Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201009890-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200930051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia, vốn tự có của HTX và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 10:30:00 đến ngày 2020-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,889,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1 Đào móng đất Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m3
2 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.676,3 md
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,166 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 526 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.087 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.613 kg
8 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,203 m3
9 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 kg
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 kg
12 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
13 Xây móng bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,882 m3
14 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 kg
17 Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 726 kg
18 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,7 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m3
22 Bê tông nền đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,114 m3
23 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
24 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
25 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 kg
26 Bê tông móng bể phốt đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
27 Xây bể chứa bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 m2
31 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 kg
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
33 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
34 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m2
36 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,7 m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 kg
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 734 kg
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 994 kg
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,798 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,2 m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 kg
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173 kg
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.013 kg
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,178 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,9 m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.693 kg
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,832 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 kg
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 kg
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,681 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75, chiều dầy ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,936 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75, chiều dầy ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,274 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,473 m3
57 Xây tường thu hồi, chân mái bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,819 m3
58 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m2
59 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 kg
60 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 kg
61 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 m3
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033 kg
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,762 m2
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033 kg
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m2
66 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
67 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m2
70 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,214 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,96 md
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,409 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,63 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,226 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,032 m2
77 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,498 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,196 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,878 m2
80 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,936 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,091 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,449 m2
84 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2 md
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,562 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,453 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,8 m2
89 Đắp chữ vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chi tiết
90 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,86 m2
91 Phu kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 Phu kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
93 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
94 Phu kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,62 m2
96 Vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
97 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
98 Thép hộp 40x60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,13 kg
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 666 kg
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
101 Xây tường lan can bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,492 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,492 m2
104 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 kg
105 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 kg
106 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,856 m2
107 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m2
108 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 kg
109 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 kg
110 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 m3
111 Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
112 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,488 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 m2
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,645 m2
116 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,654 m2
117 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 md
118 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 kg
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
120 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,873 m2
121 Trụ chân thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m
123 Xây tam cấp bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,615 m3
124 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,144 m2
125 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,98 md
126 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 m2
127 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 m2
128 Đào móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
129 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
130 Ván khuôn móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
131 Xây bồn hoa bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m3
132 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,141 m2
133 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 m2
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
B Sân bê tông
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m3
2 Vật liệu bằng đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,068 m3
3 Lớp ni lông chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 524 m2
4 Bê tông nền đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m3
5 Ván khuôn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
C Tường rào
1 Đào móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,619 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,187 m3
3 Ván khuôn móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
4 Xây móng tường rào bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75, chiều dầy >33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m3
5 Xây móng tường rào bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75, chiều dầy ≤33cm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
8 Ván khuôn giằng móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 kg
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,202 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,176 m3
14 Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 kg
16 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 kg
17 Bê tông giằng tường rào đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,352 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,154 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,506 m2
21 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
D Phần điện nước
1 Lắp đặt đèn led đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tủ điện tổng 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bình cứu hoả bình bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Bình cứu hoả bình khí: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Tủ đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
39 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa ren đồng Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
58 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
61 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
62 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
63 Chân bật D12 cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->