Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008723-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200983534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 10:17:00 đến ngày 2020-10-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,671,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
B I. Nền đường:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 7,8505 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 87,228 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 72,942 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 6,5648 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,8499 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V-EHSMT 2,9228 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-EHSMT 1,4857 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Chương V-EHSMT 13,3714 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V-EHSMT 7,6954 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 5,1437 100m3
11 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-EHSMT 5,1437 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 8,7228 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 8,7228 100m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 8,7228 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,8499 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,8499 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,8499 100m3
C II. Mặt đường:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V-EHSMT 4,1196 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V-EHSMT 3,3123 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo Chương V-EHSMT 107,3267 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V-EHSMT 15,9583 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Chương V-EHSMT 123,285 100m2
6 Bù vênh bê tông nhựa 3cm Theo Chương V-EHSMT 649,7608 tấn
D * Mặt đường BTXM:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 127,4042 m3
2 Lớp nilon chống thấm (trọn gói) Theo Chương V-EHSMT 687,53
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Chương V-EHSMT 26,5032 100m2
E III. Vỉa hè, đan rãnh, vỉa hè:
F * Vỉa hè bằng gạch Block:
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-EHSMT 1,2776 100m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo Chương V-EHSMT 2.555,13 m2
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo Chương V-EHSMT 1,2442 100m3
G * Vỉa hè bằng bê tông xi măng:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 23,838 m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-EHSMT 0,1192 100m3
H * Bó vỉa:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 15,6015 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 0,5655 100m2
3 Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 15x15x100 Theo Chương V-EHSMT 3.355,5 m
4 Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 23x26x100cm Theo Chương V-EHSMT 244 m
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , PC30 Theo Chương V-EHSMT 3.599,5 m
I * Đan rãnh:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 63,65 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 3,0605 100m2
3 Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M250 kích thước 30x50x5cm Theo Chương V-EHSMT 488 m
4 Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M250 kích thước 20x50x5cm Theo Chương V-EHSMT 5.633 tấm
5 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo Chương V-EHSMT 636,5 m2
J Bó gốc cây:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 3,249 m3
2 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 4,5485 m3
3 Trồng cây xanh đướng kính D=10-15cm Theo Chương V-EHSMT 26 cây
K III. TƯỜNG CHẮN GẠCH XẤY:
L * Xây nâng tường:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 6,475 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,5827 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-EHSMT 0,4292 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,2183 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,2183 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,2183 100m3
M *Bố gáy hè:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 11,008 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 0,688 100m2
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 45,5268 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo Chương V-EHSMT 425,4 m2
N Bó mép đường:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V-EHSMT 4,59 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 11,16 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 1,116 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V-EHSMT 0,6483 tấn
O Gờ chắn BTXM:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 28,44 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 3,4128 100m2
3 Sơn nút, đảo bằng thủ công Theo Chương V-EHSMT 341,28 m2
P Gờ chắn gạch:
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 2,8395 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo Chương V-EHSMT 44,3989 m2
3 Sơn nút, đảo bằng thủ công Theo Chương V-EHSMT 44,3989 m2
Q Nâng cổ ga bưu điện:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V-EHSMT 3,0439 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,0304 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,0304 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,0304 100m3
5 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 3,0439 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 0,2538 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 6,2647 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Chương V-EHSMT 14,232 m2
R An toàn giao thông:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo Chương V-EHSMT 24,63 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm vận dụng Theo Chương V-EHSMT 138,92 m2
3 Biển báo tam giác Theo Chương V-EHSMT 5 cái
4 Cột thép đỡ biển báo D88, H=3m Theo Chương V-EHSMT 15 m
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo Chương V-EHSMT 5 cái
S THOÁT NƯỚC
T I. RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 84,831 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 7,6348 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V-EHSMT 4,9876 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,9201 100m3
5 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,9201 100m3 /1km
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,9201 100m3 /1km
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V-EHSMT 0,1642 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 24,627 m3
9 Ván khuôn móng dài 0,483 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 19,272 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Chương V-EHSMT 114,16 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-EHSMT 11,7168 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-EHSMT 0,6843 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<10mm Theo Chương V-EHSMT 1,3079 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo Chương V-EHSMT 0,7626 tấn
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 10,624 m3
17 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 1,328 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-EHSMT 183 1cấu kiện
U II. CỐNG TRÒN:
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-EHSMT 0,0645 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V-EHSMT 0,3006 100m3
3 Cống tròn D300 Theo Chương V-EHSMT 150 m
4 Cống tròn D400 Theo Chương V-EHSMT 26 m
5 Đế cống D400 Theo Chương V-EHSMT 31 cái
6 Đế cống D300 Theo Chương V-EHSMT 180 cái
7 Cống D1250 Theo Chương V-EHSMT 192,5 m
8 Đế cống D1250 Theo Chương V-EHSMT 231 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Theo Chương V-EHSMT 70,4 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mm Theo Chương V-EHSMT 77 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Theo Chương V-EHSMT 59 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo Chương V-EHSMT 9,4 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1250mm Theo Chương V-EHSMT 76 mối nối
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Theo Chương V-EHSMT 180 cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo Chương V-EHSMT 31 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1250mm Theo Chương V-EHSMT 231 cái
V Cống hộp 0,8x0,8m:
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V-EHSMT 0,1536 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 15,36 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 0,256 100m2
4 Cống hộp 0,8x0,8m Theo Chương V-EHSMT 128 m
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Theo Chương V-EHSMT 106,6667 1 đoạn ống
6 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Theo Chương V-EHSMT 105,6667 mối nối
W CỐNG BẢN:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 2,752 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,2477 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-EHSMT 0,094 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,1812 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,1812 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,1812 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V-EHSMT 0,0262 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 14,89 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 1,3102 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 17,3 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo Chương V-EHSMT 15,16 m3
X Tấm đan cống bản:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-EHSMT 1,8 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-EHSMT 0,06 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<10mm Theo Chương V-EHSMT 0,1493 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo Chương V-EHSMT 0,0711 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-EHSMT 6 1cấu kiện
Y II. Cải tạo rãnh hiện trạng:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo Chương V-EHSMT 965 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo Chương V-EHSMT 236,58 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 2,5212 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 2,5212 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 2,5212 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,3709 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,3709 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,3709 100m3
Z Phá dỡ:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 1,1425 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 1,1425 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 1,1425 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 1,1425 100m3
5 Cắt mặt đường Theo Chương V-EHSMT 2,07 100m
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-EHSMT 63,1722 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-EHSMT 45,153 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-EHSMT 6,631 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<10mm Theo Chương V-EHSMT 12,8007 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo Chương V-EHSMT 8,5714 tấn
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 49,033 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 6,992 100m2
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 7,04 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Chương V-EHSMT 32 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-EHSMT 1.925 1cấu kiện
AA III. Ga các loại:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 64,045 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 5,8685 100m3
3 Cắt mặt đường Theo Chương V-EHSMT 4,0778 100m
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,405 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 7,4406 100m3
6 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 7,4406 100m3/ 1km
7 Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 7,4406 100m3/ 1km
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,405 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,405 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,405 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V-EHSMT 2,3504 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V-EHSMT 0,1228 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 10,1717 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 10,9908 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V-EHSMT 0,9144 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V-EHSMT 0,0373 tấn
17 Ván khuôn móng dài 0,4686 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-EHSMT 12,021 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-EHSMT 0,4214 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<10mm Theo Chương V-EHSMT 1,043 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo Chương V-EHSMT 1,5619 tấn
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 74,3513 m3
23 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Chương V-EHSMT 192,2013 m2
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 1,6973 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 0,0998 100m2
26 Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite Theo Chương V-EHSMT 22 bộ
27 Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 250KN Theo Chương V-EHSMT 19 cái
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V-EHSMT 41 cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-EHSMT 29 1cấu kiện
30 Cắt mặt đường Theo Chương V-EHSMT 3,216 100m
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,2982 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,2982 100m3
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,2982 100m3
34 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,2982 100m3
35 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V-EHSMT 0,103 100m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 15,4526 m3
37 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 0,53 100m2
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 31,2903 m3
39 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Chương V-EHSMT 152,1004 m2
40 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 10,7923 m3
41 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 0,9811 100m2
42 Lưới chắn rác kích thước nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN Theo Chương V-EHSMT 73 cái
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V-EHSMT 73 cái
AB NẠO VÉT VÀ THAY THẾ NẮP GA THĂM:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo Chương V-EHSMT 42 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo Chương V-EHSMT 13,169 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V-EHSMT 0,4138 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 0,1316 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 0,1316 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 0,1316 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,0188 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,0188 100m3/ 1km
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,0188 100m3/ 1km
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-EHSMT 7,2403 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-EHSMT 0,473 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<10mm Theo Chương V-EHSMT 0,7124 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo Chương V-EHSMT 0,8158 tấn
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 1,3904 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo Chương V-EHSMT 0,1253 100m2
16 Bộ khung lưới chắn rác (KT 430x860) bằng composite Theo Chương V-EHSMT 7 cái
17 Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 250KN Theo Chương V-EHSMT 26 cái
18 Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 125KN Theo Chương V-EHSMT 9 cái
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V-EHSMT 42 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-EHSMT 42 1cấu kiện
AC Cọc tre, bao tải đất:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V-EHSMT 288,855 100m
2 Phên nứa Theo Chương V-EHSMT 31,5 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V-EHSMT 0,021 tấn
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-EHSMT 0,1575 100m3
AD HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo Chương V-EHSMT 1 bộ
2 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo Chương V-EHSMT 1 1 cột
3 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo Chương V-EHSMT 13 bộ
4 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo Chương V-EHSMT 21 bộ
5 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo Chương V-EHSMT 7 bộ
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo Chương V-EHSMT 6 1 cột
7 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo Chương V-EHSMT 7 1 cột
8 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo Chương V-EHSMT 21 1 cột
9 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo Chương V-EHSMT 7 1 cần đèn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V-EHSMT 35 cái
11 Khung móng M24x300x300x675 Theo Chương V-EHSMT 14 cái
12 Khung móng M16x240x240x525 Theo Chương V-EHSMT 21 cái
13 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V-EHSMT 27 bảng
14 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Chương V-EHSMT 35 1 bộ
15 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Chương V-EHSMT 3 1 bộ
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1.5mm2 Theo Chương V-EHSMT 2,505 100m
17 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-4x25mn2 Theo Chương V-EHSMT 0,76 100m
18 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Theo Chương V-EHSMT 5,947 100m
19 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 Theo Chương V-EHSMT 3,5447 100m
20 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Theo Chương V-EHSMT 2,1564 100m
21 Rải cáp ngầm-Dây đồng trần M10 Theo Chương V-EHSMT 10,2565 100m
22 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Theo Chương V-EHSMT 2,1564 100m
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo Chương V-EHSMT 9,6716 100 m
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 13,195 m3
25 Kẹp xiết cho cáp treo Theo Chương V-EHSMT 14 cái
26 Ghíp nối Theo Chương V-EHSMT 40 cái
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 20,054 1m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 1,8049 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-EHSMT 2,0054 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 1,3195 1m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,1093 100m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V-EHSMT 1,75 m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,1543 100m3/ 1km
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,1543 100m3/ 1km
35 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V-EHSMT 0,1543 100m3/ 1km
36 Làm đầu cáp khô Theo Chương V-EHSMT 56 1 đầu cáp
37 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Chương V-EHSMT 56 1 đầu cáp
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Chương V-EHSMT 27 cái
39 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V-EHSMT 9,8 m2
40 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm-tận dụng Theo Chương V-EHSMT 9,8 m2
41 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo Chương V-EHSMT 0,12 100m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V-EHSMT 0,48 m3
AE Hạng mục 1
AF HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT:
AG * Phần bóc dỡ ( bằng 60% lắp đặt ):
1 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤15mm Theo Chương V-EHSMT 205 cái
2 Tháo dỡ van ren - Đường kính 15mm Theo Chương V-EHSMT 410 cái
AH * Phần lắp đặt lại:
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Theo Chương V-EHSMT 205 cái
2 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Theo Chương V-EHSMT 410 cái
AI * Phần bổ sung, lắp mới:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm Theo Chương V-EHSMT 0,41 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm Theo Chương V-EHSMT 2,05 100 m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo Chương V-EHSMT 205 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo Chương V-EHSMT 205 cái
5 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" Theo Chương V-EHSMT 410 cái
6 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" Theo Chương V-EHSMT 205 cái
7 Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110: Theo Chương V-EHSMT 6 m
AJ HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V-EHSMT 6,3 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,063 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,063 100m3/ 1km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo Chương V-EHSMT 0,063 100m3/ 1km
AK * Hoàn trả bê tông cụm đồng hồ:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V-EHSMT 6,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->