Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Khu tưởng niệm các vị tiền bối cách mạng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949822-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Khu tưởng niệm các vị tiền bối cách mạng
Số hiệu KHLCNT 20200949316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:58:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,065,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Khu tưởng niệm và các vị tiền bối cách mạng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,708 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,708 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,708 100m3/1km
4 Đào san đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,6 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,908 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,54 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,54 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,54 100m3/1km
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9855 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,0768 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 282,0464 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 334,1749 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2334 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,752 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,752 100m3/1km
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1627 100m
17 Chèn sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6474 m3
18 Xếp đá hộc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8271 m3
19 Làm tầng lọc bằng đá mạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0233 100m3
20 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0332 100m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,582 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9966 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,156 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8807 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,2 m3
26 Lát sân bằng đá xanh 400x800x40 , vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 392 m2
27 Đục chạy nét hoa văn trên viên đá lát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,75 m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,6 m3
29 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.516 m2
30 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1 100m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,5 m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9814 1m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,6482 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,3626 m3
35 Bó vỉa bằng đá xanh Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 20x20x100 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316 m
36 Bó vỉa bằng đá xanh Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 20x20x60 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 m
37 Bó vỉa bằng đá xanh Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 20x40x100 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,5 m
38 Gia công đá xanh Thanh hóa các cấu kiện lan can đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2097 m3
39 Gia công đá xanh Thanh hóa các cấu kiện trụ lan can đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,422 m3
40 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2776 m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 cái
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0408 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6318 m3
46 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8134 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0048 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m3
49 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m3/1km
50 Gia công viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,168 m3
51 Đục băm mặt, mài nhẵn bề mặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,7125 m2
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,85 cái
53 Gia công đá xanh Thanh Hóa chi tiết chặn bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,223 m3
54 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
55 Đục băm mặt bên rồng mây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 m2
56 Lắp dựng cấu kiện đá, trọng lượng <= 1 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
57 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0781 100m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3668 m3
59 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2821 m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0033 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0745 100m3
62 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0745 100m3/1km
63 Gia công viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7615 m3
64 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,4086 m2
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,75 cái
66 Gia công đá xanh Thanh Hóa chi tiết chặn bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5368 m3
67 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m2
68 Đục băm mặt đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m2
69 Lắp đặt rồng mây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
70 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1512 100m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m3
72 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,49 m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,365 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 100m3
75 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 100m3/1km
76 Gia công viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,972 m3
77 Đục băm mặt, mài nhẵn bề mặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4432 m2
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,079 1m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8316 m3
81 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8777 m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0407 100m3
83 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0108 m3
84 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0108 m3
85 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0108 m3
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9944 m3
87 Lát đường dốc bằng đá xanh Thanh Hóa 1100x500x40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,944 m2
88 Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa, D=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m2
89 Bờ chặn bằng đá xanh Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 60x100x500 mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,28 m
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 1m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 m3
92 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5632 m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2056 100m3
94 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,93 m3
95 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,93 m3
96 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,93 m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m3
98 Lát đường dốc bằng đá xanh Thanh Hóa 1500x500x40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 m2
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7742 1m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9808 m3
101 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8082 m3
102 Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa KT 750x500x20, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,2 m2
103 Bó bồn bằng đá xanh Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 40x20x60 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,2 m
104 Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa KT 750x500x20, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,76 m2
105 Bó bồn bằng đá xanh Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 40x20x60 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,8 m
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m3
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 100m2
108 Lắp dựng tấm bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 cái
109 Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa dày 20mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m2
110 Gia công viên đá đỉnh kè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,28 m3
111 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,76 m2
112 Đục băm mặt đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,64 m2
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
114 Bó bồn bằng đá xanh Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 40x20x60 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
115 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0752 100m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7424 m3
117 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2968 m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0499 100m3
119 Trồng Cẩm Tú Mai, rộng 0.3m, cao 0.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153 1m2 trồng dặm/lần
120 Cây Cẩm Tú Mai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.825 cây
121 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.886 1m2/lần
122 Trồng cây ngâu cắt tỉa, cao 0.8m, đường kính 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100chậu trồng dặm
123 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 1m2 trồng dặm/lần
124 Cây trúc quân tử cao 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 cây
125 Trồng cây Dâm Bụt, cao 1.5m, 1 cụm/3-5 cây, đường kính cụm >1m. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 100cây
126 Đào hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,152 m3
127 Lấp đất hố trồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,768 m3
128 Bón phân và xử lý đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6144 100m2/lần
129 Duy trì cây bóng mát loại 1. Dùng cây chống D30,H=2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 1cây/năm
130 Cây Đa, H>3m, D=700-1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cây
131 Cây Nhãn, H>3m, D>250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cây
132 Cây Đại đỏ, H>2.5m, D=250-300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cây
133 Cây Cau ta, H>3m, D>100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cây
134 Cây Mít, H>3m, D>300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cây
135 Cây Cọ, H>3m, D>650mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cây
136 Cây Sala, H>3m, D>450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cây
137 Cây Xoài, H>3m, D>450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cây
138 Trồng sen hồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 579,36 m2
139 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0822 100m3
140 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1645 m3
141 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,8998 m3
142 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,0033 m3
143 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7216 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3602 100m3
145 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3602 100m3/1km
146 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1842 m3
147 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5622 100m2
148 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1333 tấn
149 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6656 tấn
150 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1301 m3
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7825 100m2
152 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9684 tấn
153 Lắp dựng trụ hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133 cái
154 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 448,7952 m2
155 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4045 m3
156 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,0048 m2
157 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 478,8 m2
158 Sản xuất khung thép tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1776 tấn
159 Sơn tĩnh điện khung thép hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.178 kg
160 Lắp dựng lan can, hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165,2192 m2
161 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,2546 m2
162 Công tác ốp đá rối màu đen, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,8092 m2
163 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,3514 m3
164 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.026,2698 m2
165 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 237,8232 m2
166 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.832,5808 m
167 Đắp trang trí ô hàng rào đặc theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 cái
168 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 858,1158 m2
169 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0712 100m3
170 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5404 m3
171 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5655 m3
172 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 100m2
173 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1687 tấn
174 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0282 100m3
176 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0282 100m3/1km
177 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,795 m3
178 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1372 100m2
179 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1189 tấn
180 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết đỉnh biển tên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2095 m3
181 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5433 m3
182 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết đá ốp chân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2879 m3
183 Công tác ốp ốp đá xanh Thanh Hóa dày 30mm vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,94 m2
184 Công tác ốp ốp đá xanh Thanh Hóa dày 40mm vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,762 m2
185 Công tác ốp ốp đá xanh Thanh Hóa dày 60mm vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,627 m2
186 Công tác ốp ốp đá xanh Thanh Hóa dày 40mm vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,551 m2
187 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0904 m2
188 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2249 m2
189 Lắp dựng cấu kiện bằng đá, trọng lượng <= 3 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
190 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
191 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
192 Lắp dựng cấu kiện đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
193 Lắp dựng cấu kiện bê đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
194 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9874 100m3
195 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,776 m3
196 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,1613 m3
197 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2768 100m2
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,33 tấn
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5736 tấn
200 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4094 100m3
201 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,578 100m3
202 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,578 100m3
203 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,578 100m3/1km
204 Gia công cột trụ đá bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,6058 m3
205 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,3043 m2
206 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7376 m2
207 Đục băm mặt viên đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9424 m2
208 Lắp dựng cấu kiện đá, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
209 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 1cấu kiện
210 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0807 100m3
211 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3466 m3
212 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4733 m3
213 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1454 100m2
214 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0152 tấn
215 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0739 tấn
216 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1408 m3
217 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0142 100m3
218 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0665 100m3
219 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0665 100m3
220 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0665 100m3/1km
221 Gia công viên bậc đá bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6048 m3
222 Gia công cột trụ đá bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6135 m3
223 Sản xuất cột bằng inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3618 tấn
224 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0016 tấn
225 Puli quay bi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
226 Dây cáp kéo cờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
227 Lắp dựng cột cờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3618 tấn
228 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 400x600x200, chiều cao lắp đặt <2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
229 Lắp đặt Automat MCCB-80A-3P-15kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
230 Lắp đặt Automat MCB-50A-2P-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
231 Lắp đặt Automat MCB-40A-2P-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
232 Lắp đặt Automat MCB-30A-2P-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
233 Lắp đặt Automat MCB-60A-3P-10kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
234 Lắp đặt Automat MCB-40A-3P-10kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
235 Biến dòng 100/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
236 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
237 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
238 Chuyển mạch vol Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
239 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 cầu chì
240 Đèn báo xanh, đỏ, vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 0.0
241 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3056 100m3
242 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 85mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,21 100m
243 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,48 100m
244 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,94 100m
245 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,21 100m
246 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,99 100m
247 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106 m
248 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
249 Dây CU/PVC 1x16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
250 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
251 Dây CU/PVC 1x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
252 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88 m
253 Dây CU/PVC 1x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88 m
254 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99 m
255 Dây CU/PVC 1x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99 m
256 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
257 Dây CU/PVC 1x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
258 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,32 m3
259 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3619 1000 viên
260 Gạch không nung 6,5x10,5x22 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.362 viên
261 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2976 100m2
262 Băng cảnh báo điện lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,298 100m2
263 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7024 100m3
264 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
265 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,16 1m3
266 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0616 100m3
267 Làm tiếp địa thép mạ đồng D16x2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 bộ
268 Kẹp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
269 Kéo rải dây đồng trần 2xM70 cho tiếp địa an toàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
270 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7762 1m3
271 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0262 m3
272 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 m3
273 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0238 100m2
274 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7747 100m3
275 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
276 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
277 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
278 Khung móng tủ bulong M16x650 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
279 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 1m3
280 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0066 100m3
281 Làm tiếp địa thép mạ đồng D16x2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 bộ
282 Kẹp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
283 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
284 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
285 Lắp đặt tủ điện 1000x600x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
286 Lắp đặt Automat MCB-40A-3P-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
287 Lắp đặt Automat MCB-40A-3P-10kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
288 Ổn áp lioa 350VA - 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
289 Rơ le thời gian 24h, có nguồn dự phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
290 Contacter 3P-40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
291 Lắp đặt ổ cắm 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
292 Lắp đế cầu chì, cầu chì 3 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 cầu chì
293 Lắp đặt công tắc đơn 5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
294 Lắp bóng đèn compact 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
295 Cầu đấu dây 4P-40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
296 Cầu đấu điều khiển 12P-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
297 Khóa chuyển mạch 4 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
298 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
299 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
300 Đầu cốt đồng M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
301 Đầu cốt dây điều khiển M1.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
302 Bulong M8x10+Êcu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
303 Bulong M5x20+Êcu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
304 Bulong M5x10+Êcu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
305 Bulong M3x20+Êcu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
306 Bulong M4x15+Êcu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
307 Dây rút nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 túi
308 Lắp đặt máng nhựa luồn dây dẫn 40x40mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
309 Lắp dựng cột đèn sân vườn 4 bóng tích hợp pin năng lượng mặt trời bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 1 cột
310 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 m3
311 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0352 100m2
312 Lắp đèn pha hắt sáng, led 50W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 bộ
313 Lắp đèn pha hắt sáng âm đất, led 30W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 1 bộ
314 Đèn pha hắt sáng âm đất, led 10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 bộ
315 Lắp đặt đèn âm tường hắt sáng cầu thang, led 3w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
316 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,04 100m
317 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,92 100m3
318 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,68 100m
319 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,68 100m
320 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.268 m
321 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn dưới mương đất, dây đồng loại M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.268 m
322 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 221,4 m3
323 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7143 1000 viên
324 Gạch không nung 6,5x10,5x22 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11.714 viên
325 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,476 100m2
326 Băng cảnh báo điện lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,476 100m2
327 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,706 100m3
328 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2 1m3
329 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 100m3
330 Làm tiếp địa thép mạ đồng D16x2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 1 bộ
331 Kẹp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
332 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất dây đồng trần M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
333 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
334 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0397 100m3
335 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 m3
336 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 m3
337 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0331 100m3
338 Khung móng M24 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
339 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0352 100m3
340 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0352 100m3
341 Làm tiếp địa thép mạ đồng D16x2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 bộ
342 Kẹp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
343 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất dây đồng trần M70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
344 Kéo rải dây chống sét theo cột , dây CU/PVC M70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
345 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 cột
346 Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
347 Hộp kiểm tra điện trờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
348 Bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
349 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,04 100m
350 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,52 100m
351 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 626 m
352 Cáp tín hiệu CAT6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 626 m
353 Lắp đặt hệ thống Camera, Camera trên cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
354 Lắp đặt hệ thống Camera, bộ cấn gá Camera Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
355 Gá đỡ Camera Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
356 Lắp đặt hệ thống Camera, máy chủ (Server) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
357 Lắp đặt hệ thống Camera, bộ chuyển mạch (Switch) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
358 Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 tấn
359 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100 m
360 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,25 100 m
361 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 100 m
362 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 100 m
363 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100 m
364 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
365 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
366 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
367 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
368 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
369 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
370 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
371 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
372 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
373 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
374 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
375 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
376 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
377 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
378 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
379 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
380 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
381 Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
382 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
383 Rắc co D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
384 Rắc co D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
385 Rắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
386 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40x32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
387 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
388 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
389 Crephin D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
390 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3218 1m3
391 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7274 m3
392 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,876 m3
393 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7271 m3
394 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1845 m3
395 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0119 100m2
396 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0223 tấn
397 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
398 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,6 1m3
399 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,6 m3
400 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,699 100m3
401 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,699 100m3/1km
402 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0604 100m3
403 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7924 m3
404 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,5444 m3
405 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4457 m3
406 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0062 100m2
407 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1239 tấn
408 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2782 tấn
409 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2782 tấn
410 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,872 m3
411 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9203 100m2
412 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,659 tấn
413 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 511,6667 cái
414 Lưới chắn rác gang 600X600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
415 Lưới chắn rác gang 700X700 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
416 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4588 100m3
417 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6017 100m3
418 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6017 100m3/1km
419 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
420 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
421 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
422 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
423 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 10m³/1km
424 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 10m³/1km
425 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 10m³/1km
426 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,4 10m³/1km
427 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,4 10m³/1km
428 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,4 10m³/1km
429 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,2 10m³/1km
430 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,2 10m³/1km
431 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,2 10m³/1km
432 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6913 10 tấn/1km
433 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6913 10 tấn/1km
434 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6913 10 tấn/1km
435 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,913 tấn
436 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,0354 10 tấn/1km
437 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,0354 10 tấn/1km
438 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,0354 10 tấn/1km
439 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 310,354 tấn
440 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,4575 10 tấn/1km
441 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,4575 10 tấn/1km
442 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,4575 10 tấn/1km
443 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,525 1000v
444 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2102 10 tấn/1km
445 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2102 10 tấn/1km
446 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2102 10 tấn/1km
447 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5687 1000v
448 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,109 10 tấn/1km
449 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,109 10 tấn/1km
450 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,62 m3
451 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4296 100m3
452 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8157 m3
453 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1316 m3
454 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 100m2
455 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 tấn
456 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,354 tấn
457 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,086 m3
458 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0987 100m2
459 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0508 tấn
460 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1934 tấn
461 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1716 100m3
462 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1304 100m3
463 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1304 100m3
464 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1304 100m3/1km
465 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7379 m3
466 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1476 100m2
467 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0166 tấn
468 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1522 tấn
469 Gia công cột trụ đá bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8592 m3
470 Bản lề cối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
471 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2062 m2
472 Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8068 m2
473 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,9304 m2
474 Chạm khắc họa tiết hoa văn, đục băm mặt hạ âm nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4303 m2
475 Lắp dựng cấu kiện đá, cột ≤2,5T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
476 Lắp dựng cấu kiện đá, cột ≤5T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
477 Lắp dựng cấu kiện đá, cột ≤7T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
478 Lắp dựng cấu kiện đá, cột >7T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
479 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
480 Lắp dựng cấu kiện đá bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
481 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2951 tấn
482 Sơn tĩnh điện cổng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 295,2 kg
483 Phụ kiện cửa đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
484 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,857 m2
485 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,721 10m³/1km
486 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,721 10m³/1km
487 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,721 10m³/1km
488 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,18 10m³/1km
489 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,18 10m³/1km
490 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,18 10m³/1km
491 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,191 10 tấn/1km
492 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,191 10 tấn/1km
493 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,191 10 tấn/1km
494 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,91 tấn
495 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4883 10 tấn/1km
496 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4883 10 tấn/1km
497 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4883 10 tấn/1km
498 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,883 tấn
499 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0824 10 tấn/1km
500 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m3
501 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6781 100m3
502 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,4207 m3
503 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 254,7145 m3
504 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3231 100m3
505 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,355 100m3
506 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,355 100m3/1km
507 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3835 100m
508 Chèn sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8625 m3
509 Xếp đá hộc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6026 m3
510 Làm tầng lọc bằng đá mạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0077 100m3
511 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m3
512 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6812 m3
513 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2629 100m2
514 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0854 tấn
515 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3892 tấn
516 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8018 m3
517 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1173 100m2
518 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,152 tấn
519 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5984 1m3
520 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,896 m3
521 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,848 m3
522 Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa 150x200x500mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
523 Công tác ốp viên đá bo viền kè ao bằng đá xanhThanh Hóa 400x160x60, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2
524 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên viên đá bo viền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m2
525 Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,02 m2
526 Gia công đá xanh Thanh hóa các cấu kiện lan can đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1396 m3
527 Gia công đá xanh Thanh hóa các cấu kiện trụ lan can đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8692 m3
528 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,7964 m2
529 Đục băm mặt chi tiết đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7148 m2
530 Gia công viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8353 m3
531 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m2
532 Đục băm mặt, mài nhẵn bề mặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8083 m2
533 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.010 cái
534 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74 cái
535 Lắp dựng cấu kiện đá bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,4348 cái
536 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
537 Sơn tĩnh điện cổng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 kg
538 Phụ kiện cửa đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
539 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,28 m2
540 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,13 10m³/1km
541 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,13 10m³/1km
542 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,13 10m³/1km
543 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,42 10m³/1km
544 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,42 10m³/1km
545 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,42 10m³/1km
546 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0756 10 tấn/1km
547 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0756 10 tấn/1km
548 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0756 10 tấn/1km
549 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,756 tấn
550 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0866 10 tấn/1km
551 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0866 10 tấn/1km
552 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0866 10 tấn/1km
553 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,866 tấn
554 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0618 10 tấn/1km
555 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0618 10 tấn/1km
556 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,87 m3
557 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0969 100m3
558 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,816 m3
559 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,1879 m3
560 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0924 100m2
561 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7694 tấn
562 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3864 tấn
563 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2454 m3
564 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3926 100m2
565 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9338 m3
566 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3742 100m2
567 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,403 tấn
568 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1412 tấn
569 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4737 m3
570 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,2096 m3
571 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,241 100m3
572 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,204 100m3
573 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,5756 m3
574 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,7105 m3
575 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0919 100m2
576 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7747 tấn
577 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6917 m3
578 Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 279,3542 m2
579 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0568 100m3
580 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7484 m3
581 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1068 m3
582 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0503 100m3
583 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4092 m3
584 Lát đường dốc bằng đá xanh thanh hóa 1450x400x40mm băm nhám rẻ rãnh bề mặt, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,9825 m2
585 Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa dày 20mm vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4225 m2
586 Đắp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8817 m3
587 Trồng Cây Cẩm Tú Mai, H=0.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,314 100 m2
588 Xây đá Bazan 14x20x30, xây móng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8496 m3
589 Miết mạch tường đá loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,248 m2
590 Sơn màu ghi sẫm chi tiết mạch vữa đá cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2331 m2
591 Gia công viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,484 m3
592 Đục băm mặt, mài nhẵn bề mặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,175 m2
593 Lắp đặt viên đá bậc và viên bịt đầu bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
594 Gia công đá xanh Thanh Hóa chi tiết chặn bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1267 m3
595 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,52 m2
596 Lắp đặt rồng mây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
597 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0223 m3
598 Lắp dựng cấu kiện đá bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
599 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết ngạch cửa đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4273 m3
600 Gia công đá xanh Thanh Hóa các cấu kiện cột trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0998 m3
601 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,632 m2
602 Đục băm chi tiết đá cột trụ, vận dụng định mức đục chạm hoa văn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,56 m2
603 Lắp đặt khối chân trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
604 Lắp đặt khối đầu trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
605 Lắp dựng cột trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
606 Gia công đá xanh Thanh hóa các cấu kiện lan can đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5324 m3
607 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1617 m2
608 Đục băm mặt chi tiết đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,896 m2
609 Chốt inox 304 phi 10 định vị liên kết lan can đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1085 kg
610 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 cái
611 Lắp dựng cấu kiện đá bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 cái
612 Lắp dựng cấu kiện đá bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
613 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,5595 m3
614 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4236 m3
615 Gia công Cột, trụ gỗ vuông 32x32cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8227 m3
616 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,7056 m3
617 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5388 m3
618 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7152 m3
619 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,464 m2
620 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,753 m3
621 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6404 m3
622 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6507 m3
623 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2201 m3
624 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,343 m3
625 Gia công gỗ ván, chi tiết cổ diêm, gỗ dày 20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,4552 m2
626 Gia công gỗ ván, chi tiết cổ diêm, gỗ dày 25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3272 m2
627 Gia công gỗ ván, chi tiết cổ diêm, gỗ dày 30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5393 m2
628 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,015 m2
629 Ván dong, ván gỗ và các cấu kiện tương tự, ván gỗ dày 40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,9684 m2
630 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5568 m2
631 Ván dong, ván gỗ và các cấu kiện tương tự, ván gỗ dày 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,2993 m2
632 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8527 m3
633 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0071 m3
634 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,443 m3
635 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9655 m3
636 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,4586 m3
637 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3427 m3
638 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,9312 m3
639 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2186 m3
640 Gia công ván gỗ dày 80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8535 m2
641 Gia công ván gỗ dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,7819 m2
642 Gia công ván gỗ dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,4429 m2
643 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,7293 m2
644 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Nhân công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,1676 m2
645 Gỗ Lim làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5288 m3
646 Phụ kiện cửa: Bộ khóa đồng, cối đồng... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
647 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2825 m3
648 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,168 1m2
649 Xây tường thẳng bằng gạch xây không trát, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,516 m3
650 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,873 m2
651 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8501 m3
652 Gạch hoa chanh bờ nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 m
653 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,6836 m2
654 Flinkote Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,013 Kg
655 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 hiện vật
656 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,8516 m2
657 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài viên to KT 270x200x15 màu nâu đỏ 40v/m2, ngói chiếu 2 lớp chữ thọ KT 190x150x12 35v/m2. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 462,7978 m2
658 Máng tôn dày 0,8mm điều chỉnh độ dốc thoát nước + sơn tĩnh điện màu đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,84 m
659 Ống thép phi 90, dày 1mm + sơn tĩnh điện màu đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4 m
660 Cút thép 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
661 Tạo Hào phòng mối bằng phương pháp đào hào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,92 1m3
662 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.140,8239 1m2
663 Lắp đặt đèn tường, đèn 15W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
664 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
665 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
666 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
667 Lắp đặt đèn treo thả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
668 Lắp đặt hộp automat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
669 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
670 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
671 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
672 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
673 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115 m
674 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 435 m
675 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,072 10m³/1km
676 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,072 10m³/1km
677 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,072 10m³/1km
678 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,526 10m³/1km
679 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,526 10m³/1km
680 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,526 10m³/1km
681 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0868 10 tấn/1km
682 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0868 10 tấn/1km
683 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0868 10 tấn/1km
684 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,868 tấn
685 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4177 10 tấn/1km
686 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4177 10 tấn/1km
687 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4177 10 tấn/1km
688 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,177 tấn
689 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1706 10 tấn/1km
690 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1706 10 tấn/1km
691 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1706 10 tấn/1km
692 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,902 1000v
693 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7093 10 tấn/1km
694 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7093 10 tấn/1km
695 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7093 10 tấn/1km
696 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,7045 1000v
697 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,021 10 tấn/1km
698 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,021 10 tấn/1km
699 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,38 m3
700 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7481 100m3
701 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
702 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,7525 m3
703 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8213 100m2
704 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1728 tấn
705 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8448 tấn
706 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,017 m3
707 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8903 m3
708 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0984 m3
709 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4403 m3
710 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7486 100m2
711 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1897 tấn
712 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8805 tấn
713 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,545 m3
714 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,343 m3
715 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3785 100m3
716 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3771 100m3
717 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3771 100m3/1km
718 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,301 100m3
719 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0616 m3
720 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0118 100m2
721 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0046 tấn
722 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3877 m3
723 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,8772 m2
724 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,4818 m2
725 Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa KT 100x400x60, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5485 m2
726 Gia công viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0857 m3
727 Đục băm mặt, mài nhẵn bề mặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,489 m2
728 Lắp đặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9375 cái
729 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9132 m3
730 Lắp đặt chân tảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
731 Gia công đá xanh Thanh Hóa các cấu kiện cột trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0164 m3
732 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3564 m2
733 Đục băm chi tiết đá cột trụ, vận dụng định mức đục chạm hoa văn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2012 m2
734 Lắp đặt khối chân trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
735 Lắp đặt khối đầu trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
736 Lắp dựng cột trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
737 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết ngạch cửa đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3014 m3
738 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0223 m3
739 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,055 m3
740 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7574 m3
741 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5493 m3
742 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4622 m3
743 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5033 m3
744 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4255 m3
745 Ván dong, ván gỗ và các cấu kiện tương tự, ván gỗ dày 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5272 m2
746 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7115 m3
747 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1256 m3
748 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3977 m3
749 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8264 m3
750 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,774 m3
751 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0615 m3
752 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0016 m3
753 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,512 m2
754 Gia công ván gỗ dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,662 m2
755 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Nhân công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m2
756 Gỗ Lim làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9918 m3
757 Phụ kiện cửa: Bộ khóa đồng, cối đồng... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
758 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0002 m3
759 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 1m2
760 Gia công cửa sổ đẩy kính khung gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4692 m2
761 Gỗ Lim làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1605 m3
762 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4692 1m2
763 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,917 m3
764 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7506 m3
765 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,7683 m2
766 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,0385 m2
767 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m
768 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,84 m
769 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,091 m3
770 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0387 100m2
771 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0036 tấn
772 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
773 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1908 m3
774 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8684 m2
775 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,398 m2
776 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hiện vật
777 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,4987 m2
778 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,0385 m2
779 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài viên to KT 270x200x15 màu nâu đỏ 40v/m2, ngói chiếu 2 lớp chữ thọ KT 190x150x12 35v/m2. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,752 m2
780 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 1m2
781 Tạo Hào phòng mối bằng phương pháp đào hào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2 1m3
782 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,008 1m2
783 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 637,7695 1m2
784 Lắp đặt hộp automat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
785 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
786 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
787 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
788 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
789 Lắp đặt đèn sợi Compact 36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
790 Lắp đặt đèn tường, đèn 15W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
791 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
792 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
793 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
794 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m
795 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118 m
796 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,234 10m³/1km
797 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,234 10m³/1km
798 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,234 10m³/1km
799 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,138 10m³/1km
800 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,138 10m³/1km
801 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,138 10m³/1km
802 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2254 10 tấn/1km
803 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2254 10 tấn/1km
804 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2254 10 tấn/1km
805 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,254 tấn
806 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0568 10 tấn/1km
807 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0568 10 tấn/1km
808 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0568 10 tấn/1km
809 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,568 tấn
810 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7918 10 tấn/1km
811 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7918 10 tấn/1km
812 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7918 10 tấn/1km
813 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,306 1000v
814 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0582 10 tấn/1km
815 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0582 10 tấn/1km
816 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0582 10 tấn/1km
817 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7533 1000v
818 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2911 10 tấn/1km
819 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2911 10 tấn/1km
820 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1 m3
821 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7481 100m3
822 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
823 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,7525 m3
824 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8213 100m2
825 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1728 tấn
826 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8448 tấn
827 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,017 m3
828 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8903 m3
829 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,712 m3
830 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4045 m3
831 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8975 100m2
832 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1972 tấn
833 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9151 tấn
834 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,545 m3
835 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,343 m3
836 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3784 100m3
837 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m3
838 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m3/1km
839 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,297 100m3
840 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1254 m3
841 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0284 100m2
842 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0106 tấn
843 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1224 100m3
844 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
845 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2812 m3
846 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0618 100m2
847 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1332 tấn
848 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0704 tấn
849 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,61 m3
850 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m2
851 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9 m2
852 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9 m2
853 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6873 m2
854 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4858 m3
855 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0294 100m2
856 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0422 tấn
857 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
858 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4252 m3
859 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,0648 m2
860 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,827 m2
861 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2412 m2
862 Công tác ốp đá xanh Thanh Hóa KT 100x400x60, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5485 m2
863 Gia công viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0857 m3
864 Đục băm bề mặt, mài nhẫn bề mặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,489 m2
865 Lắp đặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9375 cái
866 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7144 m3
867 Lắp đặt chân tảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
868 Gia công đá xanh Thanh Hóa các cấu kiện cột trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0164 m3
869 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3564 m2
870 Đục băm chi tiết đá cột trụ, vận dụng định mức đục chạm hoa văn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2012 m2
871 Lắp đặt khối chân trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
872 Lắp đặt khối đầu trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
873 Lắp dựng cột trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
874 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết ngạch cửa đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2565 m3
875 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7817 m3
876 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,055 m3
877 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,505 m3
878 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6995 m3
879 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9748 m3
880 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4323 m3
881 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3214 m3
882 Ván dong, ván gỗ và các cấu kiện tương tự, ván gỗ dày 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6848 m2
883 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1262 m3
884 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1622 m3
885 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1306 m3
886 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0282 m3
887 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1112 m3
888 Ván dong, ván gỗ và các cấu kiện tương tự, ván gỗ dày 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4212 m2
889 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7115 m3
890 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1256 m3
891 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3977 m3
892 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8264 m3
893 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4339 m3
894 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6635 m3
895 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 m3
896 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5728 m3
897 Ván dong, ván gỗ và các cấu kiện tương tự, ván gỗ dày 40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8575 m2
898 Gia công gỗ ván, ván lụa, vách đố, gỗ dày 20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,9344 m2
899 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2009 m3
900 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9072 m2
901 Gia công ván gỗ dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7972 m2
902 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Nhân công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 m2
903 Gỗ Lim làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5951 m3
904 Phụ kiện cửa: Bộ khóa đồng, cối đồng... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
905 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2019 m3
906 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 1m2
907 Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,928 m2
908 Gỗ Lim làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2425 m3
909 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,928 m2
910 Gia công cửa sổ đẩy kính khung gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4692 m2
911 Gỗ Lim làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1605 m3
912 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4692 1m2
913 Gia công lắp dựng vách ngăn nhẹ, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,469 m2
914 Chân đế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
915 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
916 Tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
917 khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
918 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2104 m3
919 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8325 m3
920 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4806 m3
921 Xây tường gạch gốm hoa chanh 30x30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
922 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,3843 m2
923 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,4728 m2
924 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m
925 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,84 m
926 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,091 m3
927 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0387 100m2
928 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0036 tấn
929 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
930 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1908 m3
931 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8684 m2
932 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,398 m2
933 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hiện vật
934 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,4987 m2
935 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,4728 m2
936 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài viên to KT 270x200x15 màu nâu đỏ 40v/m2, ngói chiếu 2 lớp chữ thọ KT 190x150x12 35v/m2. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,752 m2
937 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 1m2
938 Tạo Hào phòng mối bằng phương pháp đào hào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2 1m3
939 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 194,904 1m2
940 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 687,7936 1m2
941 Lắp đặt hộp automat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
942 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
943 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
944 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
945 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
946 Lắp đặt đèn sợi Compact 36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
947 Lắp đặt đèn tường, đèn 15W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
948 Lắp đặt đèn ốp trần 12w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
949 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
950 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
951 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
952 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
953 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m
954 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138 m
955 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
956 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
957 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
958 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
959 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
960 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
961 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
962 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
963 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
964 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
965 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m
966 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
967 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
968 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
969 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
970 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
971 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
972 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
973 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
974 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
975 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
976 Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
977 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
978 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
979 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
980 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
981 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,816 10m³/1km
982 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,816 10m³/1km
983 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,816 10m³/1km
984 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,49 10m³/1km
985 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,49 10m³/1km
986 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,49 10m³/1km
987 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2605 10 tấn/1km
988 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2605 10 tấn/1km
989 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2605 10 tấn/1km
990 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,605 tấn
991 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2955 10 tấn/1km
992 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2955 10 tấn/1km
993 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2955 10 tấn/1km
994 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,955 tấn
995 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0373 10 tấn/1km
996 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0373 10 tấn/1km
997 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0373 10 tấn/1km
998 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7021 1000v
999 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 10 tấn/1km
1000 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 10 tấn/1km
1001 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 10 tấn/1km
1002 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2811 1000v
1003 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3088 10 tấn/1km
1004 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3088 10 tấn/1km
1005 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,35 m3
1006 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1325 100m3
1007 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,784 m3
1008 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,248 m3
1009 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1499 100m2
1010 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0304 tấn
1011 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 tấn
1012 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5813 m3
1013 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0657 m3
1014 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1246 100m2
1015 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
1016 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1256 tấn
1017 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1968 1m3
1018 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7659 m3
1019 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6731 m3
1020 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0784 100m3
1021 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1065 100m3
1022 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1065 100m3/1km
1023 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1074 100m3
1024 Gia công viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5228 m3
1025 Đục băm mặt, mài nhẵn bề mặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,1824 m2
1026 Lắp đặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,3 cái
1027 Gia công đá xanh Thanh Hóa chi tiết chặn bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5208 m3
1028 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7238 m2
1029 Lắp đặt rồng mây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
1030 Xây cổ móng bằng ốp đá xanh Thanh Hóa KT 100x400x85, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2412 m3
1031 Lắp dựng viên đá bó hè 300x150x800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,04 m
1032 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
1033 Lắp đặt chân tảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
1034 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m3
1035 Lát gạch bát 30x30x4cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m2
1036 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7578 m3
1037 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3125 m3
1038 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3805 m3
1039 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9109 m3
1040 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0691 m3
1041 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2299 m3
1042 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4401 m3
1043 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3768 m3
1044 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1712 m3
1045 Ván dong, ván gỗ và các cấu kiện tương tự, ván gỗ dày 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m2
1046 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9334 m3
1047 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8222 m3
1048 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8448 m3
1049 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4901 m3
1050 Gia công gỗ ván, chi tiết cổ diêm, gỗ dày 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9987 m2
1051 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3932 m2
1052 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5034 m3
1053 Ván dong, ván gỗ và các cấu kiện tương tự, ván gỗ dày 40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1395 m2
1054 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,859 m3
1055 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5031 m3
1056 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0905 m3
1057 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5698 m3
1058 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8144 m2
1059 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hiện vật
1060 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8114 m2
1061 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài viên to KT 270x200x15 màu nâu đỏ 40v/m2, ngói chiếu 2 lớp chữ thọ KT 190x150x12 35v/m2. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,2362 m2
1062 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 1m2
1063 Tạo Hào phòng mối bằng phương pháp đào hào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9 1m3
1064 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 353,4889 1m2
1065 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 10m³/1km
1066 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 10m³/1km
1067 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 10m³/1km
1068 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,836 10m³/1km
1069 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,836 10m³/1km
1070 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,836 10m³/1km
1071 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0417 10 tấn/1km
1072 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0417 10 tấn/1km
1073 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0417 10 tấn/1km
1074 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,417 tấn
1075 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4246 10 tấn/1km
1076 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4246 10 tấn/1km
1077 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4246 10 tấn/1km
1078 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,246 tấn
1079 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6722 10 tấn/1km
1080 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6722 10 tấn/1km
1081 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6722 10 tấn/1km
1082 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,574 1000v
1083 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7951 10 tấn/1km
1084 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7951 10 tấn/1km
1085 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7951 10 tấn/1km
1086 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8605 1000v
1087 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0852 10 tấn/1km
1088 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0852 10 tấn/1km
1089 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
1090 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1325 100m3
1091 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,784 m3
1092 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,248 m3
1093 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1499 100m2
1094 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0304 tấn
1095 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 tấn
1096 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5813 m3
1097 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0657 m3
1098 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1246 100m2
1099 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
1100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1256 tấn
1101 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1968 1m3
1102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7659 m3
1103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6731 m3
1104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1026 100m3
1105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0905 100m3
1106 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0749 100m3/1km
1107 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1074 100m3
1108 Gia công viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5228 m3
1109 Đục băm mặt, mài nhẵn bề mặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,1824 m2
1110 Lắp đặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,3 cái
1111 Gia công đá xanh Thanh Hóa chi tiết chặn bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5208 m3
1112 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7238 m2
1113 Lắp đặt rồng mây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
1114 Xây cổ móng bằng ốp đá xanh Thanh Hóa KT 100x400x85, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2412 m3
1115 Lắp dựng viên đá bó hè 300x150x800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,04 m
1116 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
1117 Lắp đặt chân tảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
1118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m3
1119 Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m2
1120 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7578 m3
1121 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3125 m3
1122 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3805 m3
1123 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9109 m3
1124 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0691 m3
1125 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2299 m3
1126 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4401 m3
1127 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3768 m3
1128 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1712 m3
1129 Ván dong, ván gỗ và các cấu kiện tương tự, ván gỗ dày 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m2
1130 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9334 m3
1131 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8222 m3
1132 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8448 m3
1133 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4901 m3
1134 Gia công gỗ ván, chi tiết cổ diêm, gỗ dày 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9987 m2
1135 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3932 m2
1136 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5034 m3
1137 Ván dong, ván gỗ và các cấu kiện tương tự, ván gỗ dày 40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1395 m2
1138 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4809 m3
1139 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5031 m3
1140 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0905 m3
1141 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5698 m3
1142 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8144 m2
1143 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hiện vật
1144 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8114 m2
1145 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài viên to KT 270x200x15 màu nâu đỏ 40v/m2, ngói chiếu 2 lớp chữ thọ KT 190x150x12 35v/m2. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,2362 m2
1146 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 1m2
1147 Tạo Hào phòng mối bằng phương pháp đào hào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9 1m3
1148 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 353,4889 1m2
1149 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 10m³/1km
1150 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 10m³/1km
1151 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 10m³/1km
1152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,836 10m³/1km
1153 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,836 10m³/1km
1154 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,836 10m³/1km
1155 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 10 tấn/1km
1156 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 10 tấn/1km
1157 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 10 tấn/1km
1158 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,377 tấn
1159 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4246 10 tấn/1km
1160 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4246 10 tấn/1km
1161 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4246 10 tấn/1km
1162 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,246 tấn
1163 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6722 10 tấn/1km
1164 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6722 10 tấn/1km
1165 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6722 10 tấn/1km
1166 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,574 1000v
1167 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7951 10 tấn/1km
1168 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7951 10 tấn/1km
1169 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7951 10 tấn/1km
1170 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8605 1000v
1171 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0873 10 tấn/1km
1172 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0873 10 tấn/1km
1173 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,23 m3
1174 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1868 100m3
1175 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,098 m3
1176 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5033 m3
1177 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,097 100m2
1178 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0384 tấn
1179 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0556 tấn
1180 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,888 m3
1181 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0678 100m2
1182 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0205 tấn
1183 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0876 tấn
1184 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1521 100m3
1185 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100m3
1186 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100m3/1km
1187 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5576 m3
1188 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1014 100m2
1189 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
1190 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0804 tấn
1191 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1187 m3
1192 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1178 100m2
1193 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0253 tấn
1194 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1213 tấn
1195 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1229 m3
1196 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1123 100m2
1197 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1598 tấn
1198 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0726 m3
1199 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0119 100m2
1200 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0056 tấn
1201 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1357 m3
1202 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3101 m3
1203 Gia công viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1632 m3
1204 Đục băm mặt, mài nhẵn bề mặt viên đá bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,312 m2
1205 Lắp đặt viên đá bậc và viên bịt đầu bậc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 cái
1206 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6433 m3
1207 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4278 m3
1208 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,2609 m2
1209 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4498 m2
1210 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6312 m2
1211 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 m
1212 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,14 m
1213 Bê tông nan hoa, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0342 m3
1214 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0154 100m2
1215 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 tấn
1216 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
1217 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,3489 m2
1218 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,081 m2
1219 Dán ngói mũi hài KT 150x150x11.5, 85viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,06 m2
1220 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7412 1m2
1221 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7741 m3
1222 Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6212 m2
1223 Lát đá Granite, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m2
1224 Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (nhân công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6962 m2
1225 Gỗ Lim làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0482 m3
1226 Bản lề inox: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
1227 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
1228 Tay nắm liền khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
1229 Sơn gỗ 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3924 m2
1230 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6962 1m2
1231 Gia công cửa sổ chớp gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2276 m2
1232 Gỗ Lim làm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0243 m3
1233 Bản lề inox: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
1234 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
1235 Tay nắm kéo cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
1236 Sơn gỗ 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4552 m2
1237 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2276 1m2
1238 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
1239 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
1240 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
1241 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
1242 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
1243 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m
1244 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,863 10m³/1km
1245 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,863 10m³/1km
1246 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,863 10m³/1km
1247 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,635 10m³/1km
1248 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,635 10m³/1km
1249 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,635 10m³/1km
1250 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0637 10 tấn/1km
1251 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0637 10 tấn/1km
1252 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0637 10 tấn/1km
1253 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,637 tấn
1254 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3728 10 tấn/1km
1255 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3728 10 tấn/1km
1256 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3728 10 tấn/1km
1257 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,728 tấn
1258 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,221 10 tấn/1km
1259 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,221 10 tấn/1km
1260 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,221 10 tấn/1km
1261 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,07 1000v
1262 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0182 10 tấn/1km
1263 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0182 10 tấn/1km
1264 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0182 10 tấn/1km
1265 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0856 1000v
1266 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0603 10 tấn/1km
1267 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0603 10 tấn/1km
1268 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m3
1269 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7894 100m3
1270 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,604 m3
1271 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,774 m3
1272 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2155 100m2
1273 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5057 tấn
1274 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9801 tấn
1275 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1634 100m3
1276 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,626 1m3
1277 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,626 100m3
1278 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,626 100m3/1km
1279 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 10m³/1km
1280 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 10m³/1km
1281 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 10m³/1km
1282 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 10m³/1km
1283 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 10m³/1km
1284 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 10m³/1km
1285 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2582 10 tấn/1km
1286 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2582 10 tấn/1km
1287 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2582 10 tấn/1km
1288 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,582 tấn
1289 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7558 10 tấn/1km
1290 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7558 10 tấn/1km
1291 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7558 10 tấn/1km
1292 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,558 tấn
1293 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1157 10 tấn/1km
1294 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1157 10 tấn/1km
1295 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,63 m3
1296 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0215 100m3
1297 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3276 m3
1298 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0816 m3
1299 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6908 m3
1300 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0141 100m3
1301 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0141 100m3/1km
1302 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1531 m3
1303 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0095 100m2
1304 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0098 tấn
1305 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0679 m3
1306 Xây tường thẳng bằng gạch sa mốt FA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8575 m3
1307 Xây tường thẳng bằng gạch sa mốt FA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4505 m3
1308 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3457 m3
1309 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0367 100m2
1310 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0211 tấn
1311 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3476 m3
1312 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6789 m2
1313 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9004 m2
1314 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4429 m2
1315 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4622 m2
1316 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,92 m
1317 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
1318 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5312 m2
1319 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,63 m
1320 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4622 m2
1321 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4896 m2
1322 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6774 m2
1323 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hiện vật
1324 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 10m³/1km
1325 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 10m³/1km
1326 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 10m³/1km
1327 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0785 10m³/1km
1328 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0785 10m³/1km
1329 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0785 10m³/1km
1330 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 10 tấn/1km
1331 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 10 tấn/1km
1332 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 10 tấn/1km
1333 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
1334 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0636 10 tấn/1km
1335 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0636 10 tấn/1km
1336 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0636 10 tấn/1km
1337 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,636 tấn
1338 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5092 10 tấn/1km
1339 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5092 10 tấn/1km
1340 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5092 10 tấn/1km
1341 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,543 1000v
B Hạng mục 2: Khu tưởng niệm và các vị tiền bối cách mạng(Phần nội thất)
1 Gia công gỗ Dổi nguyên khối, ko nối ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5887 m3
2 Đục chạm hoa văn chi tiết diềm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7485 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,0302 m2
4 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6918 1m2
5 Chuông đường kính 0.72m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Trống đường kính 0.9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Gia công khung giá bằng gỗ Dổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7285 m3
8 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2416 m2
9 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2898 m2
10 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,0911 m2
11 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,383 1m2
12 Đai treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,817 kg
13 Gia công khung giá bằng gỗ Dổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7285 m3
14 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2416 m2
15 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2898 m2
16 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,0911 m2
17 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,383 1m2
18 Đai treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4208 kg
19 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1982 m3
20 Kính trắng dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5784 m2
21 Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
23 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4112 m2
24 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4112 m2
25 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9448 m2
26 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,356 1m2
27 Gia công gỗ Dổi khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5978 m3
28 Gia công mặt bàn bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5864 m2
29 Gia công ván gỗ Dổi dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3528 m2
30 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3636 m2
31 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,2484 m2
32 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,2484 1m2
33 Gia công gỗ Dổi khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1013 m3
34 Gia công mặt ghế bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5738 m2
35 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2516 m2
36 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6307 m2
37 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7129 m2
38 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7129 1m2
39 Gia công gỗ Dổi khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0654 m3
40 Gia công mặt bàn bằng gỗ Dổi dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4738 m2
41 Gia công mặt bàn bằng gỗ Dổi dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2914 m2
42 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3046 m2
43 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,732 m2
44 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4972 1m2
45 Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2914 m2
46 Gia công gỗ Dổi khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0441 m3
47 Gia công mặt ghế bằng gỗ Dổi dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1922 m2
48 Gia công ván gỗ Dổi dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2914 m2
49 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2968 m2
50 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8772 m2
51 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8772 1m2
52 Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 m2
53 Gia công gỗ Dổi khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1561 m3
54 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 m2
55 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,0732 m2
56 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,0732 1m2
57 Gia công gỗ Dổi khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0695 m3
58 Gia công ván gỗ Dổi dày 15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,594 m2
59 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3142 m2
60 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5091 1m2
61 Đệm 1,2m, dày 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
62 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2973 m3
63 Kính trắng dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8676 m2
64 Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
65 Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
66 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6168 m2
67 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6168 m2
68 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4171 m2
69 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0339 1m2
70 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1577 m3
71 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8692 m2
72 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8805 m2
73 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0885 m2
74 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,3456 m2
75 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,9533 1m2
76 Bản lề Hafele chống giật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
77 Tay năm khóa cửa Hafele Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
78 Khóa cửa tủ Hafele Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
79 Chốt dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
80 Suốt treo inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
81 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1037 m3
82 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,109 m2
83 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7005 m2
84 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0885 m2
85 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,3452 m2
86 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,4314 1m2
87 Bản lề Hafele chống giật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
88 Tay năm khóa cửa Hafele Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
89 Khóa cửa tủ Hafele Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
90 Chăn, ga, gối.. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
91 Quạt cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
92 Ấm siêu tốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
93 Bộ ấm chén Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
94 Đèn pin Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
95 Mâm inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Gia công gỗ Dổi khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1763 m3
97 Gia công mặt bàn bằng gỗ Dổi dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3708 m2
98 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,489 m2
99 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,3115 m2
100 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,3115 1m2
101 Kính trắng dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1067 m2
102 Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4027 m2
103 Gia công gỗ Dổi khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0345 m3
104 Gia công mặt ghế bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2592 m2
105 Kính trắng dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3612 m2
106 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 m2
107 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,736 m2
108 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8882 1m2
109 Gia công gỗ Dổi khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9207 m3
110 Gia công mặt ghế bằng gỗ Dổi dày 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,38 m2
111 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9079 m2
112 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3182 m2
113 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,6871 m2
114 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,6871 1m2
115 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4955 m3
116 Kính trắng dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,446 m2
117 Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
118 Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
119 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,028 m2
120 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,028 m2
121 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3619 m2
122 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3899 1m2
123 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1158 m3
124 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7824 m2
125 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,228 m2
126 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9038 1m2
127 Ke góc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
128 Ảnh ép gỗ, bề mặt tráng gương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 tấm
129 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1945 m3
130 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0872 m2
131 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5646 m2
132 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,145 m2
133 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,8184 m2
134 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,3632 1m2
135 Bản lề Hafele chống giật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
136 Tay năm khóa cửa Hafele Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
137 Khóa cửa tủ Hafele Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
138 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2073 m3
139 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,218 m2
140 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,401 m2
141 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,177 m2
142 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,6904 m2
143 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,8628 1m2
144 Bản lề Hafele chống giật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
145 Tay năm khóa cửa Hafele Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
146 Khóa cửa tủ Hafele Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
147 Bộ ấm chén Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
148 Cây nước nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
149 Quạt cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
150 Cốc thủy tinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
151 Gia công gỗ Dổi khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1223 m3
152 Gia công mặt bàn bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,48 m2
153 Gia công ván gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,223 m2
154 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5837 m2
155 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9931 m2
156 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9533 m2
157 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2527 m2
158 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,0504 1m2
159 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6992 m3
160 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4952 m2
161 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9942 m2
162 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2538 m2
163 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2539 1m2
164 Chốt thép phi 8, L140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9908 kg
165 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7052 m3
166 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3741 m2
167 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8489 m2
168 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9075 m2
169 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9075 1m2
170 Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7386 m3
171 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0048 m2
172 Mài nhẵn mặt đá, đục chỉ rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1264 m2
173 Lắp dựng cấu kiện đá, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
174 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3147 m3
175 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7898 m2
176 Mài nhẵn mặt đá, đục chỉ rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,5601 m2
177 Lắp dựng cấu kiện đá, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
178 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0131 m3
179 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8736 m2
180 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8736 1m2
181 Biển đồng dày 5mm, khắc máy, nội dung khắc 1 mặt phô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 m2
182 Chốt đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
183 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0026 m3
184 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1728 m2
185 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1728 1m2
186 Biển đồng dày 5mm, khắc máy, nội dung khắc 1 mặt phô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 m2
187 Chốt đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
188 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0733 m3
189 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3132 m2
190 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 m2
191 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9671 m2
192 Tấm inox 304 xước mặt dày 1mm, chữ âm ăn mòn hóa học, sơn màu xanh đen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8894 m2
193 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0834 m3
194 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3617 m2
195 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 m2
196 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1657 m2
197 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1657 1m2
198 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,242 m3
199 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 m2
200 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9262 m2
201 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3114 m2
202 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0627 m2
203 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9778 1m2
204 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4608 m3
205 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8983 m2
206 Lắp dựng cấu kiện đá bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
207 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 m3
208 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9984 m2
209 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,06 m2
210 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2253 m2
211 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4704 m2
212 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0491 m2
213 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0728 1m2
214 Hoa gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 cành
215 Đá ngũ sắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 kg
216 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4703 m3
217 Chạm khắc tạo hình trên cột, trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8778 m2
218 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3156 m2
219 Lắp các loại đá bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
220 Đỉnh đồng cao 86cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
221 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8806 m3
222 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8712 m2
223 Lắp các loại đá bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
224 Bát hương cao 30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
225 Lọ cắm hương cao 33cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
226 Lọ cắm hoa cao 50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
227 Mâm bồng 36 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
228 Đài 10 + 3 cốc gốm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
229 Chân nến cao 53cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
230 Hạc ngậm sen cao 90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 đôi
231 Đỉnh hương cao 85,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
232 Khay chén 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
233 Bát hương cao 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
234 Lọ cắm hương cao 33cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
235 Lọ cắm hoa cao 50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
236 Mâm bồng 36 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
237 Đài 10 + 3 cốc gốm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
238 Chân nến cao 53cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
239 Hạc ngậm sen cao 73cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 đôi
240 Đỉnh hương cao 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
241 Khay chén 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
242 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0308 m3
243 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1636 m2
244 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1636 1m2
245 Nhiễu phủ thêu hoa văn bằng chỉ ngũ sắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,57 m2
246 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7019 m3
247 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6931 m2
248 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1663 m2
249 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5464 m2
250 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0756 m2
251 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,9165 1m2
252 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0308 m3
253 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8688 m2
254 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8687 1m2
255 Nhiễu phủ thêu hoa văn bằng chỉ ngũ sắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0288 m2
256 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1583 m3
257 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0936 m2
258 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8256 m2
259 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8256 1m2
260 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3154 m3
261 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3152 m2
262 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4057 m2
263 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3855 m2
264 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2792 m2
265 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6356 m2
266 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2077 m2
267 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,6556 1m2
268 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1488 m3
269 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5712 m2
270 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8096 m2
271 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1898 m2
272 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1799 m2
273 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6159 m2
274 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1517 m2
275 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,7443 1m2
276 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0065 1m3
277 Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1m khoan
278 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
279 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0065 m3
280 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1602 m3
281 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,301 m2
282 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1413 m2
283 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,942 m2
284 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,477 m2
285 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1243 m2
286 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,455 m2
287 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2686 m2
288 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5755 m2
289 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,3499 1m2
290 Bộ chuông khánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
291 Gia công đá xanh Thanh Hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,595 m3
292 Chạm khắc tạo hình trên cột, trụ đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,046 m2
293 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6747 m2
294 Đục lớp rút lõi đá, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,16 m2
295 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 lỗ khoan
296 Lắp các loại đá bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
297 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1775 m3
298 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6672 m2
299 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7872 m2
300 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7872 1m2
301 Chậu đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
302 Rùa đội hạc (cao 2.12m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 đôi
303 Rùa đội hạc (cao 1.9m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 đôi
304 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0269 m3
305 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7908 m2
306 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5891 m2
307 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6724 m2
308 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0008 1m2
309 Phụ kiện bộ treo trang trí: khuy treo, xích treo inox... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
310 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0269 m3
311 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7908 m2
312 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1077 m2
313 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6724 m2
314 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0008 1m2
315 Phụ kiện bộ treo trang trí: khuy treo, xích treo inox... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
316 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 m3
317 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1944 m2
318 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0317 m2
319 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6299 m2
320 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6203 m2
321 Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 m2
322 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9999 1m2
323 Móc hoa thị bằng đồng treo câu đối, lập là đồng 20x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
324 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0017 m3
325 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,885 m2
326 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1214 m2
327 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8376 m2
328 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4128 m2
329 Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
330 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0471 1m2
331 Móc hoa thị bằng đồng treo câu đối, lập là đồng 20x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
332 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0017 m3
333 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7818 m2
334 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1214 m2
335 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8376 m2
336 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3282 m2
337 Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
338 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8779 1m2
339 Móc hoa thị bằng đồng treo câu đối, lập là đồng 20x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
340 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0032 m3
341 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4688 m2
342 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2429 m2
343 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6752 m2
344 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1375 m2
345 Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
346 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4382 1m2
347 Móc hoa thị bằng đồng treo câu đối, lập là đồng 20x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
348 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3285 m3
349 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,868 m2
350 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9888 m2
351 Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3222 m2
352 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6445 1m2
353 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0337 m3
354 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4674 m2
355 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7554 m2
356 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5784 m2
357 Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,215 m2
358 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0892 1m2
359 xích móc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
360 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0231 m3
361 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0207 m2
362 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2376 m2
363 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2548 m2
364 Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1066 m2
365 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8582 1m2
366 xích móc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
367 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1445 m3
368 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7421 m2
369 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9827 m2
370 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7775 m2
371 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2737 m2
372 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2737 1m2
373 Ke góc Inox 20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224 cái
374 Bu lông inox L10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224 cái
375 Xích móc Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
376 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1432 m3
377 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3755 m2
378 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6131 m2
379 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9414 m2
380 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0545 1m2
381 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2755 m3
382 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5889 m2
383 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5067 m2
384 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7269 m2
385 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,743 1m2
386 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7348 m3
387 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7085 m2
388 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,6329 m2
389 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,0962 m2
390 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,705 m2
391 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,0381 1m2
392 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,824 m3
393 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2351 m2
394 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,3861 m2
395 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,0295 m2
396 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9549 m2
397 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,5001 m2
398 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,1406 1m2
399 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0627 m3
400 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2186 m2
401 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4628 m2
402 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3589 m2
403 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9917 1m2
404 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1124 m3
405 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1799 m2
406 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,616 m2
407 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6455 m2
408 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5572 1m2
409 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0815 m3
410 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4998 m2
411 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6498 m2
412 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5086 m2
413 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5883 1m2
414 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 m3
415 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,164 m2
416 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3998 m2
417 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8786 m2
418 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7964 m2
419 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2102 m2
420 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5408 1m2
421 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5946 m3
422 Kính trắng dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7352 m2
423 Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
424 Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
425 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2336 m2
426 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2336 m2
427 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8343 m2
428 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0679 1m2
429 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0837 m3
430 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1808 m2
431 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,048 m2
432 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2448 1m2
433 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1074 m3
434 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8905 m2
435 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2496 m2
436 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8199 m2
437 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5476 m2
438 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,7929 m2
439 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,7459 1m2
440 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0704 m3
441 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4024 m2
442 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8681 m2
443 Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2183 m2
444 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9381 m2
445 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0098 m2
446 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8752 1m2
447 Ke góc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
448 Móc treo tranh gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
449 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0704 m3
450 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4024 m2
451 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,723 m2
452 Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0443 m2
453 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9381 m2
454 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 m2
455 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8752 1m2
456 Ke góc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
457 Móc treo tranh gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
458 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1823 m3
459 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1622 m2
460 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7005 m2
461 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,248 m2
462 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,16 m2
463 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0044 m2
464 Dát vàng phần chữ đại tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1658 m2
465 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6571 m2
466 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0914 m2
467 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,3412 1m2
468 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3883 m3
469 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,3884 m2
470 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,496 m2
471 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,32 m2
472 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2794 m2
473 Dát vàng phần chữ đại tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3315 m2
474 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8002 m2
475 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5248 m2
476 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,06 1m2
477 Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0476 m3
478 Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6186 m2
479 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1944 m2
480 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2122 m2
481 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2276 1m2
C Hạng mục 3: Khu tưởng niệm và các vị tiền bối cách mạng (Phần phòng cháy)
1 Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 100m
2 Cút thép đen DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
3 Tê thép đen DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Bích thép rỗng D100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cặp bích
5 Gioăng cao su các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
6 Bulong ecu M14*6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 Cái
7 Van chặn DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Van 1 chiều DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Trụ tiếp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 600*700*200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
12 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m; 16bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cuộn
13 Lăng phun nước chữa cháy D65/19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
14 Khớp nối 2 đầu vòi D65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
15 Giá kệ 2 bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
16 Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bình
17 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bình
18 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
19 Giá đỡ ống DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
20 Sơn đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,79 1m2
21 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 100m
22 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8 1m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8 m3
24 Que hàn điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 Kg
25 Chi phí vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 HT
26 Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
27 Ống thép tráng kẽm DN50, dày 2.6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
28 Ống thép tráng kẽm DN25, dày 2.3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
29 Cút thép đen DN 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Cút thép đen DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
31 Cút thép tráng kẽm DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
32 Tê thép đen DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
33 Tê thép đen DN100/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Tê thép tráng kẽm DN 25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Côn bơm DN100/65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
36 Côn bơm DN100/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
37 Zắc co thép DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Bích thép rỗng DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cặp bích
39 Bích thép đặc DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cặp bích
40 Gioăng cao su các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Cái
41 Bulong ecu M14*6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192 Cái
42 Công lắp máy bơm+ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 công
43 Cáp 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho bơm (từ tủ bơm đến bơm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
44 Ống bảo vệ dây cấp nguồn cho bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
45 Rọ hút cho máy bơm chữa cháy DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
46 Khớp nối mềm chống rung DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
47 Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
48 Téc nước mồi 500L + phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
49 Đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Van khóa D 15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
51 Van chặn DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
52 Van chặn DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Van chặn DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
54 Van 1 chiều DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Đổ bệ bê tông máy bơm và trụ chữa cháy mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m3
56 Giá đỡ téc nước mồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
57 Sơn đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,49 1m2
58 Que hàn điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Kg
59 Băng tan chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Cuộn
60 Dây đay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 Kg
61 Vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 HT
62 Chi phí Vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 HT
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1591 100m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3598 m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7993 100m3
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7993 100m3/1km
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,584 m3
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,0992 m3
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0791 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3218 tấn
71 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0591 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể DK ≤10mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4634 tấn
73 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,04 m3
74 Bê tông xà dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4508 m3
75 Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,292 m3
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0684 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3821 tấn
78 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2792 100m2
79 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,64 100m2
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2228 100m2
81 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4378 100m2
82 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4701 m3
83 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,742 m2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 186,23 m2
85 Nắp tôn hoa đậy bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6469 1m3
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6469 m3
88 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8516 m3
89 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,7296 m2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5 m2
91 Sản xuất các kết cấu thép nắp đậy hố đặt máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1685 tấn
92 Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy hố đặt bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1685 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,4352 1m2
94 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,62 m2
95 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,459 10m³/1km
96 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,459 10m³/1km
97 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,459 10m³/1km
98 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,998 10m³/1km
99 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,998 10m³/1km
100 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,998 10m³/1km
101 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4761 10 tấn/1km
102 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4761 10 tấn/1km
103 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4761 10 tấn/1km
104 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,761 tấn
105 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1855 10 tấn/1km
106 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1855 10 tấn/1km
107 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1855 10 tấn/1km
108 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,855 tấn
109 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4647 10 tấn/1km
110 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4647 10 tấn/1km
111 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4647 10 tấn/1km
112 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,549 1000v
113 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2625 10 tấn/1km
114 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2625 10 tấn/1km
115 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,697 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->