Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 09:36:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,434,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,4261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8251 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,4792 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 300 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.025,8832 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3631 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3026 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi về đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,0958 | m3 |
| 12 | Cỏ nhân tạo sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 201,7 | m2 |
| B | SÂN, VƯỜN, TƯỜNG BAO, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Rải nilong cách ly chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 129,1698 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 146,3182 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạchTerazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.828,9776 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5254 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,8305 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 262,71 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1493 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9508 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45,6665 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 90,5641 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,0778 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,918 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,459 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9508 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,458 | tấn |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 151,004 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 151,004 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 519,7016 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3832 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,29 | 100m |
| 22 | Lát cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 201,7 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 538,4024 | m3 |
| 24 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58 | cây/lần |
| 25 | Cây Sấu đường kính >20cm; cao 4-6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39 | cây |
| 26 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính >20cm; cao 4-6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cây |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây cảnh khóm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 500 | cây/lần |
| 28 | Cây chuỗi ngọc cắt tỉa tán vuông 250x250( trồng 5 khóm /1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 500 | khóm |
| 29 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 928,28 | m2/tháng |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,83 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0647 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4563 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7267 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,38 | 100m |
| 35 | Rải cáp ngầm 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,08 | 100m |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | 100m |
| 37 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 338 | m |
| 38 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 338 | m |
| 39 | Gạch không nung xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.042 | viên |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4096 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0369 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,041 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x2500x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | bộ |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,144 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 46 | Bộ khung móng tủ điện M16x500x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,21 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | tủ |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,382 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,624 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4416 | 100m2 |
| 52 | Bộ khung móng cột đèn M16x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | cột |
| 54 | Lắp đặt chùm đèn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | cái |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,638 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,016 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1344 | 100m2 |
| 59 | Khung móng M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cột |
| 61 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bảng |
| 62 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cửa |
| 63 | Lắp đặt đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA+ ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6238 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,0413 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6014 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,5048 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,96 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3792 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,88 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 115,2 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4723 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,224 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,216 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0886 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,631 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,71 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,348 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,782 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0408 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2423 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 25 | Nắp ga chắn rác composite KT nắp 860x390 KT khung 530x960 tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4924 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,4711 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1824 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,448 | 100m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,362 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0351 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,94 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,119 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,7306 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3987 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8358 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6241 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2239 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3478 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9108 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 63,62 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103,6476 | m2 |
| 43 | Lưới chắn rác inox 1000*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,48 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ sủi bọt khí tạo cột nước loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước H=0,28-0,4 Bar, Chất liệu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ sủi bọt khí tạo cột hình cây thông có khớp mềm điều chỉnh hướng phun 12 độ cao 3-4m, Áp suất 8-25m, Áp suất 8-25m, lưu lượng 4,5-15,4 m3/h, phun cao 3-4,5m, đường kính phun 0,4-0,6m, trọng lượng 470-875g | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ sủi bọt khí tạo cột hình cây thông có khớp mềm điều chỉnh hướng phun 12 độ cao 5-9m, Áp suất 6,4-27,5m, lưu lượng 16,1-29,5 m3/h, phun cao 6,1-9m, đường kính phun 0,8m, trọng lượng 1285-2785g | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 4 | Đèn mầu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước loại LED LIGHT tiêu chuẩn IP68. Công suất 6x3-18W (RGB) chất liệu INOX toàn thân. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | Bộ |
| 5 | Đèn mầu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước loại LED LIGHT tiêu chuẩn IP68. Công suất 12W (RGB) chất liệu INOX toàn thân. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | Bộ |
| 6 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang), Q=60m3/H. Công suất 3Hp-2,2KW-3pha/380V-415V/50Hz Q=60m3/H; H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang), Q=65m3/H. Công suất 6,5Hp-4,8KW-3pha/380V-415V/50Hz Q=65m3/H; H=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Chiếc |
| 8 | Máy bơm nước Q=5m3/h h=5m. Công suất: 0,5HP, điện áp 220, Lưu lượng Q=1,2-5.4m3/h, Cột cáp H=20,5-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị tập tay vai ngoài trời. Diện tích lắp đặt: 130 x 105 x 145 cm. Trụ chính của thiết bị được làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm và được sơn chống rỉ. Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đơn 2 cấp. Diện tích lắp đặt xà đơn: 2700 x 120 x 2300 mm, 3 trụ chính làm từ thép tròn phi 114, dày 2.75mm. Ống phụ của xà đơn được làm từ thép tròn phi 32, dày 2.5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Bộ |
| 11 | Máy tập lưng + bụng + xoay eo + xe đạp. Diện tích lắp đặt: 140 x 140 x 135 cm. Trụ chính làm từ thép tròn phi 114, dày 3mm. Ống phụ và phần cầm tay làm từ thép tròn phi 40, 48 và dày 2.5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 12 | Máy tập xoay eo 3 người. Diện tích lắp đặt: 140 x 140 x 135 cm. Trụ chính của xoay eo làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ. Ống phụ làm từ thép tròn phi 48 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. Bộ phận xoay eo làm từ kim loại và sử dụng vòng bi cỡ lớn giúp vận hành trơn tru. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế đá Kích thước: 1200x350x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | Cái |
| 14 | Cầu trượt nhựa Composite: Loại xoắn, 2 sàn, 3 máng. Kích thước: 5400 x 4800 x 3500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 15 | Bập bênh: Bập bênh 2 con ngựa. Kích thước: 145 x 24 x 52 cm. Bằng nhựa LLDPE có khả năng chịu lực, chịu nước chịu nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cái |
| 16 | Cầu ngựa sắt. Kích thước: Dài 80cm x Cao 60cm x Rộng 40cm, Nhựa Composite HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi