Gói thầu: Xây dựng Phòng giao dịch Xuân Kiên, huyện Xuân Trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng Phòng giao dịch Xuân Kiên, huyện Xuân Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200979114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 11:26:00 đến ngày 2020-10-15 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,241,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,043 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3593 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,2628 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m - Tháo dỡ xà gồ U100x46x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7521 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9474 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8466 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,9276 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6851 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6958 | m3 |
| 12 | Đào xúc cát tôn nền, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3896 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1605 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3726 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,11 | m |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2276 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,934 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,6368 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m - Tháo dỡ xà gồ U100x46x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6238 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7699 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5263 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2546 | m3 |
| 24 | Đào xúc cát tôn nền, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3051 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6928 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,79 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 30 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0365 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi- Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m3 |
| B | Phần móng trụ sở làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3379 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4782 | 1m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7835 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m – Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2986 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1013 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4237 | m3 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,867 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0326 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5076 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1044 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột – Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4422 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8357 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0717 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bể phốt ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2287 | m3 |
| 26 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2475 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2301 | m3 |
| 28 | Xây tường chắn bậc tam cấp gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8453 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7259 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng tam cấp nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (GRANITE màu đỏ nâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1774 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (GRANITE màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | m2 |
| 36 | Ốp đá xẻ màu ghi xám kích thước 10x20x1,5cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,525 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1212 | 100m3 |
| 38 | Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,2879 | m2 |
| 39 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9141 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9424 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1504 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2905 | m3 |
| 43 | Ốp đá xẻ màu ghi xám kích thước 10x20x1,5cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0925 | m2 |
| 44 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6972 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1672 | m2 |
| 46 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8764 | m2 |
| 47 | Đánh bể, bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0436 | m2 |
| 48 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1928 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi – Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8013 | 100m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng lan can dốc trượt bằng inox 304 (trọn gói cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,931 | kg |
| 51 | Lát sân gạch Terazo KT400x400 (gạch có hoa văn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4875 | m2 |
| C | Phần thô Trụ sở làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0986 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4368 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3683 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8433 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0633 | tấn |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0455 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2966 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3744 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0336 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8063 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4954 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7089 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1069 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8959 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0546 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,159 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1732 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4603 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | tấn |
| 27 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0605 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6742 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2298 | m3 |
| 30 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,786 | m2 |
| 31 | Xây kê cầu gạch chống nóng bằng bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2161 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện trụ sở 2 tầng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng nan chớp cửa bằng hợp kim nhôm Austrong hộp màu trắng đục 100x50x1.4 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,64 | m |
| 2 | Mua cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m2 |
| 3 | Thiết bị chống xô cửa cuốn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Motor Eurodoor thông minh 300kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp kỹ thuật bằng Aluminum composit độ dày 3.0mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m2 |
| 8 | Kính 12 ly temper | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 9 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tay nắm đá đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Khoá kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ngõng chế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Nẹp sập nhôm 38 (Trắng sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | md |
| 16 | Khoan kính để lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ |
| 17 | Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,47 | m2 |
| 18 | Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2625 | m2 |
| 19 | Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở trượt lùa, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | m2 |
| 20 | Mua cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,852 | m2 |
| 21 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,405 | m2 |
| 22 | Mua cửa sổ 1 cánh mở hất ra, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,621 | m2 |
| 23 | Mua cửa sổ 2 cánh trượt cửa lùa, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,192 | m2 |
| 24 | Mua vách kính cố định, khung nhôm , kính 8,38mm (vách FA1100 độ dày thanh 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,749 | m2 |
| 25 | Mua ô thoáng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm , kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,778 | m2 |
| 26 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm - (chưa tính sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,124 | kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,132 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,897 | 1m2 |
| 29 | Mua và lắp đặt lan can cầu thang (tay vịn gỗ, thanh ngang, dọc thép hộp inox 304, thanh kẹp gỗ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,999 | m2 |
| 30 | Trụ gỗ chò chỉ cầu thang phủ vecni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Chụp inox 304 chân lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,2215 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8532 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch Ceramic 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4112 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8436 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,1124 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9662 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,0786 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,1252 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,1252 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,208 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8233 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8456 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0313 | m2 |
| 45 | Trần phẳng, thạch cao chịu nước, khung xương hệ trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9728 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8184 | m2 |
| 47 | Sơn trần thạch cao đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,9436 | m2 |
| 48 | Trần phẳng, thạch cao chịu nước, khung xương hệ trần nổi (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,872 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (GRANITE màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 (GRANITE màu đỏ nâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2034 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tạo dốc, chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,0822 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng thang inox 304 lên mái (liên kết vào tường bằng vít nở inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,41 | kg |
| 53 | Gia công, lắp dựng tấm tôn hoa phẳng úp nóc dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8818 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8707 | 100m2 |
| E | Phần móng nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0966 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6387 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1775 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,551 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6617 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2932 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9874 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2652 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, xà dầm, giằng ≤1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0507 | m3 |
| 23 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,117 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5585 | m3 |
| 25 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8794 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (GRANITE màu đỏ nâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0079 | m2 |
| 27 | Ốp đá xẻ màu ghi xám kích thước 10x20x1,5cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1603 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5764 | 100m3 |
| 29 | Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,816 | m2 |
| 30 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8816 | m3 |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4876 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2332 | 100m3 |
| F | Phần thô nhà bếp ăn | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0909 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3406 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Lấy khối lượng tại bản vẽ KC-08) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6691 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3087 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4401 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3074 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0318 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5113 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4638 | m3 |
| G | Phần hoàn thiện nhà bếp ăn | |||
| 1 | Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | m2 |
| 2 | Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 3 | Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở trượt lùa, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 4 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 5 | Mua cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m2 |
| 6 | Mua cửa sổ 1 cánh mở hất ra, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 7 | Mua ô thoáng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm , kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m2 |
| 8 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm - (chưa tính sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,433 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3315 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9642 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường bằng gạch Granite 120x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9824 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5832 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch Ceramic 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,776 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm (ốp tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3564 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 18 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9484 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3126 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4115 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4349 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,159 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9704 | m2 |
| 25 | Xây kê cầu gạch chống nóng bằng bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 26 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (GRANITE màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6878 | m2 |
| 28 | Mua cánh tủ bếp, khung nhôm thường, pa nô nhôm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6568 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2474 | 100m2 |
| H | Hệ thống kỹ thuật điện nước công trình | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1,2m, -1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2*36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn máng huỳnh quang 3 bóng 0.6m-3x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 4 | Đèn lốp ∅350, bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông (khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Đèn gắn tường bóng Led 1x40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn Exit dự phòng trong 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. dự phòng trong 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hút gió gắn trần, tường (300x300) - 1x30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 15 | Lắp đế âm tường chống cháy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | hộp |
| 16 | MCB-1P-16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | MCB-2P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-3P-30A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 21 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m |
| 22 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 23 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 24 | Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 25 | Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 26 | Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 28 | Khớp nối chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 30 | Khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 32 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 34 | Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 35 | Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 36 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 37 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 38 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 39 | MCB-3P-63A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB-3P-20A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | MCB-1P-16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | MCB-2P-16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 45 | Khớp nối chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh TT điện dày 1.5mm, KT: 400x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện T.ATS dày 1.5mm, KT: 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 48 | MCB-3P-150A/30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB-3P-100A/22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB-3P-30A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | MCB-3P-20A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB-1P-16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 57 | Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 58 | Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 59 | Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 60 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 61 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 62 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 63 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 67 | Kéo rải dây tiếp địa chống sét bằng thép bản 24x3mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L 63 x 63 x 6 dài 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 71 | Kéo rải dây tiếp địa chống sét bằng thép bản 24x3mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L 63 x 63 x 6 dài 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 74 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0144 | 1m2 |
| 76 | Mối nối kiểm tra điện trở đất (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt lavabo màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi nóng - lạnh chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Xi-fong xả ty bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 80 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | Giá treo khăn 1 tầng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Gương phòng tắm (50x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Kệ kính inox cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Vòi xịt rửa toilet lõi van đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Si phông tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 hố 1 bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Vòi rửa bát ngổng cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Xi phông chậu rửa inox 2 hố (110 & 140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox loại 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox loại 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt van phao M5254 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao điện PC - 8A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 102 | Máy bơm nước đẩy cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 103 | Bình nước nóng 15L (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PP-R , ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PP-R , ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PP-R , ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R , ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R , ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R , ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R , ∅32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R , ∅25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R , ∅32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R , ∅25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PP-R , ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PP-R , ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PP-R , ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R , ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PP-R , ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van nhựa ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van nhựa ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng xông nhựa PP-R , ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng xông nhựa PP-R , ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 125 | Đai giữ ống ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 126 | Đai giữ ống ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa, ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi đồng MIHA tay nhôm M6169 ∅20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 137 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đăt T nhựa 90o∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đăt T nhựa 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đăt T nhựa 45o∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt T nhựa 45o ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đăt T nhựa 45o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt T nhựa 45o∅90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt T nhựa 45o∅60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đăt Tê kiểm tra + bịt xả thông tắc nhựa ∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đăt Tê kiểm tra + bịt xả thông tắc nhựa ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đăt côn nhựa ∅42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa ∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt nút bịt nhựa ∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt nút bịt nhựa ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt nút bịt nhựa ∅42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt nút bịt nhựa ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt bít xả thông tắc ∅110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt bít xả thông tắc ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đăt cút nhựa 135o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | Phiễu thu nước ∅90, nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 169 | Lắp đặt đai giữ ống ∅60 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Tủ liên hợp đựng bình chữa cháy KT500x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | Lắp đặt mạng điện thoại máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bảng |
| 2 | Lắp đế âm tự chống cháy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ Rack 20U 19" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá gắn phiến đấu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Dây line điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Switch 24Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Patch panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Phiến chống sét lan truyền mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Patch core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 13 | Jack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | giắc cắm |
| 14 | Cáp thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 15 | Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 16 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 17 | Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 19 | Khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 20 | Ghen nhựa 60x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 21 | Cút góc ghen nhựa 60x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| J | Thiết bị mạng điện thoại máy tính | |||
| 1 | Tủ Rack 19 inch 20U-D600: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Giá gắn phiến đấu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Switch 24Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Patch panel 24 ports: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Patch core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 8 | Jack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Jack |
| K | Lắp đặt hệ thống Camera quan sát | |||
| 1 | Lắp đặt Camera bán cầu IP-12v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Camera chữ nhật IP-12v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 24Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ nguồn tổng 220v/12v-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 6 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 7 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Jack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | giắc cắm |
| 9 | Jack nối nguồn camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | giắc cắm |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 11 | Khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| L | Thiết bị Hệ thống Camera quan sát | |||
| 1 | Camera bán cầu IP-12v: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Camera chữ nhật IP-12v: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch 24Ports: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ nguồn tổng 220v/12v-20A: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Jack RJ45: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Jack |
| 6 | Jack nối nguồn camera: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Jack |
| 7 | Tivi giám sát hệ thống - màn hình 50 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu ghi hình 08 cổng - thời gian lưu 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| M | Lắp đặt điều hòa không khí nhà làm việc 2 tầng + Bếp | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà CS.12000BTU, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà CS.18000BTU, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 3 | Giá treo dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Ống đồng ∅6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống đồng ∅9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống đồng ∅12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 12 | Băng cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 13 | Giá đỡ đường ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 14 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chai |
| 15 | Que hàn bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 16 | Ty treo đường ống ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| N | Sân bê tông + rãnh thoát nước hố ga | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8943 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,627 | m3 |
| 3 | Lót ni lông chống mất nước xi măng nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,27 | |
| 4 | Đánh bóng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,27 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Đào hố ga, rãnh thoát nước, đường ống, , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4825 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3181 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3555 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan RTN, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3912 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan RTN, ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2473 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan RTN, hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,212 | m2 |
| 15 | Láng đáy RTN, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,462 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2248 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2883 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Mua gối đỡ cống ly tâm d300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Mua cống ly tâm d300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 20 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | 100m3 |
| O | Phụ trợ Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,258 | m3 |
| 7 | VK móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | tấn |
| 10 | Sản xuất bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | tấn |
| 11 | Lắp đặt mã thép chân cột đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | tấn |
| 12 | Mua Bu lông chân cột, D16, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt mã thép chân cột đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 14 | Gia công khung đỡ mái tôn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2567 | tấn |
| 15 | Lắp vì khung đỡ mái tôn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2567 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2186 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3875 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6385 | m3 |
| 27 | VK móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 30 | Sản xuất bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | tấn |
| 31 | Lắp đặt mã thép chân cột đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | tấn |
| 32 | Mua Bu lông chân cột, D16, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt mã thép chân cột đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 34 | Gia công khung đỡ mái tôn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung đỡ mái tôn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9676 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| P | Nhà máy nổ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9859 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5643 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng cổ móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng cổ móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0828 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2948 | m3 |
| 12 | Tôn nền cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7058 | m3 |
| 13 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7788 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2845 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông nam chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5924 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4024 | m2 |
| 31 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1336 | m2 |
| 32 | Xây gối đỡ, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3148 | m3 |
| 33 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4024 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,796 | m2 |
| 35 | Trát tường cổ móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3868 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,044 | m2 |
| 37 | Trát nan chớp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0984 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,452 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2268 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5304 | m2 |
| 44 | Mua cửa đi khung thép hộp bọc tôn, khuôn thép, sơn tĩnh điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 46 | Automat 1MT- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại đặt ngầm (ổ cắm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đèn tube led 1.2m-1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 51 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đế âm tường chống cháy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| Q | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0672 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9975 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giếng nước, giếng cáp , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5883 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4623 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8737 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2386 | tấn |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,646 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8804 | m2 |
| 16 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5264 | m2 |
| 17 | Nắp bể bằng tấm Inox 304 dày 0,5 (đã bao gồm bản lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| R | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Máy điều hòa CS. 12000 BTU Thông tin sản phẩm: Loại máy: Điều hòa một chiều: Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí: Công suất: 120000 BTU Công nghệ: Tấm lọc: Ba lớp: Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm: Công nghệ làm lạnh nhanh: Có: Tính năng: Thổi gió dễ chịu ( cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩm: Sử dụng gas: R32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Máy điều hòa CS. 18000 BTU Thông tin sản phẩm: Loại máy: Điều hòa một chiều: Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí: Công suất: 180000 BTU Công nghệ: Tấm lọc: Ba lớp: Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm: Công nghệ làm lạnh nhanh: Có: Tính năng: Tiện ích: Phát ion không khí, Hoạt động siêu êm, Chức năng tự chuẩn đoán lỗi, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ ( Chế độ ngủ đêm), Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì: Sử dụng gas: R32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi