Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974215-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200974089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025, ngân sách huyện, xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 09:34:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,812,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 61,488 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 27,474 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,558 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 29,325 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,528 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,011 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,065 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 66,411 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 87,338 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 54,374 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,056 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,413 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,264 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,589 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,698 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,57 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 31,076 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,654 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,396 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,738 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,734 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 17,488 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,399 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,47 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,824 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,528 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 49,747 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,162 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,534 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 83,218 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,292 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,162 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,219 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,336 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,359 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,349 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,952 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,386 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 47,427 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (70% gạch 2 lỗ) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 110,663 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,919 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 18,737 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,295 m3
45 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,921 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,921 tấn
47 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,38 100m2
48 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 58,6 m
49 Ke chống bão Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.752 cái
50 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo hồ sơ dự toán thiết kế 80,928 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 80,928 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 389,555 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 716,2 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 409,861 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.229,48 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 412,64 m
57 Đắp ô nổi lan can Theo hồ sơ dự toán thiết kế 58 cái
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 86,6 m
59 Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 48,306 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 977,601 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 676,29 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.515,616 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ dự toán thiết kế 676,29 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ dự toán thiết kế 692,587 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2.208,203 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 692,587 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 664,684 m2
68 Lát đá màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 26,73 m2
69 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ , vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,359 m2
70 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 108 m2
71 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 4 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 72 m2
72 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,245 m2
73 SXLD hoa sắt cửa sổ 20x20x1.4 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 72 m2
74 PHẦN LAN CAN, THANG Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0 0.0
75 Lan can cầu thang sắt hộp 30x301.4 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,9 md
76 Tay vịn cầu thang gỗ Lim sơn PU bóng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,7 md
77 Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
78 SXLD Ống thép lan can hành lang Inox D60 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 59,56 md
79 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian 6 tháng) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,755 100m2
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 80 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin cánh nhôm 1.4m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 40 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 70 cái
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20 hộp
87 Lắp đặt tủ điện 300x400x160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3 hộp
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ dự toán thiết kế 40 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 30 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 350 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 550 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.150 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.300 m
99 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7 cái
100 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 50 m
101 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 110 m
102 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 cọc
103 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12,3 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12,3 m3
105 Máy đo điện trở Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 Ca
106 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
107 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 hộp
108 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 bình
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,2 100m
110 Lắp đặt phễu nhựa D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
111 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 36 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,938 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,064 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,56 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,782 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,26 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,145 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,133 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,185 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,963 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,026 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,256 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,048 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,259 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,541 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,588 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,562 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,979 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,138 100m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,348 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,051 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,216 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,091 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,34 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,081 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,582 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,41 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,849 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,946 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,363 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,515 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 22,202 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,706 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,108 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,05 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,632 m3
36 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,378 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,378 tấn
38 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,876 100m2
39 Tấm ốp nóc khổ 400 dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,12 md
40 Ke chống bão Theo hồ sơ dự toán thiết kế 352 cái
41 Quét dung dịch chống thấm mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 36,64 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 36,64 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 trong nhà Theo hồ sơ dự toán thiết kế 127,991 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 ngoài nhà Theo hồ sơ dự toán thiết kế 17,472 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 67,435 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 84,9 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 26,96 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,508 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 164,348 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 157,453 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 44,52 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 55,88 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 39,08 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 146,876 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 154,83 m2
56 Lát đá màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,232 m2
57 SXLD khung inox đõ bàn đá chậu rửa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,38 md
58 SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,04 m2
59 SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,8 m2
60 SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đầy đủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 60,801 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,402 100m2
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 bộ
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 hộp
65 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 hộp
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 50 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 100 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 120 m
72 Lắp đặt ống PPR PN10 D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,7 100m
73 Lắp đặt ống PPR PN10 D32 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,24 100m
74 Lắp đặt cút hàn PPR D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14 cái
75 Lắp đặt cút hàn PPR D32 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
76 Lắp đặt tê hàn PPR D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
77 Lắp đặt tê hàn PPR D32 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
78 Lắp đặt van PPR D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3 cái
79 Lắp đặt van PPR D33 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3 cái
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13 cái
81 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
82 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
83 Lắp đặt măng xông PPR D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
84 Lắp đặt măng xông PPR D32 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox âm bàn đá Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 bộ
86 Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 bộ
87 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 cái
88 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 bộ
90 Lắp đặt giá treo giấy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
91 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
92 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 bể
94 Máy bơm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
95 Van phao tự động điện Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
96 Giếng khoan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,24 100m
98 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,54 100m
99 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,18 100m
100 Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,12 100m
101 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 16 cái
102 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20 cái
103 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
104 Lắp đặt cút nhựa UPVC D160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
105 Lắp đặt Y nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
106 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
107 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
108 Lắp đặt Y nhựa UPVC D160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
109 Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
110 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
111 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
112 Lắp đặt tê nhựa UPVC D160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
114 Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
115 Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
116 Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
117 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
118 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
119 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
120 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
121 Lắp đặt phễu thu inox Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9 cái
122 Lắp đặt phễu thu UPVC mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 cái
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,533 m3
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,59 m3
125 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,393 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,067 m3
127 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,123 m3
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,392 m2
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,002 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,003 tấn
131 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,096 m3
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,164 100m3
134 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,827 m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,018 m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,068 100m2
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,665 m3
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,182 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,061 tấn
140 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,263 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,029 100m2
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,322 m3
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,013 tấn
144 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,054 100m2
145 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,071 m3
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,117 tấn
147 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 cái
148 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,457 m2
149 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 21,538 m2
C SÂN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,578 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,56 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,037 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,412 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 152,03 m3
6 Lát gạch sânbằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.256,3 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 26,4 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,053 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,684 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,64 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,926 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 52,68 m2
13 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,222 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,444 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,336 m3
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,773 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 32,226 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,906 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,288 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 120,8 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 48,32 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,392 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,541 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,502 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ dự toán thiết kế 121 cái
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,377 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,126 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,308 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,573 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,248 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,345 m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,012 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,016 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,216 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,331 m3
37 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,11 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,455 m3
39 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,835 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,014 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,012 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,154 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,261 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,186 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 27,334 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 27,334 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14 m
48 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 158,288 m2
49 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ dự toán thiết kế 140,089 m3
50 Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,401 100m3
51 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 146,64 m2
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ dự toán thiết kế 139,522 m3
53 Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,395 100m3
54 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 59,432 m2
55 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ dự toán thiết kế 25,253 m3
56 Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,253 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->