Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974215-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, ngân sách huyện, xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 09:34:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,812,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 61,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27,474 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,558 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 29,325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,528 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,065 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 66,411 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 87,338 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 54,374 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,056 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,413 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,264 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,589 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,698 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,57 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 31,076 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,654 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,396 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,738 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,734 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,488 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,399 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,47 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,824 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,528 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 49,747 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,162 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,534 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 83,218 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,292 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,162 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,219 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,336 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,359 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,349 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,952 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,386 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 47,427 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (70% gạch 2 lỗ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 110,663 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,919 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,737 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,295 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,921 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,921 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,38 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 58,6 | m |
| 49 | Ke chống bão | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.752 | cái |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 80,928 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 80,928 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 389,555 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 716,2 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 409,861 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.229,48 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 412,64 | m |
| 57 | Đắp ô nổi lan can | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 58 | cái |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 86,6 | m |
| 59 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,306 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 977,601 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 676,29 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.515,616 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 676,29 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 692,587 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.208,203 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 692,587 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 664,684 | m2 |
| 68 | Lát đá màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,73 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,359 | m2 |
| 70 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 108 | m2 |
| 71 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 4 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 72 | m2 |
| 72 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,245 | m2 |
| 73 | SXLD hoa sắt cửa sổ 20x20x1.4 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 72 | m2 |
| 74 | PHẦN LAN CAN, THANG | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0 | 0.0 |
| 75 | Lan can cầu thang sắt hộp 30x301.4 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,9 | md |
| 76 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim sơn PU bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,7 | md |
| 77 | Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 78 | SXLD Ống thép lan can hành lang Inox D60 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 59,56 | md |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian 6 tháng) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,755 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 80 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin cánh nhôm 1.4m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 70 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện 300x400x160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 350 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 550 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.150 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.300 | m |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 110 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cọc |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,3 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,3 | m3 |
| 105 | Máy đo điện trở | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | Ca |
| 106 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 107 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | hộp |
| 108 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bình |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt phễu nhựa D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 36 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,938 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,064 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,56 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,145 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,185 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,963 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,026 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,259 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,541 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,588 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,562 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,979 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,051 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,216 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,091 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,081 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,582 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,41 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,849 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,946 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,363 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,515 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,202 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,706 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,05 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,632 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,378 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,378 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,876 | 100m2 |
| 39 | Tấm ốp nóc khổ 400 dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,12 | md |
| 40 | Ke chống bão | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 352 | cái |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 36,64 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 36,64 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 127,991 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,472 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 67,435 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 84,9 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,96 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,508 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 164,348 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 157,453 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 44,52 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 55,88 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 39,08 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 146,876 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 154,83 | m2 |
| 56 | Lát đá màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,232 | m2 |
| 57 | SXLD khung inox đõ bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,38 | md |
| 58 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,04 | m2 |
| 59 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,8 | m2 |
| 60 | SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đầy đủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 60,801 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,402 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR PN10 D32 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút hàn PPR D32 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê hàn PPR D32 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van PPR D33 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox âm bàn đá | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt giá treo giấy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bể |
| 94 | Máy bơm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Van phao tự động điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Giếng khoan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,24 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,54 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,18 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu UPVC mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,533 | m3 |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,59 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,393 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,067 | m3 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,123 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,392 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,003 | tấn |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,096 | m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,827 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,018 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,665 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,182 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,061 | tấn |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,263 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,322 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,013 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,071 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,117 | tấn |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,457 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,538 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,037 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,412 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 152,03 | m3 |
| 6 | Lát gạch sânbằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.256,3 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,4 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,053 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,684 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,64 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,926 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52,68 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,222 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,444 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,336 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,773 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32,226 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,906 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,288 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 120,8 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,32 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,541 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,502 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 121 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,377 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,126 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,308 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,573 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,248 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,345 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,016 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,216 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,331 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,11 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,455 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,835 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,012 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,154 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,261 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,186 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27,334 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27,334 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | m |
| 48 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 158,288 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 140,089 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,401 | 100m3 |
| 51 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 146,64 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 139,522 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,395 | 100m3 |
| 54 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 59,432 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25,253 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,253 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi