Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010220-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200256088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 14:38:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,758,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng tường chắn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,595 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,215 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,667 m3
B TƯỜNG BỒN CÂY
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
3 Xây gạch không nun 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,788 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 m2
C KÈ ĐÁ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,726 m3
2 Tát ao để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
3 Đào móng kè đá, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,562 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,193 100m
6 Phên nứa chống xói lở móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,725 m2
7 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,725 m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m3
9 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 m3
11 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
12 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,745 m3
13 Xây đá hộc, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 m3
14 Xây đá hộc, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,583 m3
15 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,94 m2
16 Ván khuôn cho bê tông giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
18 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 m3
D ĐÀO ĐẮP
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,034 100m3
E NẠO VÉT, ĐẮP CÁT LẤP RÃNH HIỆN TRẠNG B400
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh B400 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 cái
2 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,48 m3
4 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 100m3
F RÃNH B400 BÊN PHẢI TUYẾN
1 Cắt khe đường, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,944 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,835 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
4 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,77 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,278 m3
9 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
10 Bê tông móng, đá 2x4, , mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,835 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,838 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,664 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,888 m2
14 Ván khuôn bê tông mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,154 100m2
15 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
16 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,228 m3
17 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 tấn
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,847 m3
20 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
G HỐ GA RÃNH B400
1 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,299 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 m3
5 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,767 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,552 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
10 Ván khuôn bê tông mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
11 Cốt thép mũ hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
12 Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 m3
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m3
16 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
H CỐNG TRÒN D500
1 Cắt khe đường, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,753 m3
3 Đào móng cống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,2 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,052 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 100m3
7 Mua đế cống D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536 cái
8 Lắp dựng đế cống D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536 cái
9 Mua ống cống D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m
10 Lắp dựng ống cống D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 cái
I HỐ GA CỐNG TRÒN
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,816 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
4 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, , mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,921 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,853 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,024 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
9 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
10 Cốt thép mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, , mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m3
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 m3
15 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
J GA THU NƯỚC MẶT
1 Đào móng ga thu nước mặt, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, , mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 m3
4 Lắp dựng cốt thép thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,881 m2
8 Khung đỡ tấm ghi gang hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
9 Tấm ghi gang chắn rác Composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
K VỈA HÈ, RÃNH GHÉ, BÓ VỈA
1 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 100m2
2 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,061 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 611 m
4 Ván khuôn bê tông rãnh ghé Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 100m2
5 Bê tông rãnh ghé, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,701 m3
6 Lát rãnh ghé vỉa hè VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,84 m2
7 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,49 m2
8 Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,274 m3
9 Lát gạch Terrazzo 400 x 400 vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,49 m2
L THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG, SƠN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,15 m3
2 Đào xúc đất , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,122 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,122 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,443 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,443 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,656 m2
M DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, CHẶT CÂY
1 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Chặt cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
3 Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gốc cây
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
6 Ván khuôn bê tông mongs Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
7 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Lắp đặt thép tấm 40x4mm vào đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
9 Bu lông M24x750mm, Eecu và long đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
11 Tai mắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
13 Đào hào chôn cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,99 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m3
15 Kéo dải cáp ngầm 0.6/1Kv CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,078 100m
16 Kéo dải cáp ngầm 0.6/1Kv CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoẵn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,078 100m
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn loại cột tròn côn, liên cần đơn 3.5mm chiều cao cột 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
20 Lắp đặt đèn Led 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
21 Lắp đặt cầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Bu lông + êcu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Đầu đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Đầu đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
25 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 cột
26 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đào móng tủ điện, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 m3
29 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
30 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
31 Lắp đặt khung móng tủ điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khung
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Chi phí đấu nối điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
35 Lắp đặt ống nhựa gân xoẵn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->