Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008909-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201001409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp còn tồn của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 17:11:00 đến ngày 2020-10-13 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất bùn bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả chương V 4,78 100m3
2 Vận chuyển đất bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả chương V 4,78 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả chương V 4,78 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chương V 2,48 100m3
5 Mua đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, trên phương tiện vận chuyển bên mua ) Mô tả chương V 272,8 m3
6 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (đường loại V HS đc =1.5) Mô tả chương V 27,28 10m3
7 Vận chuyển đất về đắp tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (đường loại V HS đc =1.5) Mô tả chương V 27,28 10m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chương V 6,8 100m3
B ĐẬP PHÁ THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 269,576 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 7,5912 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả chương V 59,62 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả chương V 71,3437 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả chương V 11,64 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả chương V 27,9242 m3
7 Phá dỡ móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả chương V 56,382 m3
8 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả chương V 10,5 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả chương V 167,29 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả chương V 177,79 m3
C NHÀ TRẠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (đào máy 80%) Mô tả chương V 1,0291 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Sửa hố móng 20%) Mô tả chương V 26,166 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Mô tả chương V 7,869 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 28,3038 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả chương V 0,7401 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chương V 0,4397 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chương V 2,1982 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 5,3684 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả chương V 0,5368 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,1003 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 1,2135 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 10,395 m3
13 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chương V 0,8702 100m3
14 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chương V 0,5081 100m3
15 Mua đất cấp 3 về đắp nền (đã bao gồm xúc lên xe) Mô tả chương V 9,3454 m3
16 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả chương V 0,9345 10m3
17 Vận chuyển đất về đắp tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả chương V 0,9345 10m3
18 Đào đất móng bó hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chương V 0,552 m3
19 Bê tông lót nền, lót bó hè đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả chương V 12,6425 m3
20 Xây móng MCB bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 0,8332 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 0,7484 m3
22 Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 32,2 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 3,892 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,7406 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,0725 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,4709 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 3,8172 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chương V 0,5975 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,1309 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,4874 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 3,9624 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả chương V 0,736 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chương V 0,2646 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 2,5142 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,1834 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả chương V 0,0314 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chương V 0,4385 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bạ trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 0,5074 m3
39 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 5,28 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 33,776 m3
41 Xây tường khu vệ sinh bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 2,2137 m3
42 Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái thẳng Mô tả chương V 1,6881 m3 cấu kiện
43 Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ Mô tả chương V 0,4982 m3 cấu kiện
44 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả chương V 1,3782 100m2
45 Ngói úp nóc ( 1md/ 3 viên) Mô tả chương V 57,75 Viên
46 Ngói úp cuối nóc Mô tả chương V 2 Viên
47 Ngói rìa Mô tả chương V 19,8 Viên
48 Ngói rìa đuôi Mô tả chương V 4 Viên
49 Gia công bán kèo sắt hộp 30x30x1.2 Mô tả chương V 0,0078 tấn
50 Lắp dựng bán kèo Mô tả chương V 0,008 tấn
51 Buloong f12, l=150 Mô tả chương V 6 cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 0,8304 m2
53 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5zem Mô tả chương V 0,0577 100m2
54 Gia công và lắp dựng đà trần gỗ 50x100 Mô tả chương V 0,738 m3 cấu kiện
55 Nẹp nhôm viền trần tôn Mô tả chương V 133,84 m
56 Đóng trần bằng tôn pladonf dày 2,2zem Mô tả chương V 1,0112 100m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả chương V 88,4364 m2
58 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 6,1635 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 120x500 Mô tả chương V 10,9692 m2
60 Lát nền, sàn, khu vệ sinh kích thước 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 10,6844 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả chương V 28,944 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 6,418 m2
63 Láng nền khu rửa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 1,885 m2
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả chương V 60 m2
65 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 20,07 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 186,3642 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 252,901 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 53,08 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính sơn) Mô tả chương V 6,8395 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính chống thấm) Mô tả chương V 17,8867 m2
71 Trát lanh tô, ô văng, sê nô, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 dày 1.5cm Mô tả chương V 87,7955 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 86,44 m
73 Kẻ chỉ lõm (nhân công /4) Mô tả chương V 29,12 m
74 Đắp thêm vữa xi măng M75 dày trung bình 2.5cm ( ô vuông lan can) Mô tả chương V 0,735 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 64,1937 m2
76 Quét nước xi măng 2 nước ô văng Mô tả chương V 8,45 m2
77 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả chương V 73,6307 m2
78 Sản xuất khuôn ngoại gỗ nhóm III, kích thước 60*160 Mô tả chương V 89,38 m
79 Nẹp chỉ khung ngoại KT 50x15 (bao gồm lắp đặt, sơn hoàn hiện) Mô tả chương V 141,4 m
80 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả chương V 89,38 m cấu kiện
81 Sơn khung ngoại bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 24,1326 m2
82 Cửa pa nô gỗ kính nhóm 3, kiểu pa nô chạy chỉ hoặc bánh ú, sơn PU. (kể cả các phụ kiện bản lề, móc gió ổ khóa chốt, kính dày 5ly…). Mô tả chương V 18,4104 m2
83 Khung gỗ cửa kính nhóm III sơn PU. (kể cả các phụ kiện bản lề, móc gió ổ khóa chốt, kính dày 5ly…). Mô tả chương V 12,72 m2
84 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chương V 31,13 m2 cấu kiện
85 Khóa cửa đi Mô tả chương V 6 Bộ
86 Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x1.2 gắn tường Mô tả chương V 13,3632 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả chương V 13,363 m2
88 Sơn khung hoa sắt bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 13,363 m2
89 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả chương V 20,07 m2
90 Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). Mô tả chương V 6,72 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chương V 6,72 m2
92 Bả bằng bột bả Boss hoặc tương đương vào tường Mô tả chương V 439,265 m2
93 Bả bằng bột bả Boss hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mô tả chương V 147,715 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn SON BOSS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 247,4915 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn SON BOSS hoặc tương đương các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 323,3385 m2
96 Sơn tạo gai mảng tường ngoài nhà bằng sơn Levis Mô tả chương V 16,1504 m2
97 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 2x16mm2 Mô tả chương V 60 m
98 Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x6mm2 Mô tả chương V 67 m
99 Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x4mm2 Mô tả chương V 60 m
100 Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x2.5mm2 Mô tả chương V 160 m
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả chương V 15 cái
102 Cầu chì Mô tả chương V 15 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả chương V 5 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt Mô tả chương V 6 cái
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả chương V 8 cái
106 Lắp đặt đèn led tiết kiệm điện 8W Mô tả chương V 17 bộ
107 Lắp đặt các aptomat loại 1P 30A Mô tả chương V 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1P 15A Mô tả chương V 3 cái
109 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả chương V 130 m
110 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường có nắp đậy 50x100x100 Mô tả chương V 10 hộp
111 Tủ điện tổng 200*250*300 Mô tả chương V 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm Mô tả chương V 0,3 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm Mô tả chương V 0,08 100m
114 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả chương V 1 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả chương V 2 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả chương V 3 cái
117 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả chương V 15 cái
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả chương V 1 bể
119 Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện Mô tả chương V 2 bộ
120 Lắp đặt vòi xịt Mô tả chương V 2 cái
121 Lắp đặt lavabo Mô tả chương V 4 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả chương V 4 bộ
123 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả chương V 2 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa phi 21 inox Mô tả chương V 6 bộ
125 Máy nước nóng trực tiếp 4500W Mô tả chương V 2 Bộ
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm dày 6.2mm Mô tả chương V 0,065 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 5mm Mô tả chương V 0,07 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm Mô tả chương V 0,03 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm Mô tả chương V 0,2 100m
130 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160/90mm Mô tả chương V 1 cái
131 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả chương V 1 cái
132 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả chương V 4 cái
133 Lắp đặt kim thu sét chủ động Liva 070 ( bán kính bảo vệ 70M) Mô tả chương V 1 cái
134 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả chương V 0,075 100m
135 Tăng đơ 10 Mô tả chương V 4 cái
136 Buloong D16 cố định trụ Mô tả chương V 4 cái
137 Dây cáp neo D10 Mô tả chương V 24 m
138 Ốc siết cáp thép D10 Mô tả chương V 8 cái
139 Sơn cách điện bằng sơn Expo Mô tả chương V 1 kg
140 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Mô tả chương V 63 m
141 Khớp đấu nối Mô tả chương V 1 cái
142 Hộp tiếp điểm Mô tả chương V 1 cái
143 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả chương V 13 cọc
144 Lắp đặt ống nhựa ruột gà phi 25 Mô tả chương V 27 m
145 Ốc siết cáp ( đồng) Mô tả chương V 20 cái
146 Hóa chất giảm điện trở Mô tả chương V 6 bao
147 Đào mương thu sét Mô tả chương V 13,2 m3
148 Đào hố thu sét Mô tả chương V 9 m3
149 Đắp đất Mô tả chương V 16,2 m3
150 Đắp cát Mô tả chương V 3 m3
151 Đắp than hố thu sét Mô tả chương V 3 m3
152 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả chương V 15,7672 m3
153 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 Mô tả chương V 1,151 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chương V 6,2064 m3
155 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 4,0116 m3
156 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hầm lần 1) Mô tả chương V 15 m2
157 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trát hầm lần 2) Mô tả chương V 15 m2
158 Láng hầm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 18,33 m2
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,22 m3
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chương V 0,022 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,0167 tấn
162 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,5309 m3
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả chương V 0,0616 tấn
164 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả chương V 0,024 100m2
165 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chương V 7 cấu kiện
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 5mm Mô tả chương V 0,035 100m
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả chương V 8 cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm Mô tả chương V 0,04 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm Mô tả chương V 0,04 100m
170 Chóp thông hơi Mô tả chương V 1 cái
171 Đắp cát giếng thấm Mô tả chương V 0,3937 m3
172 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả chương V 0,1343 100m3
173 Vận chuyển đất đi đổ 2km bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả chương V 0,134 100m3
D NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (đào máy 80%) Mô tả chương V 0,8446 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Sửa hố móng 20%) Mô tả chương V 21,21 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả chương V 6,045 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 21,598 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả chương V 0,5704 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chương V 0,3112 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chương V 1,5554 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 4,1504 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả chương V 0,415 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,0765 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,9363 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 8,8704 m3
13 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chương V 0,7311 100m3
14 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả chương V 0,4095 100m3
15 Mua đất cấp 3 về đắp nền (đã bao gồm xúc lên xe) Mô tả chương V 8,9773 m3
16 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả chương V 0,8977 10m3
17 Vận chuyển đất về đắp tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả chương V 0,8977 10m3
18 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chương V 0,2981 m3
19 Bê tông lót nền, móng bó hè đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả chương V 10,3092 m3
20 Xây móng MCB bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 0,2436 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 0,8925 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 26,932 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 2,84 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,5362 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,074 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,5142 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 3,2419 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Mô tả chương V 0,5079 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,0966 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,5913 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn sê nô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 1,3479 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nô Mô tả chương V 0,2551 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chương V 0,105 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 2,8509 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chương V 0,5222 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,2634 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chương V 0,0302 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 25,8788 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bạ trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 0,507 m3
40 Gia công và lắp dựng bán kèo gỗ Mô tả chương V 0,0381 m3 cấu kiện
41 Bu lông phi 12 L350mm Mô tả chương V 15 Cái
42 Gia công và lắp dựng xà gồ gỗ mái thẳng Mô tả chương V 1,129 m3 cấu kiện
43 Gia công và lắp dựng cầu phong gỗ Mô tả chương V 0,4309 m3 cấu kiện
44 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả chương V 1,1332 100m2
45 Ngói úp nóc ( 1md/ 3 viên) Mô tả chương V 40,8 Viên
46 Ngói úp cuối nóc Mô tả chương V 2 Viên
47 Lắp đặt ống thông dầm nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm Mô tả chương V 0,0175 100m
48 Lắp đặt ống thoát nước tràn nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm Mô tả chương V 0,01 100m
49 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả chương V 40 m2
50 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 15,39 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 158,29 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 196,12 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 30,7152 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính sơn) Mô tả chương V 10,7268 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (để tính chống thấm) Mô tả chương V 5,3112 m2
56 Trát lanh tô, ô văng, sê nô, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 dày 1.5cm Mô tả chương V 67,2636 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 92,56 m
58 Đắp phào đơn sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 21,66 m
59 Đắp thêm vữa xi măng M75 dày trung bình 2.5cm ( ô vuông lan can) Mô tả chương V 0,98 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 25,1992 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước ô văng Mô tả chương V 7,3 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả chương V 23,2102 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm Mô tả chương V 79,375 m2
64 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả chương V 7,35 m2
65 Gia công và lắp dựng đà trần gỗ Mô tả chương V 0,576 m3 cấu kiện
66 Trần tôn dày 2.2zem Mô tả chương V 0,7694 100m2
67 Nẹp nhôm viền trần tôn (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả chương V 92,6 m
68 Cửa pa nô kính nhóm 3, kiểu pa nô chạy chỉ hoặc bánh ú, sơn PU. (kể cả các phụ kiện bản lề, móc gió ổ khóa chốt, kính dày 5ly…). Mô tả chương V 13,1184 m2
69 Khung gỗ cửa kính nhóm III sơn PU. (kể cả các phụ kiện bản lề, móc gió ổ khóa chốt, kính dày 5ly…). Mô tả chương V 12 m2
70 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả chương V 25,118 m2 cấu kiện
71 Khung ngoại KT 60x160 nhóm III Mô tả chương V 73,84 m
72 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả chương V 73,84 m cấu kiện
73 Khóa cửa đi Mô tả chương V 4 Bộ
74 Nẹp chỉ khung ngoại KT 50x15 (bao gồm lắp đặt, sơn hoàn hiện) Mô tả chương V 115,2 m
75 Sơn khung ngoại bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 19,9368 m2
76 Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x1.2 gắn tường Mô tả chương V 13,3632 m2
77 Lắp dựng khung hoa sắt Mô tả chương V 13,3632 m2
78 Sơn khung hoa sắt bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 13,3632 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả chương V 15,39 m2
80 Bả bằng bột bả Boss hoặc tương đương vào tường Mô tả chương V 354,41 m2
81 Bả bằng bột bả Boss hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mô tả chương V 108,706 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn SOB BOSS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 218,0065 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn SOB BOSS hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 245,1095 m2
84 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 2x16mm2 Mô tả chương V 60 m
85 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 Mô tả chương V 80 m
86 Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x4mm2 Mô tả chương V 50 m
87 Lắp đặt dây đồng đơn CV 1x2.5mm2 Mô tả chương V 150 m
88 Lắp đặt các aptomat MCB -1P-30A-250V Mô tả chương V 1 cái
89 Vỏ tủ điện tol dày 2ly , sơn tĩnh điện 300x400x200 Mô tả chương V 1 Bộ
90 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả chương V 9 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả chương V 9 cái
92 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Mô tả chương V 4 cái
93 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả chương V 80 m
94 Lắp đặt quạt đảo trần 360độ Mô tả chương V 4 cái
95 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả chương V 10 bộ
96 Lắp đặt sứ cổ ngổng Mô tả chương V 1 sứ
97 Lắp đặt xà đón điện 2 sứ Mô tả chương V 1 sứ
98 Lắp đặt mặt + đế âm các loại Mô tả chương V 9 hộp
99 Bình khí chữa cháy CO2 -MT5- loại 5 kg Mô tả chương V 2 Bình
100 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ-4kg Mô tả chương V 4 Bình
101 Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà dày 1 ly -sơn tĩnh điện màu đỏ -KT (650*500*180)mm -loại chứa 3 bình Mô tả chương V 2 tủ
102 Bảng tiêu lệnh PCCC +nội quy Mô tả chương V 2 Bảng
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chương V 0,9288 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chương V 0,9108 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả chương V 0,6714 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 0,576 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chương V 0,0576 100m2
6 Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 1,0101 m3
7 Đắp đất nền, hố móng công trình Mô tả chương V 4,225 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả chương V 4,03 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả chương V 2,821 m3
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả chương V 0,1644 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả chương V 0,164 tấn
12 Gia công giằng kèo thép hộp Mô tả chương V 0,0403 tấn
13 Lắp dựng giằng kèo Mô tả chương V 0,04 tấn
14 Bu lông phi 12 L=150mm Mô tả chương V 12 Cái
15 Gia công thép chân trụ Mô tả chương V 0,0456 tấn
16 Lắp dựng thép chân trụ Mô tả chương V 0,046 tấn
17 Bu lông phi 12 L=80mm Mô tả chương V 18 Cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chương V 19,697 m2
19 Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 tráng kẽm Mô tả chương V 50,4 m
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chương V 0,1648 tấn
21 Lợp máI, che tường bằng tôn màu dày 4 zem, chiều dài bất kỳ Mô tả chương V 0,4284 100m2
22 Tôn úp nóc dày 5 zem Mô tả chương V 0,0336 100m2
23 Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 3,22 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả chương V 3,22 m2
F THIẾT BỊ ĐIỆN-NƯỚC NGOÀI NHÀ-NỀN BÊ TÔNG ĐẶT BỒN NƯỚC
1 Hộp điện chế tạo sẵn Mô tả chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 Mô tả chương V 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm Mô tả chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 27mm Mô tả chương V 15 cái
5 Lắp đặt van nhựa UPVC D27 tay gạt kim loại Mô tả chương V 1 cái
6 Máy bơm nước lên bồn 1.5HP Mô tả chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả chương V 1 bể
8 Đào đất móng bó nền đặt bồn nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chương V 0,5281 m3
9 Bê tông lót móng, nền đặt bồn nước đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả chương V 1,0148 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chương V 0,4477 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đặt bồn nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả chương V 0,5255 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả chương V 3,8924 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả chương V 3,892 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->