Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201009430-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200516414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 10:28:00 đến ngày 2020-10-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG HÀNH LANG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (bóc phong hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0364 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 3km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0364 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1163 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3639 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 3km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m3
7 Mua đất để đắp k =0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.666,9666 m3
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 100m2
9 Lu lèn lại nền đường đạt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4479 100m2
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1584 100m3
11 Mua đất để đắp k =0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,3744 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9187 100m3
13 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.381,5 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,01 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 100m2
B BÓ VỈA
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
3 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,03 m3
2 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,84 m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,33 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,52 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0955 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2104 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9795 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 cấu kiện
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 ( bê tông vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
D HỐ GA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
2 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
17 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (bê tông đổ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
30 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 3km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100m3
E BIỂN BÁO
1 Đào đất thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, ( Bao gồm cả thép ngàm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cột biển báo D90mm dán phản quang đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
5 Mua biển báo loại tròn fi700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F CỐNG NGẦM
1 mua cốngBTCT đúc sẵn D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
2 Đế cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kết nối cống cũ và cống mới, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
G DỐC LÊN ĐÊ
1 Bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m3
2 Bóc bỏ đá dăm hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4224 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4224 100m3
6 Vận chuyển đá dăm bóc bỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2292 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9518 100m3
8 Mua đất để đắp k =0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5534 m3
9 Lu lèn lại nền đường đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6052 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m3
11 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,91 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,58 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
15 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->