Gói thầu: Nhà thi đấu đa năng Trung Tâm xã Nà Nhạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Nà Nhạn |
| Tên gói thầu | Nhà thi đấu đa năng Trung Tâm xã Nà Nhạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200983019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 14:54:00 đến ngày 2020-10-12 14:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,192,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100<br/> | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,822 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,079 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,463 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,065 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,417 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 42,772 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18,953 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,841 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,841 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu long | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,134 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 245,892 | 1m2 |
| 28 | Bu lông D20, l = 600 mm LK chân cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 29 | Bu lông D14, l = 50 mm LK giằng đứng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Bu lông LK đỉnh kèo D20, l = 80 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 31 | Bu lông LK chân kèo D20, l =280 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 32 | Bu lông D12 GXG1, l = 1000 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 33 | Bu lông D12 GXG2, l = 500 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Bu lông D14, l = 50mm LK kèo | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,588 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,657 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,323 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,323 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 476,596 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,335 | 100m2 |
| 41 | Tôn bịt quanh sân tôn liên doanh dày 0,42mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 646,554 | m2 |
| 42 | Bịt tấm nhựa lấy sáng phía sau nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25,464 | m |
| 43 | Tôn úp nóc màu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 66,94 | m |
| 44 | Tôn máng nước hai bên | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m2 |
| 45 | Chớp chắn nắng 85C | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 592,068 | m2 |
| 47 | SX cửa đi sắt xếp Đài Loan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 118,853 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 70,221 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,406 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16,246 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 147,26 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 70,221 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,334 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác phi 150 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Đai sắt neo giữ ống | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 61 | Bình chữa cháy bằng bọt A,B,C loại 4 kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 70 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 71 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,434 | kg |
| 72 | Bu lông 12x30mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Đèn Halozen 1,5 KW | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Tủ điện 350x220x120 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Con sơn đón điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cầu nối dây 4 cực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Đế âm bảng điện, aptomat | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| B | PHỤ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100<br/> | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật<br/> | 605,5 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,115 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,65 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24,505 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,277 | m3 |
| C | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP | |||
| 1 | Đào san mặt bằng trước khi đào móng, đất cấp III<br/> | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật<br/> | 203,273 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, B>1m, H<=1m, đất C3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 86,596 | m3 |
| 3 | Đào móng băng B<=3, H<=1m, đất C3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,146 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 72,176 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn nền nhà, sân khấu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 126,78 | m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,345 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất nền đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18,302 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cột thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | C.kiện |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,587 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,744 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35,053 | m3 |
| 17 | VC phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35,053 | 100m2 |
| 18 | Đào san mặt bằng sân trước khi đổ bê tông, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 181,65 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 42,385 | m3 |
| 20 | Cắt khe co giãn sân | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 192,7 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,7616 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,149 | m3 |
| 24 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 57,87 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ bốn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 49,12 | m2 |
| 26 | Đào vận chuyển đất màu về trồng cây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40,429 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi