Gói thầu: Gói thầu số 03: Cầu Cây da

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003228-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cầu Cây da
Số hiệu KHLCNT 20200136604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây lắp từ nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 06:29:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,846,017,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cầu Cây Da
1 Cung cấp Dầm I-12.5m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp) Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 10 dầm
2 Vận chuyển dầm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 3 ca
3 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T - dưới nước Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 10 cái
4 Cung cấp Dầm I-18.6m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp) Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 5 dầm
5 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T - dưới nước Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 5 cái
6 Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 7,614 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - dầm ngang Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,6587 100m2
8 Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 60,7616 m3
9 Bê tông gờ lan can M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 18,4456 m3
10 Rải thảm bê tông nhựa nguội hạt trung (BTNN 20) dày 5cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2,8405 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2,8405 100m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … - lớp phòng nước (radcon #7) Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 284,05 m2
13 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,4006 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,2475 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,4778 tấn
16 Ván khuôn thép mặt cầu + gờ lan can Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 1,5839 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0082 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1369 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 8,0319 tấn
20 Lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2,4897 tấn
21 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0569 tấn
22 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x40)mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 20 cái
23 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x50)mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 10 cái
24 Khe co giãn ray thép (độ co giãn 50mm) Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 13 m
25 Vữa không co ngót chèn khe co giãn Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,864 m3
26 Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1227 tấn
27 Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1396 tấn
28 Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0109 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,6558 tấn
30 Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 1,8143 tấn
31 Trải tấm cao su đàn hồi dày 5mm (bản liên tục nhiệt) Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,3 100m2
32 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 3,2152 tấn
33 Mạ kẽm lan can Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 3,4724 tấn
34 Lắp dựng giằng thép bu lông - thép lan can Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 3,4724 tấn
35 Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 192 cái
36 Cung cấp Bulong Þ10 neo lan can Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 192 cái
37 Cung cấp ống thoát nước STK Þ150 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,2218 tấn
38 Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ150 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0352 tấn
39 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống - ống thoát nước Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,2569 tấn
40 Lắp dựng cốt thép ụ đỡ trụ điện ĐK 10mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,005 tấn
41 Lắp dựng cốt thép ụ đỡ trụ điện ĐK 16mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0317 tấn
42 Bê tông ụ đỡ trụ điện M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1822 m3
43 Ván khuôn ụ đỡ trụ điện Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0077 100m2
44 Cung cấp Bulong chờ Þ24, L=0,80m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 4 cái
45 Siết lại bu lông Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 4 1bộ
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép tấm 39x39x2cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0478 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép tấm 39x39x2cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0478 tấn
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,009 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,872 100m
50 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2 cái
51 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 - 90mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2 cái
52 Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 3mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0013 tấn
53 Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 12mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0408 tấn
54 Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 14mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,2009 tấn
55 Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0859 tấn
56 Bê tông ụ neo trên cạn M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,672 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo trên cạn Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0745 100m2
58 Gia công kết cấu thép tấm ụ neo Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1288 tấn
59 Lắp đặt kết cấu thép ụ neo Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1288 tấn
60 Cung cấp nhựa làm ụ neo Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,072 kg
61 Vữa không co ngót làm ụ neo Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,048 m3
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 6mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 1,0985 tấn
63 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 7,536 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,4467 100m2
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - tấm đan Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 340 1cấu kiện
66 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,0365 tấn
67 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,4615 tấn
68 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,1689 tấn
69 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,2109 tấn
70 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,1907 tấn
71 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 22mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,0001 tấn
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 3,53 m3
73 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 60,392 m3
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 - Vữa tạo dốc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 6,68 m2
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,3746 100m2
76 Quét nhựa tường cánh và tường hậu mố Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 26,572 m2
77 Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 21,58 m3
78 Bê tông bệ kê M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 5,04 m3
79 Bê tông lót bản quá độ M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 7,342 m3
80 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,0628 tấn
81 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê ĐK 14mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,0354 tấn
82 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, ĐK16mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,8574 tấn
83 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, ĐK18mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,8614 tấn
84 Ván khuôn bản quá độ, dầm kê Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,4194 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 6,3023 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,5165 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 25,6811 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,0442 tấn
89 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 2,5502 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 2,5502 tấn
91 Bê tông cọc M350, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 131,94 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 6,8814 100m2
93 Gia công cột bằng thép tấm - hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 9,5495 tấn
94 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I - Tạo mặt bằng ép cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,24 100m3
95 Ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài >4m, đất cấp I - thử cọc mố, ngập đất Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,818 100m
96 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 200 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
97 Ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài >4m, đất cấp I - cọc mố, ngập đất Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 7,362 100m
98 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 60 1 mối nối
99 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đập đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 2,72 m3
100 Sản xuất thép hình làm cọc dẫn 2H350 - L=3,0m Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,2484 tấn
101 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I - móng mố Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,3056 100m3
102 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I - móng mố Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 7,6398 m3
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp trả lại hố móng mố Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,1603 100m3
104 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,0331 tấn
105 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 12mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,2672 tấn
106 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 14mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,7737 tấn
107 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 16mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,5152 tấn
108 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 20mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,0166 tấn
109 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 22mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,0001 tấn
110 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước , ĐK 25mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,6273 tấn
111 Bê tông trụ cầu dưới nước M350, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 39,406 m3
112 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 - Vữa tạo dốc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 13,36 m2
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,5349 100m2
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 6,6996 tấn
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,4132 tấn
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 32,5594 tấn
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,053 tấn
118 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 2,0402 tấn
119 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 2,0402 tấn
120 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 166,392 m3
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 8,5841 100m2
122 Gia công cột bằng thép tấm - hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 7,6396 tấn
123 Thử động cọc dưới nước Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 2 cọc
124 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - xuyện, ngập đất Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 9,24 100m
125 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 48 1 mối nối
126 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đập đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 3,128 m3
127 Sản xuất thép hình làm giằng khung định vị Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,345 tấn
128 Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,17%*2+3,5%*1) Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,5277 tấn
129 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 5,3077 tấn
130 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 5,3077 tấn
131 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 2,04 100m
132 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,96 100m
133 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 3 100m
134 Sản xuất thép hình làm cọc dẫn 2H350 L=3,0m Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,2484 tấn
135 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,4 100m3
136 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại I dày (10÷15)cm Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,2 100m3
137 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 200 m2
138 Khấu hao thép hình thép tấm (khấu hao 1,5%*1tháng+5%) Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,1264 tấn
139 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 1,944 tấn
140 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 1,944 tấn
141 Thép Þ25 neo cọc ván thép Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,001 tấn
142 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 3,5 100m
143 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,5 100m
144 Hao phí cọc ván thép (1.17%x1tháng+3.5%x1lần) Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 1,4215 tấn
145 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 1,1 100m
146 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,1 100m
147 Nhổ cọc thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 1,1 100m
148 Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,17%*1+3,5%) Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,4887 tấn
149 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại I Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,2 100m3
150 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 10,1203 100m2
151 Đào móng tường chắn Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 1,5665 100m3
152 Đắp trả sau khi đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,0808 100m3
153 Đào đất từ công trình khác vận chuyển về đắp lề (mua và vận chuyển về) Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 5,5645 100m3
154 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,2897 100m3
155 Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 5,2522 100m3
156 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 11,4285 100m3
157 Láng nhựa mặt đường nhựa nóng 2 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 12,851 100m2
158 Bù vênh móng CPĐD loại I (Dmax 25mm) Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,3519 100m3
159 Làm móng trên đá 4x6 chèn kẽ đá dăm, dày 12cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 1,5421 100m3
160 Làm móng dưới CPĐD loại I (Dmax 37,5mm), dày 28cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2,7164 100m3
161 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 11,5657 100m2
162 Trải tấm Nilon lót nền Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2,2867 100m2
163 Bê tông đá 1x2 M250, sụt 2-4 mặt đường tẻ Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 32,0137 m3
164 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,1867 100m2
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm - lọc ngược Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,12 100m
166 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,0576 100m2
167 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,0005 100m3
168 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,0019 100m3
169 Cung cấp & lắp đặt tôn lượn sóng 311x3600x3,0t Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 86,4 m
170 Cung cấp & lắp đặt tấm đầu cong 311x1000x3,0t Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 24 m
171 Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ114, dày 2mm, dài 1,35m đỡ tôn sóng Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 28 cái
172 Cung cấp bu long M16x(120÷150) Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 168 cái
173 Gắn viên phản quang tường hộ lan Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 28 viên
174 Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ80mm, cao 3,00m, dày 3mm biển báo Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 12 cái
175 Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ80mm, cao 3,60m, dày 3mm biển báo Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2 cái
176 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 0,88cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 12 cái
177 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn, dày 1,2mm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2 cái
178 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 120x120cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 4 cái
179 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30x50cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2 cái
180 Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 32 cái
181 Siết lại bu lông Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 32 1bộ
182 Cung cấp bulong nở Þ10mm, L=13cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 12 cái
183 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 12 lỗ khoan
184 Đào móng biển báo, cọc tiêu Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 3,092 m3
185 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2,5149 m3
186 Bê tông cọc tiêu, biển báo M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 1,5098 m3
187 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, biển báo ĐK 10mm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,1997 tấn
188 Ván khuôn cọc tiêu, biển báo Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,2288 100m2
189 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 26,9925 1m2
190 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - cọc tiêu Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 61 1cấu kiện
191 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm - sơn gờ lan can (sơn 02 lớp, 01 lớp lót, 01 lớp phủ) Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 80,3112 m2
192 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Tường chắn 12,652 m3
193 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT, Tường chắn 0,109 tấn
194 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT, Tường chắn 3,8235 tấn
195 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT, Tường chắn 4,0174 tấn
196 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT, Tường chắn 0,8334 tấn
197 Ván khuôn tường chắn Chương V của E-HSMT, Tường chắn 5,0638 100m2
198 Bê tông tường chắn, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Tường chắn 84,856 m3
199 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, Tường chắn 6,7524 tấn
200 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm Chương V của E-HSMT, Tường chắn 8,4504 tấn
201 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm Chương V của E-HSMT, Tường chắn 0,3359 tấn
202 Bê tông cọc M350, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Tường chắn 99,408 m3
203 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - cọc Chương V của E-HSMT, Tường chắn 7,0224 100m2
204 Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8T, KT 30x30cm - xuyên, ngập đất Chương V của E-HSMT, Tường chắn 10,64 100m
205 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m Chương V của E-HSMT, Tường chắn 0,18 100m2
206 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của E-HSMT, Vạch tín hiệu giao thông 29,74 m2
207 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Chương V của E-HSMT, Sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn 0 100m3
208 Cung cấp & gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào chắn Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 0,0911 tấn
209 Cung cấp & gia công tôn tráng kẽm hàng rào chắn Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 84,8 kg
210 Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báo Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 8 bộ
211 Lắp dựng & tháo dở hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 32 m
212 Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵn Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 0,144
213 Ván khuôn móng trụ hàng rào Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 1,92
214 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 4 cái
215 Cung cấp biển báo tròn Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 2 cái
216 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép - cầu hiện trạng Chương V của E-HSMT, Phá dở cầu hiện trạng 33,148
217 Tháo dở lan can cầu hiện trạng Chương V của E-HSMT, Phá dở cầu hiện trạng 0,6942 tấn
218 Nhổ cọc cầu hiện trạng Chương V của E-HSMT, Phá dở cầu hiện trạng 2 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->