Gói thầu: Nhà văn hóa thôn Vũ Xá, xã Dương Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| Tên gói thầu | Nhà văn hóa thôn Vũ Xá, xã Dương Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201008535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 09:53:00 đến ngày 2020-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,762,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền, đắp bờ vây | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BVTC | 26,4376 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC | 2,9375 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo BVTC | 62,2449 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BVTC | 0,6224 | 100m3 |
| B | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BVTC | 10,8922 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo BVTC | 0,9804 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo BVTC | 43,5686 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 0,1314 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTC | 14,2252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC | 0,2338 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 44,382 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC | 0,7742 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,5518 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTC | 1,6396 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVTC | 1,7459 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 2,4684 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,4488 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,1072 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,8404 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 4,0689 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,3699 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,0874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,4498 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 37,1514 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BVTC | 36,3107 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC | 1,0587 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 52,62 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTC | 52,62 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 24,0721 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTC | 4,4664 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTC | 16,9625 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 62,615 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTC | 62,615 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC | 133,24 | m |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 8,4749 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 1,5409 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,3967 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 1,6719 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 8,7956 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,7996 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,223 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 1,9639 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 18,4291 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC | 1,9452 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo BVTC | 2,3727 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 1,4655 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC | 0,149 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,0252 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo BVTC | 0,1624 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 2,3063 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC | 0,3467 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,0557 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,298 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo BVTC | 59,4621 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo BVTC | 19,1202 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng xen hoa cửa bằng Inox 304 KT 14x14x1.2mm | Theo BVTC | 197,5663 | kg |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (Hoàn thiện bao gồm cả khoá và phụ kiện) | Theo BVTC | 63,456 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTC | 1,485 | m3 |
| 55 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC | 43 | m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 0,55 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,105 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,0078 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,0666 | tấn |
| 60 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BVTC | 31,8 | m2 |
| 61 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC | 10,5 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo BVTC | 215,9296 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo BVTC | 11,3448 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 315,494 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 370,927 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 181,1655 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 79,96 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BVTC | 191,0106 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo BVTC | 87,08 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BVTC | 97,38 | m |
| 71 | Đắp đầu cột, chân cột trang trí | Theo BVTC | 22 | cột |
| 72 | Đắp đỉnh cột, chân cột trang trí | Theo BVTC | 22 | cột |
| 73 | Đắp phào chỉ trang trí lam chắn nắng KT 350x350mm | Theo BVTC | 31 | cái |
| 74 | Đắp chữ: NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN DƯƠNG bằng VXM mác 75# (bao gồm cả công đắp và sơn chữ ) | Theo BVTC | 1 | cấu kiện |
| 75 | Gia công cửa song sắt | Theo BVTC | 15,5792 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC | 15,5792 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng khung biểu ngữ | Theo BVTC | 15,5792 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt chữ đề can ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 94,1192 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTC | 94,1192 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC | 586,4646 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC | 552,0925 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm | Theo BVTC | 120,7024 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo BVTC | 6,7914 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 23,865 | m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 0,8514 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,0774 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,0208 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,1905 | tấn |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 7,7 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTC | 50,546 | m2 |
| 92 | Định vị các cụm bu lông neo để liên kết vì kèo | Theo BVTC | 4 | công |
| 93 | Mua BU LÔNG neo fi 20 dài 35cm | Theo BVTC | 24 | bộ |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC | 0,7939 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC | 0,7939 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC | 1,0713 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC | 1,0713 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC | 151,8063 | 1m2 |
| 99 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo BVTC | 1.152 | cái |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo BVTC | 1,7097 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc dày 0.42mm khổ rộng 600mm | Theo BVTC | 19,12 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo BVTC | 0,7 | 100m |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo BVTC | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo BVTC | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo BVTC | 0,07 | 100m |
| 106 | Rọ chắn rác | Theo BVTC | 8 | cái |
| 107 | Keo dán ống | Theo BVTC | 10 | Tuýp |
| 108 | Đai giữ ống D90mm | Theo BVTC | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo BVTC | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo BVTC | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo BVTC | 17 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 114 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 24x18x10 | Theo BVTC | 1 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo BVTC | 1 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo BVTC | 3 | m |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Theo BVTC | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo BVTC | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo BVTC | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BVTC | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVTC | 4 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC | 345 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTC | 145 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTC | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo BVTC | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo BVTC | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC | 6 | cái |
| 128 | Móc quạt trần | Theo BVTC | 6 | cái |
| 129 | Hộp số quạt trần | Theo BVTC | 6 | cái |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BVTC | 11,7 | m3 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo BVTC | 80 | m |
| 132 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC | 0,084 | 100m3 |
| 133 | Rải lớp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo BVTC | 0,88 | m3 |
| 134 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp | Theo BVTC | 80 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo BVTC | 530 | m |
| 136 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo BVTC | 6,84 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTC | 6,84 | m3 |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo BVTC | 3 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo BVTC | 20 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo BVTC | 10 | m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVTC | 42 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Theo BVTC | 19 | m |
| 143 | Gia công kim thu sét, dài 1,2m | Theo BVTC | 3 | cái |
| 144 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo BVTC | 100 | cái |
| 145 | Mối nối kiểm tra | Theo BVTC | 2 | cái |
| 146 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy | Theo BVTC | 1 | cái |
| 147 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo BVTC | 1 | cái |
| 148 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg | Theo BVTC | 2 | cái |
| 149 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 8 kg | Theo BVTC | 1 | cái |
| C | Sân bê tông, rãnh thoát nước, bồn cây | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 1,3814 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo BVTC | 1.381,4 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 138,14 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BVTC | 33,276 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo BVTC | 11,989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,3954 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 17,1014 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTC | 117,2808 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 54,1856 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo BVTC | 0,5537 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC | 6,6518 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC | 0,3865 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo BVTC | 182 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC | 0,1109 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo BVTC | 4,9342 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo BVTC | 1,6447 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTC | 2,193 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 10,9648 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo BVTC | 10,9648 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo BVTC | 0,0493 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi