Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000759-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200979091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng khu dân cư số 371/MBQH-UBND ngày 30/6/2020 thôn Án Đỗ, xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 10:39:00 đến ngày 2020-10-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,660,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Vét hữu cơ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0768 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,4581 100m3
3 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Thạch Thành (Cự ly vận chuyển trung bình 25km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13.188,716 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.089,9765 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.089,9765 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.089,9765 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km cuối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.089,9765 10m3/1km
B Mặt đường
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,2561 100m3
2 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Thạch Thành (Cự ly vận chuyển trung bình 25km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 878,1062 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,5708 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 4km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,5708 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,5708 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km cuối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,5708 10m3/1km
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7537 100m3
C Hè đường
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5423 100m3
2 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.084,66 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.084,66 m2
D Bó vỉa hè
E Bó vỉa thẳng
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,604 m3
2 Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,04 m2
3 Bê tông bó vỉa 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,652 m3
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0955 100m2
5 Lắp viên bó vỉa (20x26x100)cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 254 m
F Bó vỉa cong
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4855 m3
2 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5049 m2
3 Bê tông bó vỉa 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7283 m3
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1821 100m2
5 Lắp viên bó vỉa (20x26x40)cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,55 m
G Hố trồng cây
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,256 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,256 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9304 m3
4 Trát bồn cây, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,7 m2
H Khóa lát hè
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3401 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5102 m3
3 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,1015 m2
I Công trình thoát nước
J Rãnh xây có nắp + tấm đan
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,188 m3
2 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,282 m3
3 Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,03 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,32 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 206 m2
6 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,596 m3
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,648 100m2
8 Cốt thép mú mố, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3399 tấn
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,184 m3
10 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2175 tấn
11 Cốt thép lưới chắn rác, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0603 tấn
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3378 100m2
13 Lắp dựng CKBT đúc sẵn tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 206 cái
K Hố thu nước + tấm đan
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8 m3
2 Bê tông hố thu, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,83 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2763 tấn
4 Ván khuôn móng hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0069 100m2
5 Ván khuôn gỗ thân hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,88 100m2
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1021 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,049 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 tấn
9 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
L Rãnh thoát nước ngang đường + tấm đan
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 m3
2 Bê tông móng rãnh M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
4 Bê tông thân rãnh, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m3
5 Ván khuôn gỗ thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 100m2
6 Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4431 tấn
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,602 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2426 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0227 tấn
10 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0081 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
M Mương thoát nước ngang đường
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,188 m3
2 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,282 m3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,23 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,8248 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162,84 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8456 m3
7 Ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,46 100m2
8 Cốt thép mú mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0787 tấn
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,9488 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5046 tấn
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2694 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 cái
N Mương thoát nước chịu lực
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m3
2 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,48 m3
3 Ván khuôn móng gỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,056 100m2
4 Bê tông thành mương, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,704 m3
5 Ván khuôn gỗ thành mương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,064 100m2
6 Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9142 tấn
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8472 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4039 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0211 tấn
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,131 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
O Công bản qua đường tuyến 2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,965 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5634 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,08 m3
4 Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,87 m3
5 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,72 m3
6 Ván khuôn cột gỗ thân, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6245 100m2
7 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,48 m3
8 Cốt thép mú mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0373 tấn
9 Bê tông tấm bản, khớp nối M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,24 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1099 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3734 tấn
12 Ván khuôn gỗ tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,204 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2372 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->