Gói thầu: Chi phí thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003292-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Chi phí thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201003275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 10:06:00 đến ngày 2020-10-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,795,008,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 401,39 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, tháp nước bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,592 tấn
3 Phá dỡ xà dầm, giằng, sê nô bê tông cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,526 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,08 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,742 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 29,296 m3
7 Tháo dỡ cửa các loại. Mô tả kỷ thuật theo chương V 60,09 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
11 Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,592 tấn
12 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,592 tấn
13 Bốc xếp tấm lợp các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,014 100 m2
14 Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,118 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,118 m3
16 Hút hầm vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 chuyến
17 Phá dỡ tường kè xây đá các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,792 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH -PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 109,513 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,666 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,098 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,742 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,189 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,154 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,162 tấn
8 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,489 m3
9 Đắp cát sàn nhà công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,549 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,199 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,149 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,008 100 m2
13 Bê tông đà kiềng, đảo bơm, bó hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,069 m3
14 Xây móng bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,888 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,603 m3
16 Trát đảo bơm+bó hè, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,2 m2
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,407 100 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH -PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,297 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,629 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,175 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,076 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,128 m3
6 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,3 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,244 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,814 m3
9 SXLĐ cửa nhựa lõi thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 55,19 m2
10 SX cửa cuốn Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,2 m2
11 SX cửa sắt thép hình bọc tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,64 m2
12 Lắp dựng cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,84 m
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, dầm giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,77 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, dầm giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,133 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sê nô, dầm giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,006 100 m2
16 Bê tông sê nô, dầm giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,317 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,036 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính >10 mm, chiều cao <=6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,184 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,14 100 m2
20 Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,363 m3
21 Sản xuất xà gồ thép NBH+nhà wc C150x50x15 dày 2,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,259 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép C nhà bán hàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,259 tấn
23 Sơn dầu xà gồ thép bằng sơn Petrolimex, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,6 m2
24 Lợp mái bằng tôn mạ màu NBH, dày 0,45mm chiều dài bất kỳ, lợp phủ che tường thu hồi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,772 100 m2
25 Xây tường gạch kính sáng nhà vệ sinh, gạch 20x20 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,92 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH -PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài NBH, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 209,82 m2
2 Trát tường trong NBH, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 480,68 m2
3 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 206,3 m
4 Trát trụ, cột, mái che cột bơm, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 57 m2
5 Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,68 m2
6 Lát nền NBH, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 125,49 m2
7 Lát nền nhà wc, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 74,68 m2
8 Ốp gạch tường nhà wc, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 176,9 m2
9 Ốp gạch chân tường, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,4 m2
10 Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,47 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sê nô NBH, thu hồi NBH Mô tả kỷ thuật theo chương V 57,888 m2
12 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,47 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 457,88 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, trần sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,68 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám Mô tả kỷ thuật theo chương V 188,16 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám Mô tả kỷ thuật theo chương V 269,72 m2
17 Sơn trần sê nô, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu trắng Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,68 m2
18 Lát nền đảo bơm, gạch ceramic gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước thành hè NBH+nhà WC Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,84 m2
20 Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compact chống ẩm Mô tả kỷ thuật theo chương V 42,6 m2
21 Sơn dầu thành đảo bơm màu vàng+đen, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Petrolimex Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,4 m2
22 SXLĐ kệ đựng dầu nhờn 2 ngăn vl+nc Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,9 m
23 SXLĐ cục hít cửa vl+nc Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,24 cái
24 SXLĐ trần thạch cao vl+nc Mô tả kỷ thuật theo chương V 150,04 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH -PHẦN MÁI CHE CỘT BƠM
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,716 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,716 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình, thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,797 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,797 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,218 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,218 tấn
7 Lắp đặt bu lông M14x30, M14x60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 404 cái
8 Lắp đặt bu lông M18x80 Mô tả kỷ thuật theo chương V 200 cái
9 Lắp đặt bu lông M14x30 Mô tả kỷ thuật theo chương V 404 cái
10 Lắp đặt bu lông M20x600 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt tăng đơ vl+nc Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 bộ
12 Sơn dầu sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám Mô tả kỷ thuật theo chương V 634,38 m2
13 Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,5 100 m2
14 SXLĐ máng xối inox vl+nc Mô tả kỷ thuật theo chương V 48 m
15 SXLĐ trần mái che bằng tấm hợp kim nhôm Austrong 200G, vật liệu+nhân công Mô tả kỷ thuật theo chương V 336 m2
F HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,037 100 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,107 100 m2
3 Bê tông dầm giằng, đáy bể hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,203 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,017 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,103 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép neo bể, đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,068 tấn
7 Sản xuất cấu kiện sắt thép neo bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,056 tấn
8 Lắp đặt bể thép, cân chỉnh bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 công
9 SXLĐ bu lông M.20x400 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
10 Quét nhựa đường vào thép neo bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,028 m2
11 Bê tông hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,862 m3
12 Trát thành hố van, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,75 m2
13 Láng nền, tường đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,95 m2
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 75,859 m3
15 Bơm nước tạo ổn định bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 m3
16 SXLD tấm nắp hố van bằng gang chuyên dùng cả v/c Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống thép STK dày >=3mm, đường kính ống 49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,33 100 m
2 Lắp đặt côn, cút thép hàn 90độ, đường kính 49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt côn, cút thép hàn 135độ, đường kính 49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt côn, cút thép STK, đường kính 49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt hamalon thép, đường kính van 40x49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt van chận, đường kính van 40x49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt van góc (crepin), đường kính van 40x49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt mặt bích, đường kính van 120mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt ống thép STK dày >=3mm, đường kính ống 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,215 100 m
10 Lắp đặt côn, cút thép hàn 90độ, đường kính 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép hàn 135độ, đường kính 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép STK 90độ, đường kính 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt manchon STK và hamalon STK, đường kính 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt tê hàn, đường kính 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt van thoát khí EBW 802, đường kính van 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt mặt bích, đường kính 150mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,796 100 m
18 Lắp đặt mặt bích, đường kính 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt van chận, đường kính van 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
20 LĐ nắp ống nhập Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 bộ
21 Lắp đặt côn, cút hàn 135 độ, đường kính 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
22 Lắp đặt tê hàn, đường kính 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt van chặn thu hồi hơi, đường kính van 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt khớp nối và nắp thu hồi hơi, đk 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
25 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống <100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,341 100 m
26 Thử bền, thử kín bể thép: Máy bơm nước 7kw Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 ca
27 Thử bền, thử khí bể thép: Máy nén khí 56m3/h Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 ca
28 Thử bền, thử khí bể thép: Nhân công Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 công
29 Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô ống bằng khí nén Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 công
30 Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 114mm cho ống Egas Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,125 100 m
31 Lắp đặt bộ nắp ống đo Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
32 Quét nhựa đường, quấn vải thủy tinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 81,967 m2
H HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO -PHẦN TƯỜNG RÀO+MƯƠNG NƯỚC+MƯƠNG ĐAN THÉP+HỐ NHẬP TẬP TRUNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 59,702 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,806 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,299 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào, thành mương Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,821 100 m2
5 Bê tông giằng tường rào vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,33 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, đường kính <=10 mm. Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,172 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ rào, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ rào, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,153 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ rào Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,288 100 m2
10 Bê tông trụ rào, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,44 m3
11 Xây tường bằng gạch ống (7,7x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,701 m3
12 Xây tường bằng gạch ống (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,836 m3
13 Xây hố nhập tập trung bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,39 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 374,93 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn petrolimex màu vàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 374,93 m2
16 Láng mương nước, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,129 m2
17 SXLD nắp hố nhập tập trung bằng tôn+khung thép+VL phụ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 m2
18 Gia công cấu kiện tấm đan thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,367 tấn
19 Lắp đặt tấm đan thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,367 tấn
I HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO -PHẦN BỂ GẠN DẦU
1 Đào móng bể gạn dầu, sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,85 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,808 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,01 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,021 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,097 tấn
8 Bê tông tường, dầm, giằng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,104 m3
9 Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,363 m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,16 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,158 tấn
13 SXLD bản lề nắp bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
J HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO -PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,306 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,904 m3
3 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,52 m2
4 Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,396 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,025 100 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,456 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan. Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,103 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
K HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO -PHẦN MB CẤP THOÁT NƯỚC+PCCC+HỐ GAS
1 Lắp đặt Lavabo Inax L2395V dương bàn đá nhà wc Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt Lavabo Inax L284V+chân treo L288VC+vòi LFV-11A trong nhà bán hàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt van nước tự động trên Lavabo, Inax mã AMV-90 nhà wc Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi KT 3,3mx1,0m nhà wc Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA nhà bán hàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà bông nhà wc và trong phòng wc nhà bán hàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-700VAN Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 bộ
10 Lắp đặt chụp rác sàn thu nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-411V Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt van xả tự động tiểu nam Inax OKUV-32SM Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt hộp đựng xà bông trong phòng tắm Inax H484-V Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt giá treo khăn Inax KF-545VW trong phòng tắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,06 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,45 100 m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm và cút giảm 27/21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm và tê giảm 27/21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,26 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 250mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6 100 m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 250mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,3 100 m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 cái
26 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,32 100 m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt vách ngăn nhựa lõi thép bảo vệ (dưới bàn đá + khung thép để lavabo nhà wc) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,975 m2
30 Lắp đặt bàn đá + khung thép để lavabo nhà wc Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,8 m2
31 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,1 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,05 m3
33 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,15 m3
34 Xây móng bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,48 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan. Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,01 100 m2
36 Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,096 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,019 tấn
L HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO -PHẦN BỒN NƯỚC+CHÂN BỒN NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,192 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,616 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,134 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,016 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,152 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2, móng M.1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,584 m3
7 Lắp đặt bu lông M18x650 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
8 Gia công cấu kiện sắt thép, bồn nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,358 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bồn nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,358 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 51,94 m2
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
M HẠNG MỤC: TMB ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG-CHỐNG SÉT - PHẦN TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ống led vuông 600x600 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn led âm trần 15w fi 180x200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 82 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 12/10 (1mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 250 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16/10 (1,5mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 150 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 20/10 (2,5mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 4x16mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 56 m
8 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 35 m
9 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 200 m
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 3x4+1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 m
13 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 hộp
14 Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 63A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 60A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt CB 3 pha 60A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt CB 3 pha 40A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt CB 3 pha 6A Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt CB 2 pha 40A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt CB 2 pha 16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt CB 1 pha 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt CB 1 pha 16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt tủ điện 24 đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 tủ
24 Lắp đặt tủ điện cầu dao đảo 300x400 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 300 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
27 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt quạt điện treo tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 20x27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 100 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 3x2,5+1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 150 m
31 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x20AWG (2x0,5mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 270 m
32 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 35 m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100 m
34 Lắp đặt mặt lạ, đế nhựa âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 hộp
N HẠNG MỤC: TMB ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG-CHỐNG SÉT - PHẦN HT TIẾP ĐỊA-CHỐNG SÉT-TĨNH ĐIỆN
1 Lắp đặt kim thu sét (kim tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
2 LĐ ống Inox fi 30 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 m
3 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 132,1 m
5 Lắp đặt cáp đồng bọc c/s 10mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m
6 Lắp đặt cáp đồng bọc c/s 4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 m
7 Đóng cọc chống sét, cọc đồng fi 16mm, dài 2,4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 44 cọc
8 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ.1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 m
10 Lắp đặt tủ để kẹp tĩnh điện 300x400x200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 tủ
11 LĐ kìm kẹp tĩnh điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
12 LĐ đầu cốt cáp đồng fi 4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
13 LĐ kẹp nối cáp đồng fi 70mm2 với cọc Mô tả kỷ thuật theo chương V 44 cái
O HẠNG MỤC: SAN LẤP MB
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,804 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,804 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,804 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,804 100 m3
P HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI
1 Đắp cát nền sân bãi Mô tả kỷ thuật theo chương V 161,735 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân bãi, đường kính fi8 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,388 tấn
3 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 323,47 m3
4 Xoa mặt nền sân bãi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.617,35 m2
5 Cắt khe co giãn nền sân bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V 95 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->