Gói thầu: Gói thầu XL02: Thi công xây dựng cầu Bà Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004012-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02: Thi công xây dựng cầu Bà Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 18:28:00 đến ngày 2020-10-12 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,569,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 278,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mố MA, MB (trên cạn) | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 331,234 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 (M150) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11,688 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,326 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 23,705 | tấn |
| 5 | Cọc khoan nhồi D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | Cọc thử PDA, L=2,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| B | Bản quá độ sau mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ C25 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 40,969 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 (M150) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11,126 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6,172 | tấn |
| 4 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 7 | Đắp cát hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,944 | 100m3 |
| C | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,112 | 100m2 |
| 2 | Nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,112 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 311,22 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng dầm BTCT DWL I33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | dầm |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu I33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| D | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 77,165 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, bản mặt cầu, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 17,115 | tấn |
| E | Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông ụ neo C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 4 | Nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 5 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 6 | Tấm đàn hồi dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 7 | Sản xất và lắp đặt tấm ván khuôn đúc sẵn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 310 | cái |
| F | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn ray thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| G | Bệ lan can và lan can thép | |||
| 1 | Bê tông bệ lan can C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 12,531 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,088 | tấn |
| H | Thoát nước và bệ trụ đèn | |||
| 1 | Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ống |
| 2 | Bệ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | vị trí |
| I | Hộp kỹ thuật | |||
| 1 | Hộp luồn cáp viễn thông và dây điện, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| J | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 55,115 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 3,358 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 54,791 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6,421 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, K≥ 12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 36,212 | 100m2 |
| K | Mặt đường bê tông nhựa đường làm mới | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 28,512 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 28,512 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 28,512 | 100m2 |
| 4 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 28,512 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,251 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 9,626 | 100m3 |
| 7 | Đá mi dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8,251 | 100m3 |
| L | Mặt đường bê tông nhựa đường tăng cường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 29,635 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 29,635 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 9,793 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 9,793 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 13,293 | 100m2 |
| M | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 80,03 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 (M150) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất và lát gạch dải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 355,68 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng dải phân cách lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | cái |
| N | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông C30 tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 (M150) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 16,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 16,766 | tấn |
| 4 | Cung cấp và ép cọc ống D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,52 | 100m |
| 5 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 7 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật áo đường, K=25 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 9 | Cừ tràm D=8-10 cm dài 3m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 36,82 | 100m |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,38 | tấn |
| O | Gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 18,108 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 (M150) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,314 | m3 |
| P | Thoát nước mặt đường đoạn có tường chắn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,714 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| Q | Xử lý nền | |||
| 1 | Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,7m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 375,55 | 100m |
| 2 | Cừ tràm D=8-10 cm dài 3m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 239,71 | 100m |
| 3 | Mốc quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Tiêu quan trắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| R | Đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 54,045 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,013 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,683 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,729 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,261 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bao taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,993 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11,07 | m3 |
| 8 | Bê tông lót C10 (M150) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,095 | m3 |
| 9 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| S | Gia cố mái taluy mố MA | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng K95 (tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát K98 (tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lát gạch trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 113,571 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 12,305 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,051 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,332 | 100m |
| 7 | Cừ tràm dài 4m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 20,52 | 100m |
| 8 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 10 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,369 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| T | An toàn giao thông khi khai thác (đường bộ) | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh D126cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 2 | Biển báo tròn đường kính D126cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT 1800x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT 1800x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Thi công cột Km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thi công cột H bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Vạch sơn 2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 162,108 | m2 |
| 8 | Vạch sơn 3.1a | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 313,461 | m2 |
| 9 | Vạch sơn 3.1b | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| U | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi công | |||
| 1 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 441,205 | md |
| 2 | Các hạng mục đảm bảo ATGT đường bộ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| V | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 2 | Thử động PDA cọc khoan nhồi D1200, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| W | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi