04 | m3 |
| 79 | Bê tông lót bản quá độ M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 7,342 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,0628 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 1,0354 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, ĐK16mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,8574 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, ĐK18mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,8614 | tấn |
| 84 | Ván khuôn bản quá độ, dầm kê | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,4194 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 6,3023 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,5165 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 25,6811 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,0442 | tấn |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 2,5502 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 2,5502 | tấn |
| 91 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 131,94 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 6,8814 | 100m2 |
| 93 | Gia công cột bằng thép tấm - hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 9,5495 | tấn |
| 94 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I - Tạo mặt bằng ép cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,24 | 100m3 |
| 95 | Ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài >4m, đất cấp I - thử cọc mố, ngập đất | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,818 | 100m |
| 96 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 200 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 97 | Ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài >4m, đất cấp I - cọc mố, ngập đất | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 7,362 | 100m |
| 98 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 60 | 1 mối nối |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 2,72 | m3 |
| 100 | Sản xuất thép hình làm cọc dẫn 2H350 - L=3,0m | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,2484 | tấn |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I - móng mố | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,3056 | 100m3 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I - móng mố | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 7,6398 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp trả lại hố móng mố | Chương V của E-HSMT, kết cấu mố | 0,1603 | 100m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 0,0331 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 1,2672 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 0,7737 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 0,5152 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 1,0166 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 22mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 0,0001 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước , ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 0,6273 | tấn |
| 111 | Bê tông trụ cầu dưới nước M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 39,406 | m3 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 - Vữa tạo dốc | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 13,36 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 1,5349 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 6,6996 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 0,4132 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 32,5594 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 0,053 | tấn |
| 118 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 2,0402 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 2,0402 | tấn |
| 120 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 166,392 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 8,5841 | 100m2 |
| 122 | Gia công cột bằng thép tấm - hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 7,6396 | tấn |
| 123 | Thử động cọc dưới nước | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 2 | cọc |
| 124 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - xuyện, ngập đất | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 9,24 | 100m |
| 125 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 48 | 1 mối nối |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 3,128 | m3 |
| 127 | Sản xuất thép hình làm giằng khung định vị | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 0,345 | tấn |
| 128 | Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,17%*2+3,5%*1) | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 1,5277 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 5,3077 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 5,3077 | tấn |
| 131 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 2,04 | 100m |
| 132 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 0,96 | 100m |
| 133 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 3 | 100m |
| 134 | Sản xuất thép hình làm cọc dẫn 2H350 L=3,0m | Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 | 0,2484 | tấn |
| 135 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 0,4 | 100m3 |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại I dày (10÷15)cm | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 0,2 | 100m3 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 200 | m2 |
| 138 | Khấu hao thép hình thép tấm (khấu hao 1,5%*1tháng+5%) | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 0,1264 | tấn |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 1,944 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 1,944 | tấn |
| 141 | Thép Þ25 neo cọc ván thép | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 0,001 | tấn |
| 142 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 3,5 | 100m |
| 143 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 0,5 | 100m |
| 144 | Hao phí cọc ván thép (1.17%x1tháng+3.5%x1lần) | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 1,4215 | tấn |
| 145 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 1,1 | 100m |
| 146 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 0,1 | 100m |
| 147 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 1,1 | 100m |
| 148 | Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,17%*1+3,5%) | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 0,4887 | tấn |
| 149 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại I | Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công | 0,2 | 100m3 |
| 150 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 10,1203 | 100m2 |
| 151 | Đào móng tường chắn | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 1,5665 | 100m3 |
| 152 | Đắp trả sau khi đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 0,0808 | 100m3 |
| 153 | Đào đất từ công trình khác vận chuyển về đắp lề (mua và vận chuyển về) | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 5,5645 | 100m3 |
| 154 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 0,2897 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 5,2522 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 11,4285 | 100m3 |
| 157 | Láng nhựa mặt đường nhựa nóng 2 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 12,851 | 100m2 |
| 158 | Bù vênh móng CPĐD loại I (Dmax 25mm) | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 0,3519 | 100m3 |
| 159 | Làm móng trên đá 4x6 chèn kẽ đá dăm, dày 12cm | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 1,5421 | 100m3 |
| 160 | Làm móng dưới CPĐD loại I (Dmax 37,5mm), dày 28cm | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 2,7164 | 100m3 |
| 161 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 11,5657 | 100m2 |
| 162 | Trải tấm Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 2,2867 | 100m2 |
| 163 | Bê tông đá 1x2 M250, sụt 2-4 mặt đường tẻ | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 32,0137 | m3 |
| 164 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 0,1867 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm - lọc ngược | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 0,12 | 100m |
| 166 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 0,0576 | 100m2 |
| 167 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 0,0005 | 100m3 |
| 168 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 0,0019 | 100m3 |
| 169 | Cung cấp & lắp đặt tôn lượn sóng 311x3600x3,0t | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 86,4 | m |
| 170 | Cung cấp & lắp đặt tấm đầu cong 311x1000x3,0t | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 24 | m |
| 171 | Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ114, dày 2mm, dài 1,35m đỡ tôn sóng | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 28 | cái |
| 172 | Cung cấp bu long M16x(120÷150) | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 168 | cái |
| 173 | Gắn viên phản quang tường hộ lan | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 28 | viên |
| 174 | Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ80mm, cao 3,00m, dày 3mm biển báo | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 12 | cái |
| 175 | Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ80mm, cao 3,60m, dày 3mm biển báo | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 2 | cái |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 0,88cm | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 12 | cái |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn, dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 120x120cm | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 4 | cái |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30x50cm | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 2 | cái |
| 180 | Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cm | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 32 | cái |
| 181 | Siết lại bu lông | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 32 | 1bộ |
| 182 | Cung cấp bulong nở Þ10mm, L=13cm | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 12 | cái |
| 183 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 12 | lỗ khoan |
| 184 | Đào móng biển báo, cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 3,092 | m3 |
| 185 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 2,5149 | m3 |
| 186 | Bê tông cọc tiêu, biển báo M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 1,5098 | m3 |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, biển báo ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 0,1997 | tấn |
| 188 | Ván khuôn cọc tiêu, biển báo | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 0,2288 | 100m2 |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 26,9925 | 1m2 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 61 | 1cấu kiện |
| 191 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm - sơn gờ lan can (sơn 02 lớp, 01 lớp lót, 01 lớp phủ) | Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu | 80,3112 | m2 |
| 192 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 12,652 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 0,109 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 3,8235 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 4,0174 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 0,8334 | tấn |
| 197 | Ván khuôn tường chắn | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 5,0638 | 100m2 |
| 198 | Bê tông tường chắn, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 84,856 | m3 |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 6,7524 | tấn |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 8,4504 | tấn |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 0,3359 | tấn |
| 202 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 99,408 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - cọc | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 7,0224 | 100m2 |
| 204 | Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8T, KT 30x30cm - xuyên, ngập đất | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 10,64 | 100m |
| 205 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Chương V của E-HSMT, Tường chắn | 0,18 | 100m2 |
| 206 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT, Vạch tín hiệu giao thông | 29,74 | m2 |
| 207 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V của E-HSMT, Sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn | 0 | 100m3 |
| 208 | Cung cấp & gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào chắn | Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 0,0911 | tấn |
| 209 | Cung cấp & gia công tôn tráng kẽm hàng rào chắn | Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 84,8 | kg |
| 210 | Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báo | Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 8 | bộ |
| 211 | Lắp dựng & tháo dở hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 32 | m |
| 212 | Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 0,144 | m³ |
| 213 | Ván khuôn móng trụ hàng rào | Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 1,92 | m² |
| 214 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 4 | cái |
| 215 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 2 | cái |
| 216 | Phá dở kết cấu bê tông cốt thép - cầu hiện trạng | Chương V của E-HSMT, Phá dở cầu hiện trạng | 33,148 | m³ |
| 217 | Tháo dở lan can cầu hiện trạng | Chương V của E-HSMT, Phá dở cầu hiện trạng | 0,6942 | tấn |
| 218 | Nhổ cọc cầu hiện trạng | Chương V của E-HSMT, Phá dở cầu hiện trạng | 2 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi