Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia, vốn tự có của HTX và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 10:30:00 đến ngày 2020-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,889,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng đất Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.676,3 | md |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,166 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613 | kg |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,203 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | kg |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,882 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | kg |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,114 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | kg |
| 26 | Bê tông móng bể phốt đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | m2 |
| 31 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 36 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994 | kg |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.013 | kg |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,178 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,9 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.693 | kg |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,832 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | kg |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | kg |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,681 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75, chiều dầy ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,936 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75, chiều dầy ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 57 | Xây tường thu hồi, chân mái bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,819 | m3 |
| 58 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | kg |
| 61 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033 | kg |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,762 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033 | kg |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m2 |
| 66 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 67 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,214 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,96 | md |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,409 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,63 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,226 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,032 | m2 |
| 77 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,498 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,196 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,878 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,936 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,091 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,449 | m2 |
| 84 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | md |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,562 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,453 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,8 | m2 |
| 89 | Đắp chữ vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 90 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,86 | m2 |
| 91 | Phu kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Phu kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 94 | Phu kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,62 | m2 |
| 96 | Vách PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 98 | Thép hộp 40x60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,13 | kg |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | kg |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 101 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,492 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,492 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | kg |
| 105 | Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | kg |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,856 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | kg |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | kg |
| 110 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | m3 |
| 111 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,488 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,645 | m2 |
| 116 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,654 | m2 |
| 117 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | md |
| 118 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | kg |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,873 | m2 |
| 121 | Trụ chân thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m |
| 123 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | m3 |
| 124 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,144 | m2 |
| 125 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,98 | md |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | m2 |
| 128 | Đào móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 131 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 132 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,141 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m2 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m3 |
| 2 | Vật liệu bằng đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,068 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,619 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,187 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 4 | Xây móng tường rào bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75, chiều dầy >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m3 |
| 5 | Xây móng tường rào bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75, chiều dầy ≤33cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | kg |
| 17 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,352 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,154 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,506 | m2 |
| 21 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| D | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bình cứu hoả bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bình cứu hoả bình khí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 62 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 63 | Chân bật D12 cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi