Gói thầu: Chi phí thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 10:06:00 đến ngày 2020-10-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,795,008,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 401,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, tháp nước bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,592 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng, sê nô bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,526 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,742 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,296 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa các loại. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,09 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,592 | tấn |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,592 | tấn |
| 13 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,014 | 100 m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,118 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,118 | m3 |
| 16 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 17 | Phá dỡ tường kè xây đá các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,792 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH -PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 109,513 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,666 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,098 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,742 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,162 | tấn |
| 8 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,489 | m3 |
| 9 | Đắp cát sàn nhà công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,549 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,149 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,008 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, đảo bơm, bó hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,069 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 16 | Trát đảo bơm+bó hè, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,407 | 100 m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH -PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,076 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,244 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,814 | m3 |
| 9 | SXLĐ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,19 | m2 |
| 10 | SX cửa cuốn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | SX cửa sắt thép hình bọc tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,84 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, dầm giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, dầm giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,133 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sê nô, dầm giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,006 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông sê nô, dầm giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,317 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính >10 mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép NBH+nhà wc C150x50x15 dày 2,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,259 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép C nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,259 | tấn |
| 23 | Sơn dầu xà gồ thép bằng sơn Petrolimex, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,6 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn mạ màu NBH, dày 0,45mm chiều dài bất kỳ, lợp phủ che tường thu hồi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,772 | 100 m2 |
| 25 | Xây tường gạch kính sáng nhà vệ sinh, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH -PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài NBH, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 209,82 | m2 |
| 2 | Trát tường trong NBH, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 480,68 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 206,3 | m |
| 4 | Trát trụ, cột, mái che cột bơm, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 5 | Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,68 | m2 |
| 6 | Lát nền NBH, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125,49 | m2 |
| 7 | Lát nền nhà wc, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,68 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường nhà wc, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 176,9 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,47 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sê nô NBH, thu hồi NBH | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,888 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,47 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 457,88 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, trần sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,68 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 188,16 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 269,72 | m2 |
| 17 | Sơn trần sê nô, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu trắng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,68 | m2 |
| 18 | Lát nền đảo bơm, gạch ceramic gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước thành hè NBH+nhà WC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 20 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compact chống ẩm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầu thành đảo bơm màu vàng+đen, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Petrolimex | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 22 | SXLĐ kệ đựng dầu nhờn 2 ngăn vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 23 | SXLĐ cục hít cửa vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,24 | cái |
| 24 | SXLĐ trần thạch cao vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150,04 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH -PHẦN MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,716 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,716 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình, thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,797 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,797 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M14x30, M14x60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 404 | cái |
| 8 | Lắp đặt bu lông M18x80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu lông M14x30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 404 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông M20x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tăng đơ vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Sơn dầu sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 634,38 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5 | 100 m2 |
| 14 | SXLĐ máng xối inox vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | m |
| 15 | SXLĐ trần mái che bằng tấm hợp kim nhôm Austrong 200G, vật liệu+nhân công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,037 | 100 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,107 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông dầm giằng, đáy bể hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,203 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép neo bể, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện sắt thép neo bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bể thép, cân chỉnh bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | SXLĐ bu lông M.20x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Quét nhựa đường vào thép neo bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,028 | m2 |
| 11 | Bê tông hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 12 | Trát thành hố van, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 13 | Láng nền, tường đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,859 | m3 |
| 15 | Bơm nước tạo ổn định bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 16 | SXLD tấm nắp hố van bằng gang chuyên dùng cả v/c | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK dày >=3mm, đường kính ống 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,33 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 90độ, đường kính 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 135độ, đường kính 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép STK, đường kính 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt hamalon thép, đường kính van 40x49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chận, đường kính van 40x49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van góc (crepin), đường kính van 40x49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt bích, đường kính van 120mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK dày >=3mm, đường kính ống 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,215 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 90độ, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 135độ, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép STK 90độ, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt manchon STK và hamalon STK, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thoát khí EBW 802, đường kính van 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,796 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chận, đường kính van 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | LĐ nắp ống nhập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt côn, cút hàn 135 độ, đường kính 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê hàn, đường kính 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn thu hồi hơi, đường kính van 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối và nắp thu hồi hơi, đk 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống <100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,341 | 100 m |
| 26 | Thử bền, thử kín bể thép: Máy bơm nước 7kw | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 27 | Thử bền, thử khí bể thép: Máy nén khí 56m3/h | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 28 | Thử bền, thử khí bể thép: Nhân công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | công |
| 29 | Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô ống bằng khí nén | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | công |
| 30 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 114mm cho ống Egas | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt bộ nắp ống đo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Quét nhựa đường, quấn vải thủy tinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81,967 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO -PHẦN TƯỜNG RÀO+MƯƠNG NƯỚC+MƯƠNG ĐAN THÉP+HỐ NHẬP TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,702 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,806 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,299 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào, thành mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,821 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông giằng tường rào vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, đường kính <=10 mm. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ rào, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ rào, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ rào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông trụ rào, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống (7,7x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,701 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,836 | m3 |
| 13 | Xây hố nhập tập trung bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 374,93 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn petrolimex màu vàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 374,93 | m2 |
| 16 | Láng mương nước, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,129 | m2 |
| 17 | SXLD nắp hố nhập tập trung bằng tôn+khung thép+VL phụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện tấm đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO -PHẦN BỂ GẠN DẦU | |||
| 1 | Đào móng bể gạn dầu, sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, dầm, giằng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | SXLD bản lề nắp bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO -PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,306 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 4 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO -PHẦN MB CẤP THOÁT NƯỚC+PCCC+HỐ GAS | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo Inax L2395V dương bàn đá nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo Inax L284V+chân treo L288VC+vòi LFV-11A trong nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van nước tự động trên Lavabo, Inax mã AMV-90 nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT 3,3mx1,0m nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông nhà wc và trong phòng wc nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-700VAN | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chụp rác sàn thu nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-411V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả tự động tiểu nam Inax OKUV-32SM | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà bông trong phòng tắm Inax H484-V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo khăn Inax KF-545VW trong phòng tắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,45 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm và cút giảm 27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm và tê giảm 27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 250mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 250mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt vách ngăn nhựa lõi thép bảo vệ (dưới bàn đá + khung thép để lavabo nhà wc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,975 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bàn đá + khung thép để lavabo nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 31 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO -PHẦN BỒN NƯỚC+CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,192 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,134 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2, móng M.1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bu lông M18x650 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, bồn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,358 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bồn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,358 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,94 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| M | HẠNG MỤC: TMB ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG-CHỐNG SÉT - PHẦN TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led vuông 600x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led âm trần 15w fi 180x200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 12/10 (1mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16/10 (1,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 20/10 (2,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 4x16mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đường kính ống 16mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 3x4+1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 63A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 60A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt CB 3 pha 60A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 3 pha 40A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 3 pha 6A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 2 pha 40A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 2 pha 16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB 1 pha 16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 24 đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện cầu dao đảo 300x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 20x27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 3x2,5+1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x20AWG (2x0,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 270 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt mặt lạ, đế nhựa âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| N | HẠNG MỤC: TMB ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG-CHỐNG SÉT - PHẦN HT TIẾP ĐỊA-CHỐNG SÉT-TĨNH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (kim tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | LĐ ống Inox fi 30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132,1 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc c/s 10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc c/s 4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng fi 16mm, dài 2,4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | cọc |
| 8 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ.1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ để kẹp tĩnh điện 300x400x200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | LĐ kìm kẹp tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ đầu cốt cáp đồng fi 4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | LĐ kẹp nối cáp đồng fi 70mm2 với cọc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | cái |
| O | HẠNG MỤC: SAN LẤP MB | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,804 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,804 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,804 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,804 | 100 m3 |
| P | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp cát nền sân bãi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 161,735 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân bãi, đường kính fi8 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,388 | tấn |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 323,47 | m3 |
| 4 | Xoa mặt nền sân bãi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.617,35 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95 | 10 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi