Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006712-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200956964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 14:09:00 đến ngày 2020-10-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,435,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 5,7084 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
3 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,582 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 7,676 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,49 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0091 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0583 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0438 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,0672 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,8442 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 9,6075 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7,7175 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 13,8535 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 57,881 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 67,569 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 57,881 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 67,569 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 20,3348 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,558 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0146 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0551 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0691 100m2
24 SXLD cửa đi kính khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38 ly Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m2
25 Phụ kiện cửa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 SXLD cửa sổ kính khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38 ly Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
27 Phụ kiện cửa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế 7,2 1m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,0778 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3,8707 1m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,0586 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1792 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,179 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 19,034 1m2
37 Lợp mái tôn dày 0.42ly Theo hồ sơ thiết kế 0,326 100m2
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 25 m
44 Mặt che + đế âm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Hạt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
B NHÀ XỬ LÝ RÁC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,3125 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 3,472 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,1668 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 4,48 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7112 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,24 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 7,432 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0125 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3876 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2668 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,4136 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0511 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,363 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1908 100m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,024 m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,564 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1039 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4913 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5616 100m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 56,1 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 59,124 m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,0381 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,2116 m3
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 12,6252 m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 5,3253 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 9,7487 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,2904 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,0041 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,0424 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 19,5111 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 19,511 m2
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,245 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 16,75 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6362 tấn
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 6,7 m3
36 SXLD Thanh INOX lan can Theo hồ sơ thiết kế 14,97 kg
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,9914 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,991 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,0451 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,0451 tấn
41 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5276 tấn
42 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,527 tấn
43 Sản xuất Máng Theo hồ sơ thiết kế 0,0243 tấn
44 Lắp Máng Theo hồ sơ thiết kế 0,0243 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 132,646 1m2
46 Máng tôn giá đỡ máng đưa rác Theo hồ sơ thiết kế 2,561 m2
47 Bu lông fi14 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
48 Bu lông fi16 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
49 Bu lông fi18 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
50 Tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 1,6512 100m2
C BỂ SỮA VÔI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 19,292 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0643 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,484 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,1205 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 40,4244 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,5552 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 48,979 m2
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,348 100m
D SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 13,1309 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 12,7994 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,3315 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,3315 100m3/1km
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 46,26 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 154,2 m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 81,3539 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 4,8906 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 9,7811 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 22,2552 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 95,08 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 45,6 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 5,0022 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2722 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,2278 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 78 1cấu kiện
G KÈ ĐÁ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,5973 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 5,1635 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 55,134 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 76,9115 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,4067 100m3
6 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,0038 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế 0,429 100m
H ĐƯỜNG DĂM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 9,504 1m3
2 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 21,824 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 85,12 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 17,92 1m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,28 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 16,64 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 27,28 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,352 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,224 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,488 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 21,696 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 2,0992 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2816 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0932 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 32 1cấu kiện
I ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 32,67 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,63 m3
3 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 30 1 cột
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 27,3288 m3
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 CU/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 800 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 CU/PVC Theo hồ sơ thiết kế 200 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế 255 m
8 Thép góc Theo hồ sơ thiết kế 360 kg
9 Sứ A10 Theo hồ sơ thiết kế 60 Cái
J BỂ CHỨA NƯỚC THẢI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90% ) Theo hồ sơ thiết kế 0,401 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 10%) Theo hồ sơ thiết kế 4,4555 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,9704 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0445 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,608 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 6,67 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,4427 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0213 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0054 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0536 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,49 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,605 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 21,8484 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 21,8484 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 81,5395 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 20,376 m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0194 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3046 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,0578 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0043 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0027 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 1 1cấu kiện
K NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 27,1404 100m3
2 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế 40,1309 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 24,3015 100m3
4 Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 20,5684 100m3
5 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,7332 100m3
6 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,2185 100m3
7 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế 33,7353 100m3
8 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,1439 100m3
9 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,1439 100m3
10 Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m (xem bảng điều phối đá) Theo hồ sơ thiết kế 30,8245 100m3
11 Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (xem bảng điều phối đá) Theo hồ sơ thiết kế 30,8245 100m3
12 Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m (xem bảng gia công đá) Theo hồ sơ thiết kế 2,9108 100m3
L CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,446 100m3
2 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,514 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 (đá tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m3
4 Xây đá hộc tận dụng, xây cống, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,74 m3
5 Trát cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 53,98 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 0,8352 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3275 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 16 cấu kiện
10 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m3
11 Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,2034 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,3568 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,3568 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->