Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201009248-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200959972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 09:36:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,434,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,4261 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8251 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,4792 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 300 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 100m3
8 Mua đất đồi về đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.025,8832 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3631 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3026 100m3
11 Mua đất đồi về đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,0958 m3
12 Cỏ nhân tạo sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 201,7 m2
B SÂN, VƯỜN, TƯỜNG BAO, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Rải nilong cách ly chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 129,1698 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 146,3182 m3
3 Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạchTerazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.828,9776 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,656 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5254 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,8305 m3
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 262,71 m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,1493 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9508 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45,6665 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 90,5641 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,0778 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42,918 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,459 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9508 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,458 tấn
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 151,004 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 151,004 m2
19 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 519,7016 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3832 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,29 100m
22 Lát cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 201,7 m2
23 Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 538,4024 m3
24 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58 cây/lần
25 Cây Sấu đường kính >20cm; cao 4-6cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39 cây
26 Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính >20cm; cao 4-6cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 cây
27 Trồng, chăm sóc cây cảnh khóm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 500 cây/lần
28 Cây chuỗi ngọc cắt tỉa tán vuông 250x250( trồng 5 khóm /1md) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 500 khóm
29 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương 5 928,28 m2/tháng
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,83 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0647 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4563 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7267 100m3
34 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,38 100m
35 Rải cáp ngầm 4x10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,08 100m
36 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 100m
37 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 338 m
38 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 338 m
39 Gạch không nung xếp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.042 viên
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4096 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0369 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,041 100m3
43 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2500x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 bộ
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 m3
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,04 100m
46 Bộ khung móng tủ điện M16x500x4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,21 m3
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 tủ
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,382 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,624 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4416 100m2
52 Bộ khung móng cột đèn M16x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23 bộ
53 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23 cột
54 Lắp đặt chùm đèn 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23 bộ
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23 cái
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,638 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,016 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1344 100m2
59 Khung móng M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 bộ
60 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cột
61 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 bảng
62 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cửa
63 Lắp đặt đèn led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 bộ
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
C THOÁT NƯỚC MƯA+ ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,6238 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,0413 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6014 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,96 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,5048 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,12 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,96 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3792 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,88 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 115,2 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4723 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,224 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,216 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120 cái
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,904 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0886 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,631 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,71 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,348 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,782 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0408 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2423 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cái
25 Nắp ga chắn rác composite KT nắp 860x390 KT khung 530x960 tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cái
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4924 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,4711 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1824 100m3
29 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,448 100m
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,362 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0351 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,94 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,119 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,7306 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3987 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8358 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,6241 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2239 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3478 tấn
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,9108 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 63,62 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 103,6476 m2
43 Lưới chắn rác inox 1000*1000 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150 m
46 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,48 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bộ sủi bọt khí tạo cột nước loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước H=0,28-0,4 Bar, Chất liệu inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 Bộ
2 Bộ sủi bọt khí tạo cột hình cây thông có khớp mềm điều chỉnh hướng phun 12 độ cao 3-4m, Áp suất 8-25m, Áp suất 8-25m, lưu lượng 4,5-15,4 m3/h, phun cao 3-4,5m, đường kính phun 0,4-0,6m, trọng lượng 470-875g Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 Bộ
3 Bộ sủi bọt khí tạo cột hình cây thông có khớp mềm điều chỉnh hướng phun 12 độ cao 5-9m, Áp suất 6,4-27,5m, lưu lượng 16,1-29,5 m3/h, phun cao 6,1-9m, đường kính phun 0,8m, trọng lượng 1285-2785g Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Bộ
4 Đèn mầu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước loại LED LIGHT tiêu chuẩn IP68. Công suất 6x3-18W (RGB) chất liệu INOX toàn thân. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 Bộ
5 Đèn mầu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước loại LED LIGHT tiêu chuẩn IP68. Công suất 12W (RGB) chất liệu INOX toàn thân. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 Bộ
6 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang), Q=60m3/H. Công suất 3Hp-2,2KW-3pha/380V-415V/50Hz Q=60m3/H; H=8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Chiếc
7 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang), Q=65m3/H. Công suất 6,5Hp-4,8KW-3pha/380V-415V/50Hz Q=65m3/H; H=14m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 Chiếc
8 Máy bơm nước Q=5m3/h h=5m. Công suất: 0,5HP, điện áp 220, Lưu lượng Q=1,2-5.4m3/h, Cột cáp H=20,5-12 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Chiếc
9 Thiết bị tập tay vai ngoài trời. Diện tích lắp đặt: 130 x 105 x 145 cm. Trụ chính của thiết bị được làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm và được sơn chống rỉ. Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Bộ
10 Xà đơn 2 cấp. Diện tích lắp đặt xà đơn: 2700 x 120 x 2300 mm, 3 trụ chính làm từ thép tròn phi 114, dày 2.75mm. Ống phụ của xà đơn được làm từ thép tròn phi 32, dày 2.5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 Bộ
11 Máy tập lưng + bụng + xoay eo + xe đạp. Diện tích lắp đặt: 140 x 140 x 135 cm. Trụ chính làm từ thép tròn phi 114, dày 3mm. Ống phụ và phần cầm tay làm từ thép tròn phi 40, 48 và dày 2.5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Bộ
12 Máy tập xoay eo 3 người. Diện tích lắp đặt: 140 x 140 x 135 cm. Trụ chính của xoay eo làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ. Ống phụ làm từ thép tròn phi 48 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. Bộ phận xoay eo làm từ kim loại và sử dụng vòng bi cỡ lớn giúp vận hành trơn tru. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Bộ
13 Ghế đá Kích thước: 1200x350x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 Cái
14 Cầu trượt nhựa Composite: Loại xoắn, 2 sàn, 3 máng. Kích thước: 5400 x 4800 x 3500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Cái
15 Bập bênh: Bập bênh 2 con ngựa. Kích thước: 145 x 24 x 52 cm. Bằng nhựa LLDPE có khả năng chịu lực, chịu nước chịu nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 Cái
16 Cầu ngựa sắt. Kích thước: Dài 80cm x Cao 60cm x Rộng 40cm, Nhựa Composite HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->