Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006969-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201000930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 10:05:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90,2055 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,139 100m3
3 Mua đất tại mỏ Ngọc Sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.824,78 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,2478 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,2478 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,3455 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,1056 100m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,983 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7568 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,317 m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2002 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,04 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,9876 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,8911 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,626 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 250 (Kết cấu làm mới, mở rộng KC1) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 268,48 m3
2 Lớp bạt nhựa chống mất nước (Kết cấu làm mới, mở rộng KC1) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,4238 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Kết cấu làm mới, mở rộng KC1) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,4238 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Kết cấu làm mới, mở rộng KC1) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,312 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 250 (Kết cấu tăng cường trên nền cũ KC2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 371,96 m3
6 Lớp bạt nhựa chống mất nước (Kết cấu tăng cường trên nền cũ KC2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,5982 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Kết cấu tăng cường trên nền cũ KC2) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,5982 100m2
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III (Đường ngang dân sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,974 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Đường ngang dân sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3751 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 250 (Đường ngang dân sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,58 m3
11 Lớp bạt nhựa chống mất nước (Đường ngang dân sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,579 100m2
C RÃNH DỌC TUYẾN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,48 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,72 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,87 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,3992 100m2
5 Vữa XM M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,12 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,04 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,16 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,9762 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4762 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,9672 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương IV 156 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->