Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp còn tồn của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-04 17:11:00 đến ngày 2020-10-13 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bùn bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả chương V | 4,78 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả chương V | 4,78 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả chương V | 4,78 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V | 2,48 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, trên phương tiện vận chuyển bên mua ) | Mô tả chương V | 272,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (đường loại V HS đc =1.5) | Mô tả chương V | 27,28 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (đường loại V HS đc =1.5) | Mô tả chương V | 27,28 | 10m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V | 6,8 | 100m3 |
| B | ĐẬP PHÁ THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 269,576 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 7,5912 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 59,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V | 71,3437 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V | 11,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V | 27,9242 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V | 56,382 | m3 |
| 8 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả chương V | 10,5 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 167,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chương V | 177,79 | m3 |
| C | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (đào máy 80%) | Mô tả chương V | 1,0291 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Sửa hố móng 20%) | Mô tả chương V | 26,166 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mô tả chương V | 7,869 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 28,3038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả chương V | 0,7401 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chương V | 0,4397 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chương V | 2,1982 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 5,3684 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả chương V | 0,5368 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,1003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 1,2135 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 10,395 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chương V | 0,8702 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chương V | 0,5081 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 về đắp nền (đã bao gồm xúc lên xe) | Mô tả chương V | 9,3454 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả chương V | 0,9345 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả chương V | 0,9345 | 10m3 |
| 18 | Đào đất móng bó hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 0,552 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, lót bó hè đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 12,6425 | m3 |
| 20 | Xây móng MCB bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 0,8332 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 0,7484 | m3 |
| 22 | Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 32,2 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 3,892 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,7406 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,0725 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,4709 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 3,8172 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,5975 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,1309 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,4874 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 3,9624 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V | 0,736 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chương V | 0,2646 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 2,5142 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,1834 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả chương V | 0,0314 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,4385 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bạ trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 0,5074 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 5,28 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 33,776 | m3 |
| 41 | Xây tường khu vệ sinh bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 2,2137 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái thẳng | Mô tả chương V | 1,6881 | m3 cấu kiện |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ | Mô tả chương V | 0,4982 | m3 cấu kiện |
| 44 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả chương V | 1,3782 | 100m2 |
| 45 | Ngói úp nóc ( 1md/ 3 viên) | Mô tả chương V | 57,75 | Viên |
| 46 | Ngói úp cuối nóc | Mô tả chương V | 2 | Viên |
| 47 | Ngói rìa | Mô tả chương V | 19,8 | Viên |
| 48 | Ngói rìa đuôi | Mô tả chương V | 4 | Viên |
| 49 | Gia công bán kèo sắt hộp 30x30x1.2 | Mô tả chương V | 0,0078 | tấn |
| 50 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả chương V | 0,008 | tấn |
| 51 | Buloong f12, l=150 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 0,8304 | m2 |
| 53 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5zem | Mô tả chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 54 | Gia công và lắp dựng đà trần gỗ 50x100 | Mô tả chương V | 0,738 | m3 cấu kiện |
| 55 | Nẹp nhôm viền trần tôn | Mô tả chương V | 133,84 | m |
| 56 | Đóng trần bằng tôn pladonf dày 2,2zem | Mô tả chương V | 1,0112 | 100m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 88,4364 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 6,1635 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 120x500 | Mô tả chương V | 10,9692 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, khu vệ sinh kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 10,6844 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả chương V | 28,944 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 6,418 | m2 |
| 63 | Láng nền khu rửa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,885 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả chương V | 60 | m2 |
| 65 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 20,07 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 186,3642 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 252,901 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 53,08 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính sơn) | Mô tả chương V | 6,8395 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính chống thấm) | Mô tả chương V | 17,8867 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô, ô văng, sê nô, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 dày 1.5cm | Mô tả chương V | 87,7955 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 86,44 | m |
| 73 | Kẻ chỉ lõm (nhân công /4) | Mô tả chương V | 29,12 | m |
| 74 | Đắp thêm vữa xi măng M75 dày trung bình 2.5cm ( ô vuông lan can) | Mô tả chương V | 0,735 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 64,1937 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước ô văng | Mô tả chương V | 8,45 | m2 |
| 77 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả chương V | 73,6307 | m2 |
| 78 | Sản xuất khuôn ngoại gỗ nhóm III, kích thước 60*160 | Mô tả chương V | 89,38 | m |
| 79 | Nẹp chỉ khung ngoại KT 50x15 (bao gồm lắp đặt, sơn hoàn hiện) | Mô tả chương V | 141,4 | m |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chương V | 89,38 | m cấu kiện |
| 81 | Sơn khung ngoại bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 24,1326 | m2 |
| 82 | Cửa pa nô gỗ kính nhóm 3, kiểu pa nô chạy chỉ hoặc bánh ú, sơn PU. (kể cả các phụ kiện bản lề, móc gió ổ khóa chốt, kính dày 5ly…). | Mô tả chương V | 18,4104 | m2 |
| 83 | Khung gỗ cửa kính nhóm III sơn PU. (kể cả các phụ kiện bản lề, móc gió ổ khóa chốt, kính dày 5ly…). | Mô tả chương V | 12,72 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 31,13 | m2 cấu kiện |
| 85 | Khóa cửa đi | Mô tả chương V | 6 | Bộ |
| 86 | Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x1.2 gắn tường | Mô tả chương V | 13,3632 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chương V | 13,363 | m2 |
| 88 | Sơn khung hoa sắt bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 13,363 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả chương V | 20,07 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả chương V | 6,72 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 6,72 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả Boss hoặc tương đương vào tường | Mô tả chương V | 439,265 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả Boss hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 147,715 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn SON BOSS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 247,4915 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn SON BOSS hoặc tương đương các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 323,3385 | m2 |
| 96 | Sơn tạo gai mảng tường ngoài nhà bằng sơn Levis | Mô tả chương V | 16,1504 | m2 |
| 97 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 2x16mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x6mm2 | Mô tả chương V | 67 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x4mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả chương V | 160 | m |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 102 | Cầu chì | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn led tiết kiệm điện 8W | Mô tả chương V | 17 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1P 30A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1P 15A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả chương V | 130 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường có nắp đậy 50x100x100 | Mô tả chương V | 10 | hộp |
| 111 | Tủ điện tổng 200*250*300 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả chương V | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt lavabo | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa phi 21 inox | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 125 | Máy nước nóng trực tiếp 4500W | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm dày 6.2mm | Mô tả chương V | 0,065 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160/90mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Liva 070 ( bán kính bảo vệ 70M) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả chương V | 0,075 | 100m |
| 135 | Tăng đơ 10 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 136 | Buloong D16 cố định trụ | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 137 | Dây cáp neo D10 | Mô tả chương V | 24 | m |
| 138 | Ốc siết cáp thép D10 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 139 | Sơn cách điện bằng sơn Expo | Mô tả chương V | 1 | kg |
| 140 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả chương V | 63 | m |
| 141 | Khớp đấu nối | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 142 | Hộp tiếp điểm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả chương V | 13 | cọc |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà phi 25 | Mô tả chương V | 27 | m |
| 145 | Ốc siết cáp ( đồng) | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 146 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả chương V | 6 | bao |
| 147 | Đào mương thu sét | Mô tả chương V | 13,2 | m3 |
| 148 | Đào hố thu sét | Mô tả chương V | 9 | m3 |
| 149 | Đắp đất | Mô tả chương V | 16,2 | m3 |
| 150 | Đắp cát | Mô tả chương V | 3 | m3 |
| 151 | Đắp than hố thu sét | Mô tả chương V | 3 | m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 15,7672 | m3 |
| 153 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả chương V | 1,151 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 6,2064 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 4,0116 | m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hầm lần 1) | Mô tả chương V | 15 | m2 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hầm lần 2) | Mô tả chương V | 15 | m2 |
| 158 | Láng hầm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 18,33 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,22 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,022 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,0167 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,5309 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả chương V | 0,0616 | tấn |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V | 0,024 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chương V | 7 | cấu kiện |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,035 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 170 | Chóp thông hơi | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 171 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả chương V | 0,3937 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả chương V | 0,1343 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất đi đổ 2km bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả chương V | 0,134 | 100m3 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (đào máy 80%) | Mô tả chương V | 0,8446 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Sửa hố móng 20%) | Mô tả chương V | 21,21 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả chương V | 6,045 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 21,598 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả chương V | 0,5704 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chương V | 0,3112 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chương V | 1,5554 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 4,1504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả chương V | 0,415 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,0765 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,9363 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 8,8704 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chương V | 0,7311 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chương V | 0,4095 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 về đắp nền (đã bao gồm xúc lên xe) | Mô tả chương V | 8,9773 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả chương V | 0,8977 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả chương V | 0,8977 | 10m3 |
| 18 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 0,2981 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, móng bó hè đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 10,3092 | m3 |
| 20 | Xây móng MCB bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 0,2436 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 0,8925 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 26,932 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 2,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,5362 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,074 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,5142 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 3,2419 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả chương V | 0,5079 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,0966 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,5913 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn sê nô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,3479 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nô | Mô tả chương V | 0,2551 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chương V | 0,105 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 2,8509 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,5222 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,2634 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chương V | 0,0302 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 25,8788 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bạ trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 0,507 | m3 |
| 40 | Gia công và lắp dựng bán kèo gỗ | Mô tả chương V | 0,0381 | m3 cấu kiện |
| 41 | Bu lông phi 12 L350mm | Mô tả chương V | 15 | Cái |
| 42 | Gia công và lắp dựng xà gồ gỗ mái thẳng | Mô tả chương V | 1,129 | m3 cấu kiện |
| 43 | Gia công và lắp dựng cầu phong gỗ | Mô tả chương V | 0,4309 | m3 cấu kiện |
| 44 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả chương V | 1,1332 | 100m2 |
| 45 | Ngói úp nóc ( 1md/ 3 viên) | Mô tả chương V | 40,8 | Viên |
| 46 | Ngói úp cuối nóc | Mô tả chương V | 2 | Viên |
| 47 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả chương V | 0,0175 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thoát nước tràn nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,01 | 100m |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả chương V | 40 | m2 |
| 50 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 15,39 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 158,29 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 196,12 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 30,7152 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính sơn) | Mô tả chương V | 10,7268 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính chống thấm) | Mô tả chương V | 5,3112 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, ô văng, sê nô, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 dày 1.5cm | Mô tả chương V | 67,2636 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 92,56 | m |
| 58 | Đắp phào đơn sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 21,66 | m |
| 59 | Đắp thêm vữa xi măng M75 dày trung bình 2.5cm ( ô vuông lan can) | Mô tả chương V | 0,98 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 25,1992 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước ô văng | Mô tả chương V | 7,3 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả chương V | 23,2102 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm | Mô tả chương V | 79,375 | m2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,35 | m2 |
| 65 | Gia công và lắp dựng đà trần gỗ | Mô tả chương V | 0,576 | m3 cấu kiện |
| 66 | Trần tôn dày 2.2zem | Mô tả chương V | 0,7694 | 100m2 |
| 67 | Nẹp nhôm viền trần tôn (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả chương V | 92,6 | m |
| 68 | Cửa pa nô kính nhóm 3, kiểu pa nô chạy chỉ hoặc bánh ú, sơn PU. (kể cả các phụ kiện bản lề, móc gió ổ khóa chốt, kính dày 5ly…). | Mô tả chương V | 13,1184 | m2 |
| 69 | Khung gỗ cửa kính nhóm III sơn PU. (kể cả các phụ kiện bản lề, móc gió ổ khóa chốt, kính dày 5ly…). | Mô tả chương V | 12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 25,118 | m2 cấu kiện |
| 71 | Khung ngoại KT 60x160 nhóm III | Mô tả chương V | 73,84 | m |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chương V | 73,84 | m cấu kiện |
| 73 | Khóa cửa đi | Mô tả chương V | 4 | Bộ |
| 74 | Nẹp chỉ khung ngoại KT 50x15 (bao gồm lắp đặt, sơn hoàn hiện) | Mô tả chương V | 115,2 | m |
| 75 | Sơn khung ngoại bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,9368 | m2 |
| 76 | Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x1.2 gắn tường | Mô tả chương V | 13,3632 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung hoa sắt | Mô tả chương V | 13,3632 | m2 |
| 78 | Sơn khung hoa sắt bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 13,3632 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả chương V | 15,39 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả Boss hoặc tương đương vào tường | Mô tả chương V | 354,41 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả Boss hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 108,706 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn SOB BOSS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 218,0065 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn SOB BOSS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 245,1095 | m2 |
| 84 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 2x16mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x4mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả chương V | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt các aptomat MCB -1P-30A-250V | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 89 | Vỏ tủ điện tol dày 2ly , sơn tĩnh điện 300x400x200 | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt sứ cổ ngổng | Mô tả chương V | 1 | sứ |
| 97 | Lắp đặt xà đón điện 2 sứ | Mô tả chương V | 1 | sứ |
| 98 | Lắp đặt mặt + đế âm các loại | Mô tả chương V | 9 | hộp |
| 99 | Bình khí chữa cháy CO2 -MT5- loại 5 kg | Mô tả chương V | 2 | Bình |
| 100 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ-4kg | Mô tả chương V | 4 | Bình |
| 101 | Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà dày 1 ly -sơn tĩnh điện màu đỏ -KT (650*500*180)mm -loại chứa 3 bình | Mô tả chương V | 2 | tủ |
| 102 | Bảng tiêu lệnh PCCC +nội quy | Mô tả chương V | 2 | Bảng |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 0,9288 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 0,9108 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 0,6714 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 1,0101 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền, hố móng công trình | Mô tả chương V | 4,225 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 4,03 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 2,821 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả chương V | 0,1644 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả chương V | 0,164 | tấn |
| 12 | Gia công giằng kèo thép hộp | Mô tả chương V | 0,0403 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng kèo | Mô tả chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Bu lông phi 12 L=150mm | Mô tả chương V | 12 | Cái |
| 15 | Gia công thép chân trụ | Mô tả chương V | 0,0456 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép chân trụ | Mô tả chương V | 0,046 | tấn |
| 17 | Bu lông phi 12 L=80mm | Mô tả chương V | 18 | Cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,697 | m2 |
| 19 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 tráng kẽm | Mô tả chương V | 50,4 | m |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,1648 | tấn |
| 21 | Lợp máI, che tường bằng tôn màu dày 4 zem, chiều dài bất kỳ | Mô tả chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc dày 5 zem | Mô tả chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 23 | Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 3,22 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả chương V | 3,22 | m2 |
| F | THIẾT BỊ ĐIỆN-NƯỚC NGOÀI NHÀ-NỀN BÊ TÔNG ĐẶT BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Hộp điện chế tạo sẵn | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 27mm | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa UPVC D27 tay gạt kim loại | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước lên bồn 1.5HP | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả chương V | 1 | bể |
| 8 | Đào đất móng bó nền đặt bồn nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 0,5281 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, nền đặt bồn nước đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 1,0148 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 0,4477 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đặt bồn nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chương V | 0,5255 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 3,8924 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 3,892 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi