Gói thầu: Xây dựng Phòng giao dịch Xuân Kiên, huyện Xuân Trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006573-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng Phòng giao dịch Xuân Kiên, huyện Xuân Trường
Số hiệu KHLCNT 20200979114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 11:26:00 đến ngày 2020-10-15 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,241,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện (NC 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,043 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,2 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3593 tấn
5 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,2628 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28m - Tháo dỡ xà gồ U100x46x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7521 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9474 m3
8 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8466 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,9276 m3
10 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6851 m3
11 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6958 m3
12 Đào xúc cát tôn nền, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3896 100m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1605 100m3
14 Tháo dỡ hệ thống điện (NC 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
15 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3726 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,11 m
17 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2276 tấn
18 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,934 m2
19 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,6368 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m - Tháo dỡ xà gồ U100x46x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6238 tấn
21 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7699 m3
22 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,5263 m3
23 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2546 m3
24 Đào xúc cát tôn nền, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3051 100m3
25 Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6928 100m3
26 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,79 m2
27 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
28 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
29 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
30 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0774 m3
31 Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0004 100m3
32 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,244 m3
33 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0365 m3
34 Vận chuyển phế thải đổ đi- Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 100m3
B Phần móng trụ sở làm việc 2 tầng
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3379 1m3
2 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4782 1m3
3 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7835 100m3
4 Đóng cọc tre, dài >2,5m – Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2986 100m
5 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1013 m3
6 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1668 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4237 m3
8 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,867 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,252 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0326 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5076 tấn
13 Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1044 m3
14 Ván khuôn cổ cột – Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4422 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1062 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8357 tấn
17 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0717 m3
18 Ván khuôn giằng móng nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3819 tấn
21 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bể phốt ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2287 m3
26 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2475 1m3
27 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2301 m3
28 Xây tường chắn bậc tam cấp gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8453 m3
29 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7259 m3
30 Bê tông giằng tam cấp nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1065 m3
31 Ván khuôn giằng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 100m2
32 Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
33 Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
34 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (GRANITE màu đỏ nâu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1774 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (GRANITE màu đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6896 m2
36 Ốp đá xẻ màu ghi xám kích thước 10x20x1,5cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,525 m2
37 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1212 100m3
38 Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,2879 m2
39 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9141 m3
40 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9424 m3
41 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1504 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2905 m3
43 Ốp đá xẻ màu ghi xám kích thước 10x20x1,5cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0925 m2
44 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6972 m3
45 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1672 m2
46 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8764 m2
47 Đánh bể, bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0436 m2
48 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1928 100m3
49 Vận chuyển đất đổ đi – Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8013 100m3
50 Sản xuất, lắp dựng lan can dốc trượt bằng inox 304 (trọn gói cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,931 kg
51 Lát sân gạch Terazo KT400x400 (gạch có hoa văn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4875 m2
C Phần thô Trụ sở làm việc 2 tầng
1 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0986 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4368 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3683 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8433 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0633 tấn
6 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6208 m3
7 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0455 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 tấn
10 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2966 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3744 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0336 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8063 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4954 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7089 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1069 m3
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8959 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0546 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,159 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,679 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1732 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4603 tấn
23 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,076 m3
24 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2062 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1537 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 tấn
27 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0605 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6742 m3
29 Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2298 m3
30 Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,786 m2
31 Xây kê cầu gạch chống nóng bằng bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2161 m3
D Phần hoàn thiện trụ sở 2 tầng
1 Sản xuất, lắp dựng nan chớp cửa bằng hợp kim nhôm Austrong hộp màu trắng đục 100x50x1.4 (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,64 m
2 Mua cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,392 m2
3 Thiết bị chống xô cửa cuốn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Motor Eurodoor thông minh 300kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Hộp kỹ thuật bằng Aluminum composit độ dày 3.0mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m2
7 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,392 m2
8 Kính 12 ly temper Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 m2
9 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Tay nắm đá đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Khoá kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Kẹp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Ngõng chế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Nẹp sập nhôm 38 (Trắng sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 md
16 Khoan kính để lắp phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ
17 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,47 m2
18 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2625 m2
19 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở trượt lùa, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,346 m2
20 Mua cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,852 m2
21 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,405 m2
22 Mua cửa sổ 1 cánh mở hất ra, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,621 m2
23 Mua cửa sổ 2 cánh trượt cửa lùa, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,192 m2
24 Mua vách kính cố định, khung nhôm , kính 8,38mm (vách FA1100 độ dày thanh 2,0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,749 m2
25 Mua ô thoáng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm , kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,778 m2
26 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm - (chưa tính sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.151,124 kg
27 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,132 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,897 1m2
29 Mua và lắp đặt lan can cầu thang (tay vịn gỗ, thanh ngang, dọc thép hộp inox 304, thanh kẹp gỗ, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,999 m2
30 Trụ gỗ chò chỉ cầu thang phủ vecni Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Chụp inox 304 chân lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
32 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,2215 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8532 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch Ceramic 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4112 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8436 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,1124 m2
37 Trát lanh tô, ô văng, giằng tường, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9662 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,0786 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,1252 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,1252 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,208 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8233 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8456 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,0313 m2
45 Trần phẳng, thạch cao chịu nước, khung xương hệ trần chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9728 m2
46 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,8184 m2
47 Sơn trần thạch cao đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,9436 m2
48 Trần phẳng, thạch cao chịu nước, khung xương hệ trần nổi (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,872 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (GRANITE màu đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 m2
50 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 (GRANITE màu đỏ nâu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2034 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tạo dốc, chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,0822 m2
52 Gia công, lắp dựng thang inox 304 lên mái (liên kết vào tường bằng vít nở inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,41 kg
53 Gia công, lắp dựng tấm tôn hoa phẳng úp nóc dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8818 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8707 100m2
E Phần móng nhà bếp ăn
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0966 1m3
2 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6387 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1775 100m
4 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,551 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0947 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6617 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2932 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 tấn
10 Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9874 m3
11 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1795 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2652 tấn
14 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2544 m3
15 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1099 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1106 tấn
18 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1425 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông, xà dầm, giằng ≤1T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0507 m3
23 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,117 1m3
24 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5585 m3
25 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8794 m3
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (GRANITE màu đỏ nâu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0079 m2
27 Ốp đá xẻ màu ghi xám kích thước 10x20x1,5cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1603 m2
28 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5764 100m3
29 Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,816 m2
30 Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8816 m3
31 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4876 100m3
32 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2332 100m3
F Phần thô nhà bếp ăn
1 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0909 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3406 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Lấy khối lượng tại bản vẽ KC-08) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2576 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6691 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3087 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0948 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4401 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3074 m3
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0318 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9403 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1355 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5113 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,276 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4638 m3
G Phần hoàn thiện nhà bếp ăn
1 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,705 m2
2 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
3 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở trượt lùa, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
4 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
5 Mua cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m2
6 Mua cửa sổ 1 cánh mở hất ra, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
7 Mua ô thoáng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm , kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,005 m2
8 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm - (chưa tính sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,433 kg
9 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3315 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9642 m2
12 Ốp chân tường bằng gạch Granite 120x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9824 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5832 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch Ceramic 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,776 m2
15 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm (ốp tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,3564 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
18 Trát lanh tô, ô văng, giằng tường, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9484 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,3126 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4115 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,4349 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,159 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,9704 m2
25 Xây kê cầu gạch chống nóng bằng bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
26 Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,68 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (GRANITE màu đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6878 m2
28 Mua cánh tủ bếp, khung nhôm thường, pa nô nhôm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6568 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2474 100m2
H Hệ thống kỹ thuật điện nước công trình
1 Đèn huỳnh quang 1,2m, -1x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2*36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đèn máng huỳnh quang 3 bóng 0.6m-3x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
4 Đèn lốp ∅350, bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần vuông (khu WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
6 Đèn gắn tường bóng Led 1x40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Đèn Exit dự phòng trong 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 5 đèn
8 Đèn chiếu sáng khẩn cấp. dự phòng trong 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt hút gió gắn trần, tường (300x300) - 1x30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
15 Lắp đế âm tường chống cháy: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 hộp
16 MCB-1P-16A/4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 MCB-2P-20A/6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 MCB-3P-30A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 tủ
21 Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635 m
22 Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
23 Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
24 Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
25 Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
26 Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
28 Khớp nối chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
29 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 m
30 Khớp nối chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
31 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
32 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
33 Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
34 Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
35 Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
36 Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
37 Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
38 Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
39 MCB-3P-63A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 MCB-3P-20A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 MCB-1P-16A/4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 MCB-2P-16A/4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
44 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
45 Khớp nối chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
46 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh TT điện dày 1.5mm, KT: 400x600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
47 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện T.ATS dày 1.5mm, KT: 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
48 MCB-3P-150A/30KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 MCB-3P-100A/22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 MCB-3P-30A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 MCB-3P-20A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 MCB-1P-16A/4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt máy biến dòng 150/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
54 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
55 Cầu trì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
56 Thanh cái đồng 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
57 Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
58 Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
59 Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
60 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
61 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
62 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
63 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
64 Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 1m3
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
67 Kéo rải dây tiếp địa chống sét bằng thép bản 24x3mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
68 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L 63 x 63 x 6 dài 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 1m3
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
71 Kéo rải dây tiếp địa chống sét bằng thép bản 24x3mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
73 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L 63 x 63 x 6 dài 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
74 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0144 1m2
76 Mối nối kiểm tra điện trở đất (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt lavabo màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
78 Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi nóng - lạnh chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
79 Xi-fong xả ty bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
80 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
81 Giá treo khăn 1 tầng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
82 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Gương phòng tắm (50x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Kệ kính inox cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Lắp đặt chậu xí bệt màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
86 Vòi xịt rửa toilet lõi van đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
88 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
89 Ga thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Lắp đặt van xả ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Si phông tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 hố 1 bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Vòi rửa bát ngổng cứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Xi phông chậu rửa inox 2 hố (110 & 140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
97 Lắp đặt bể nước Inox loại 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
98 Lắp đặt bể nước Inox loại 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
99 Lắp đặt van phao M5254 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt van phao điện PC - 8A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
102 Máy bơm nước đẩy cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
103 Bình nước nóng 15L (nằm ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
104 Lắp đặt ống nhựa PP-R , ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PP-R , ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PP-R , ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
107 Lắp đặt Tê nhựa PP-R , ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt Tê nhựa PP-R , ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt Tê nhựa PP-R , ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
110 Lắp đặt Tê nhựa PP-R , ∅32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa PP-R , ∅25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
112 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R , ∅32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R , ∅25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PP-R , ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PP-R , ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PP-R , ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
117 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R , ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
118 Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PP-R , ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
119 Lắp đặt van nhựa ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt van nhựa ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt van 1 chiều ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt măng xông nhựa PP-R , ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Lắp đặt măng xông nhựa PP-R , ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
125 Đai giữ ống ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
126 Đai giữ ống ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
127 Lắp nút bịt nhựa, ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
128 Lắp đặt vòi đồng MIHA tay nhôm M6169 ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
130 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
131 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
132 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
133 Lắp đăt cút nhựa 135o∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
134 Lắp đăt cút nhựa 135o∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
135 Lắp đăt cút nhựa 135o∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đăt cút nhựa 135o∅42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
137 Lắp đăt cút nhựa 90o∅42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
138 Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
139 Lắp đăt T nhựa 90o∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
140 Lắp đăt T nhựa 90o∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Lắp đăt T nhựa 45o∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
142 Lắp đặt T nhựa 45o ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
143 Lắp đăt T nhựa 45o∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
144 Lắp đặt T nhựa 45o∅90x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Lắp đặt T nhựa 45o∅60x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
146 Lắp đăt Tê kiểm tra + bịt xả thông tắc nhựa ∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đăt Tê kiểm tra + bịt xả thông tắc nhựa ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đăt côn nhựa ∅42x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
149 Lắp đặt măng sông nhựa ∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt măng sông nhựa ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Lắp đặt măng sông nhựa ∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt nút bịt nhựa ∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Lắp đặt nút bịt nhựa ∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
154 Lắp đặt nút bịt nhựa ∅42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Lắp đặt nút bịt nhựa ∅34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
156 Lắp đặt bít xả thông tắc ∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Lắp đặt bít xả thông tắc ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
159 Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
160 Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
161 Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
162 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
163 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
164 Lắp đăt cút nhựa 135o∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
165 Lắp đăt cút nhựa 135o∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
166 Phiễu thu nước ∅90, nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
167 Cầu chắn rác ∅110 (inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
168 Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
169 Lắp đặt đai giữ ống ∅60 vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
170 Lắp đặt măng sông nhựa ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
171 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
174 Tủ liên hợp đựng bình chữa cháy KT500x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
I Lắp đặt mạng điện thoại máy tính
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bảng
2 Lắp đế âm tự chống cháy: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
3 Lắp đặt tủ Rack 20U 19" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt giá gắn phiến đấu dây điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Dây line điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Lắp đặt modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt Switch 24Ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt Patch panel 24 ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Phiến chống sét lan truyền điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Phiến chống sét lan truyền mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Patch core Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
13 Jack RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 giắc cắm
14 Cáp thoại 2x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
15 Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
16 Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
17 Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
19 Khớp nối chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
20 Ghen nhựa 60x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
21 Cút góc ghen nhựa 60x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
J Thiết bị mạng điện thoại máy tính
1 Tủ Rack 19 inch 20U-D600: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Giá gắn phiến đấu dây điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Switch 24Ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Patch panel 24 ports: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Patch core Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
8 Jack RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Jack
K Lắp đặt hệ thống Camera quan sát
1 Lắp đặt Camera bán cầu IP-12v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt Camera chữ nhật IP-12v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Switch 24Ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bộ nguồn tổng 220v/12v-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
6 Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
7 Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
8 Jack RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 giắc cắm
9 Jack nối nguồn camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 giắc cắm
10 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
11 Khớp nối chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
12 Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
L Thiết bị Hệ thống Camera quan sát
1 Camera bán cầu IP-12v: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Camera chữ nhật IP-12v: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Switch 24Ports: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bộ nguồn tổng 220v/12v-20A: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Jack RJ45: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Jack
6 Jack nối nguồn camera: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Jack
7 Tivi giám sát hệ thống - màn hình 50 inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Đầu ghi hình 08 cổng - thời gian lưu 6 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
M Lắp đặt điều hòa không khí nhà làm việc 2 tầng + Bếp
1 Lắp đặt máy điều hoà CS.12000BTU, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà CS.18000BTU, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
3 Giá treo dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Ống đồng ∅6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
5 Ống đồng ∅9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Ống đồng ∅12.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
7 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
8 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
9 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
11 Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
12 Băng cuốn bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
13 Giá đỡ đường ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
14 Ô xy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chai
15 Que hàn bạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
16 Ty treo đường ống ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
N Sân bê tông + rãnh thoát nước hố ga
1 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8943 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,627 m3
3 Lót ni lông chống mất nước xi măng nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,27
4 Đánh bóng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,27 m2
5 Cắt khe co giãn mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
6 Đào hố ga, rãnh thoát nước, đường ống, , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4825 1m3 đất nguyên thổ
7 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3181 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1479 100m2
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3555 m3
10 Bê tông tấm đan RTN, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3912 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan RTN, ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2473 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan RTN, hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
13 Lắp các loại CKBT, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
14 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,212 m2
15 Láng đáy RTN, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,462 m2
16 Vận chuyển đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2248 100m3
17 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2883 1m3 đất nguyên thổ
18 Mua gối đỡ cống ly tâm d300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
19 Mua cống ly tâm d300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
20 Lắp các loại CKBT, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
21 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0199 100m3
O Phụ trợ Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 1m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 100m2
6 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,258 m3
7 VK móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1648 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0499 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0615 tấn
10 Sản xuất bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1576 tấn
11 Lắp đặt mã thép chân cột đặt sẵn trong bê tông, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1576 tấn
12 Mua Bu lông chân cột, D16, L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Lắp đặt mã thép chân cột đặt sẵn trong bê tông, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
14 Gia công khung đỡ mái tôn nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2567 tấn
15 Lắp vì khung đỡ mái tôn nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2567 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1884 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1884 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2186 1m2
19 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3875 100m2
20 Ke chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 1m3
22 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 100m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 m3
25 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 100m2
26 Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6385 m3
27 VK móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1186 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0439 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
30 Sản xuất bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 tấn
31 Lắp đặt mã thép chân cột đặt sẵn trong bê tông, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 tấn
32 Mua Bu lông chân cột, D16, L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Lắp đặt mã thép chân cột đặt sẵn trong bê tông, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
34 Gia công khung đỡ mái tôn nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1646 tấn
35 Lắp dựng khung đỡ mái tôn nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1646 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1319 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1319 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9676 1m2
39 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2713 100m2
40 Ke chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
P Nhà máy nổ
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9859 1m3
2 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7638 m3
5 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 100m2
6 Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5643 m3
7 Ván khuôn giằng cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng cổ móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng cổ móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 tấn
10 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0828 m3
11 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2948 m3
12 Tôn nền cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7058 m3
13 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7788 m3
14 Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5016 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0663 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,367 m3
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2845 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 tấn
21 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1294 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông nam chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1383 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
28 Lắp các loại CKBT, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5924 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4024 m2
31 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1336 m2
32 Xây gối đỡ, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3148 m3
33 Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4024 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,796 m2
35 Trát tường cổ móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3868 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,044 m2
37 Trát nan chớp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0984 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,452 m2
40 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m2
41 Trát gờ chỉ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2268 m2
43 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5304 m2
44 Mua cửa đi khung thép hộp bọc tôn, khuôn thép, sơn tĩnh điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
45 Lắp dựng cửa đi bọc tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
46 Automat 1MT- 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi loại đặt ngầm (ổ cắm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Đèn tube led 1.2m-1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
51 Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
52 Lắp đế âm tường chống cháy: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
53 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
Q Bể nước ngầm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0672 1m3
2 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0807 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9975 100m
6 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,066 m3
7 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100m2
8 Bê tông giếng nước, giếng cáp , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5883 m3
9 Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4623 100m2
10 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8737 tấn
11 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2386 tấn
12 Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4092 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,646 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8804 m2
16 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5264 m2
17 Nắp bể bằng tấm Inox 304 dày 0,5 (đã bao gồm bản lề, chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
R Thiết bị điều hòa
1 Máy điều hòa CS. 12000 BTU Thông tin sản phẩm: Loại máy: Điều hòa một chiều: Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí: Công suất: 120000 BTU Công nghệ: Tấm lọc: Ba lớp: Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm: Công nghệ làm lạnh nhanh: Có: Tính năng: Thổi gió dễ chịu ( cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩm: Sử dụng gas: R32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Máy điều hòa CS. 18000 BTU Thông tin sản phẩm: Loại máy: Điều hòa một chiều: Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí: Công suất: 180000 BTU Công nghệ: Tấm lọc: Ba lớp: Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm: Công nghệ làm lạnh nhanh: Có: Tính năng: Tiện ích: Phát ion không khí, Hoạt động siêu êm, Chức năng tự chuẩn đoán lỗi, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ ( Chế độ ngủ đêm), Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì: Sử dụng gas: R32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->