Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200983534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-04 10:17:00 đến ngày 2020-10-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,671,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| B | I. Nền đường: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 7,8505 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 87,228 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 72,942 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 6,5648 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,8499 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V-EHSMT | 2,9228 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 1,4857 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V-EHSMT | 13,3714 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V-EHSMT | 7,6954 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 5,1437 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 5,1437 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 8,7228 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 8,7228 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 8,7228 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,8499 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,8499 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,8499 | 100m3 |
| C | II. Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V-EHSMT | 4,1196 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V-EHSMT | 3,3123 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V-EHSMT | 107,3267 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V-EHSMT | 15,9583 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V-EHSMT | 123,285 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông nhựa 3cm | Theo Chương V-EHSMT | 649,7608 | tấn |
| D | * Mặt đường BTXM: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 127,4042 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống thấm (trọn gói) | Theo Chương V-EHSMT | 687,53 | m² |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V-EHSMT | 26,5032 | 100m2 |
| E | III. Vỉa hè, đan rãnh, vỉa hè: | |||
| F | * Vỉa hè bằng gạch Block: | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 1,2776 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo Chương V-EHSMT | 2.555,13 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V-EHSMT | 1,2442 | 100m3 |
| G | * Vỉa hè bằng bê tông xi măng: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 23,838 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 0,1192 | 100m3 |
| H | * Bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 15,6015 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 0,5655 | 100m2 |
| 3 | Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 15x15x100 | Theo Chương V-EHSMT | 3.355,5 | m |
| 4 | Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 23x26x100cm | Theo Chương V-EHSMT | 244 | m |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , PC30 | Theo Chương V-EHSMT | 3.599,5 | m |
| I | * Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 63,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 3,0605 | 100m2 |
| 3 | Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M250 kích thước 30x50x5cm | Theo Chương V-EHSMT | 488 | m |
| 4 | Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M250 kích thước 20x50x5cm | Theo Chương V-EHSMT | 5.633 | tấm |
| 5 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 636,5 | m2 |
| J | Bó gốc cây: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 3,249 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 4,5485 | m3 |
| 3 | Trồng cây xanh đướng kính D=10-15cm | Theo Chương V-EHSMT | 26 | cây |
| K | III. TƯỜNG CHẮN GẠCH XẤY: | |||
| L | * Xây nâng tường: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 6,475 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,5827 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 0,4292 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,2183 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,2183 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,2183 | 100m3 |
| M | *Bố gáy hè: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 11,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 0,688 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 45,5268 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 425,4 | m2 |
| N | Bó mép đường: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V-EHSMT | 4,59 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 11,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 1,116 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,6483 | tấn |
| O | Gờ chắn BTXM: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 28,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 3,4128 | 100m2 |
| 3 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo Chương V-EHSMT | 341,28 | m2 |
| P | Gờ chắn gạch: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 2,8395 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 44,3989 | m2 |
| 3 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo Chương V-EHSMT | 44,3989 | m2 |
| Q | Nâng cổ ga bưu điện: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V-EHSMT | 3,0439 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 5 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 3,0439 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 0,2538 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 6,2647 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 14,232 | m2 |
| R | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V-EHSMT | 24,63 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm vận dụng | Theo Chương V-EHSMT | 138,92 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 4 | Cột thép đỡ biển báo D88, H=3m | Theo Chương V-EHSMT | 15 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| S | THOÁT NƯỚC | |||
| T | I. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 84,831 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 7,6348 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V-EHSMT | 4,9876 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,9201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,9201 | 100m3 /1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,9201 | 100m3 /1km |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V-EHSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 24,627 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,483 | 100m2 | |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 19,272 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 114,16 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-EHSMT | 11,7168 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-EHSMT | 0,6843 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<10mm | Theo Chương V-EHSMT | 1,3079 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,7626 | tấn |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 10,624 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 1,328 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-EHSMT | 183 | 1cấu kiện |
| U | II. CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V-EHSMT | 0,3006 | 100m3 |
| 3 | Cống tròn D300 | Theo Chương V-EHSMT | 150 | m |
| 4 | Cống tròn D400 | Theo Chương V-EHSMT | 26 | m |
| 5 | Đế cống D400 | Theo Chương V-EHSMT | 31 | cái |
| 6 | Đế cống D300 | Theo Chương V-EHSMT | 180 | cái |
| 7 | Cống D1250 | Theo Chương V-EHSMT | 192,5 | m |
| 8 | Đế cống D1250 | Theo Chương V-EHSMT | 231 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo Chương V-EHSMT | 70,4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mm | Theo Chương V-EHSMT | 77 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Theo Chương V-EHSMT | 59 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo Chương V-EHSMT | 9,4 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1250mm | Theo Chương V-EHSMT | 76 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Theo Chương V-EHSMT | 180 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo Chương V-EHSMT | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mm | Theo Chương V-EHSMT | 231 | cái |
| V | Cống hộp 0,8x0,8m: | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V-EHSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 15,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Cống hộp 0,8x0,8m | Theo Chương V-EHSMT | 128 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo Chương V-EHSMT | 106,6667 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo Chương V-EHSMT | 105,6667 | mối nối |
| W | CỐNG BẢN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 2,752 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,2477 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V-EHSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 14,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 1,3102 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 17,3 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Chương V-EHSMT | 15,16 | m3 |
| X | Tấm đan cống bản: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-EHSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,1493 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,0711 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-EHSMT | 6 | 1cấu kiện |
| Y | II. Cải tạo rãnh hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Chương V-EHSMT | 965 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo Chương V-EHSMT | 236,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 2,5212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 2,5212 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 2,5212 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,3709 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,3709 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,3709 | 100m3 |
| Z | Phá dỡ: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 1,1425 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 1,1425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 1,1425 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 1,1425 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường | Theo Chương V-EHSMT | 2,07 | 100m |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-EHSMT | 63,1722 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-EHSMT | 45,153 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-EHSMT | 6,631 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<10mm | Theo Chương V-EHSMT | 12,8007 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo Chương V-EHSMT | 8,5714 | tấn |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 49,033 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 6,992 | 100m2 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 7,04 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 32 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-EHSMT | 1.925 | 1cấu kiện |
| AA | III. Ga các loại: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 64,045 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 5,8685 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường | Theo Chương V-EHSMT | 4,0778 | 100m |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,405 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 7,4406 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 7,4406 | 100m3/ 1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 7,4406 | 100m3/ 1km |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,405 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,405 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,405 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V-EHSMT | 2,3504 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V-EHSMT | 0,1228 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 10,1717 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 10,9908 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,9144 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,0373 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 0,4686 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-EHSMT | 12,021 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-EHSMT | 0,4214 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<10mm | Theo Chương V-EHSMT | 1,043 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo Chương V-EHSMT | 1,5619 | tấn |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 74,3513 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 192,2013 | m2 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 1,6973 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 26 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite | Theo Chương V-EHSMT | 22 | bộ |
| 27 | Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 250KN | Theo Chương V-EHSMT | 19 | cái |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V-EHSMT | 41 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-EHSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 30 | Cắt mặt đường | Theo Chương V-EHSMT | 3,216 | 100m |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,2982 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,2982 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,2982 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,2982 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V-EHSMT | 0,103 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 15,4526 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 0,53 | 100m2 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 31,2903 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 152,1004 | m2 |
| 40 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 10,7923 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 0,9811 | 100m2 |
| 42 | Lưới chắn rác kích thước nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN | Theo Chương V-EHSMT | 73 | cái |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V-EHSMT | 73 | cái |
| AB | NẠO VÉT VÀ THAY THẾ NẮP GA THĂM: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V-EHSMT | 42 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo Chương V-EHSMT | 13,169 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V-EHSMT | 0,4138 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 0,1316 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 0,1316 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 0,1316 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,0188 | 100m3/ 1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,0188 | 100m3/ 1km |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-EHSMT | 7,2403 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-EHSMT | 0,473 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,7124 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,8158 | tấn |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 1,3904 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-EHSMT | 0,1253 | 100m2 |
| 16 | Bộ khung lưới chắn rác (KT 430x860) bằng composite | Theo Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 17 | Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 250KN | Theo Chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 18 | Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 125KN | Theo Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V-EHSMT | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-EHSMT | 42 | 1cấu kiện |
| AC | Cọc tre, bao tải đất: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V-EHSMT | 288,855 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo Chương V-EHSMT | 31,5 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,021 | tấn |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 0,1575 | 100m3 |
| AD | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Chương V-EHSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V-EHSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V-EHSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V-EHSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V-EHSMT | 6 | 1 cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V-EHSMT | 7 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V-EHSMT | 21 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V-EHSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V-EHSMT | 35 | cái |
| 11 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo Chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 12 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo Chương V-EHSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V-EHSMT | 27 | bảng |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V-EHSMT | 35 | 1 bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V-EHSMT | 3 | 1 bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1.5mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 2,505 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-4x25mn2 | Theo Chương V-EHSMT | 0,76 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 5,947 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 3,5447 | 100m |
| 20 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 2,1564 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm-Dây đồng trần M10 | Theo Chương V-EHSMT | 10,2565 | 100m |
| 22 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo Chương V-EHSMT | 2,1564 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo Chương V-EHSMT | 9,6716 | 100 m |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 13,195 | m3 |
| 25 | Kẹp xiết cho cáp treo | Theo Chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 26 | Ghíp nối | Theo Chương V-EHSMT | 40 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 20,054 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 1,8049 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-EHSMT | 2,0054 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 1,3195 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,1093 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V-EHSMT | 1,75 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,1543 | 100m3/ 1km |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,1543 | 100m3/ 1km |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V-EHSMT | 0,1543 | 100m3/ 1km |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V-EHSMT | 56 | 1 đầu cáp |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V-EHSMT | 56 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V-EHSMT | 27 | cái |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V-EHSMT | 9,8 | m2 |
| 40 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm-tận dụng | Theo Chương V-EHSMT | 9,8 | m2 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V-EHSMT | 0,48 | m3 |
| AE | Hạng mục 1 | |||
| AF | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| AG | * Phần bóc dỡ ( bằng 60% lắp đặt ): | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤15mm | Theo Chương V-EHSMT | 205 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van ren - Đường kính 15mm | Theo Chương V-EHSMT | 410 | cái |
| AH | * Phần lắp đặt lại: | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo Chương V-EHSMT | 205 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo Chương V-EHSMT | 410 | cái |
| AI | * Phần bổ sung, lắp mới: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm | Theo Chương V-EHSMT | 0,41 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Theo Chương V-EHSMT | 2,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo Chương V-EHSMT | 205 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Chương V-EHSMT | 205 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo Chương V-EHSMT | 410 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" | Theo Chương V-EHSMT | 205 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110: | Theo Chương V-EHSMT | 6 | m |
| AJ | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V-EHSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,063 | 100m3/ 1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V-EHSMT | 0,063 | 100m3/ 1km |
| AK | * Hoàn trả bê tông cụm đồng hồ: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V-EHSMT | 6,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi