Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010549-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201010477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 16:03:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,560,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,700,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bản Bãi Xa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,092 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,079 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,912 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,048 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,719 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,051 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,822 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,72 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,019 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,459 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,133 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,65 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,089 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,044 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,053 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,546 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,57 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,027 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,122 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,023 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,973 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,439 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,838 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,024 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,791 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,099 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,017 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,082 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,581 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,064 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,027 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,182 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,699 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,194 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,376 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,176 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,925 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,012 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,158 m3
48 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,652 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,652 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,72 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,761 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,4 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,4 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,972 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 65,936 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 54,972 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,6 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,6 m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 65,936 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,024 m2
61 Lát đá màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,298 m2
62 SXLD khung inox đõ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4 md
63 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5 m2
64 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,96 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,623 100m2
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 80 m
73 Lắp đặt ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,47 100m
74 Lắp đặt ống PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 100m
75 Lắp đặt cút hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
76 Lắp đặt cút hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
77 Lắp đặt tê hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
78 Lắp đặt tê hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
79 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
80 Lắp đặt van PPR D33 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
81 Lắp đặt măng xông hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
82 Lắp đặt măng xông hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
83 Lắp đặt chậu rửa cho người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu rửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
86 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
87 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
89 Lắp đặt vòi chậu rửa inox âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
90 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
92 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bể
94 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 100m
95 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,16 100m
96 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,09 100m
97 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
98 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
100 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
101 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
102 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
103 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
104 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
105 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
106 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
107 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
108 Lắp đặt phễu thu UPVC mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
B YÊN THẮNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,092 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,098 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,64 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,048 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,719 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,051 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,822 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,72 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,529 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,768 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,208 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,646 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,164 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,069 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,091 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,064 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,103 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,107 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,048 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,281 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,378 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,358 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,821 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,604 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,357 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,148 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,123 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,871 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,095 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,038 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,26 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,041 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,374 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,484 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,032 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,174 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,032 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,019 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,158 m3
48 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,464 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,464 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,36 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 87,129 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,221 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,4 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,5 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,72 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 88,095 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 118,86 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,4 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,4 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 88,095 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 89,351 m2
62 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,072 m2
63 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,36 m2
64 Vách ngăn tiểu tấm compact dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,322 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,854 100m2
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 hộp
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 90 m
73 Lắp đặt ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,567 100m
74 Lắp đặt ống PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,168 100m
75 Lắp đặt cút hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
76 Lắp đặt cút hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
77 Lắp đặt tê hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
78 Lắp đặt tê hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
79 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
80 Lắp đặt van PPR D33 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
81 Lắp đặt măng xông hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
82 Lắp đặt măng xông hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
83 Lắp đặt chậu rửa cho người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu rửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
86 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
87 Lắp đặt Chậu xí xổm có két giật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
89 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bể
91 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 100m
92 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,204 100m
94 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
95 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
96 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
97 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
98 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
99 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
100 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
101 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
102 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
103 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
104 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
105 Lắp đặt phễu thu UPVC mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
C YÊN HÒA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,092 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,098 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,64 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,048 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,719 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,051 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,822 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,72 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,293 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,089 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,326 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,283 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,119 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,728 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,391 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,215 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,109 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,49 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,324 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,317 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,331 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,378 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,038 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,998 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,222 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,038 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,185 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,307 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,162 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,064 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,436 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,785 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,646 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,891 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,056 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,908 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,055 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,237 m3
48 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 66,912 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 66,912 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,72 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 166,929 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50,952 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,6 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,2 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,32 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108,025 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 235,76 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,6 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,6 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108,025 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 168,951 m2
62 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,144 m2
63 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,04 m2
64 Vách tiểu tấm compact dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,322 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,099 100m2
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 hộp
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 140 m
73 Lắp đặt ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,864 100m
74 Lắp đặt ống PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,32 100m
75 Lắp đặt cút hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
76 Lắp đặt cút hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
77 Lắp đặt tê hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
78 Lắp đặt tê hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
79 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
80 Lắp đặt van PPR D33 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
81 Lắp đặt măng xông hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
82 Lắp đặt măng xông hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
83 Lắp đặt chậu rửa cho người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu rửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
86 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
87 Lắp đặt Chậu xí xổm có két giật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
89 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
90 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bể
92 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 100m
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,405 100m
94 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,669 100m
95 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
96 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
97 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
98 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
99 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
100 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
101 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
102 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
103 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
104 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
105 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
106 Lắp đặt phễu thu UPVC mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
D MN LƯỢNG MINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,376 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,125 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,048 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,14 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,051 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,822 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,856 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,192 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,092 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,714 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,089 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,044 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,053 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,546 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,834 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,041 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,033 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,151 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,286 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,039 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,444 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,078 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,099 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,017 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,082 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,581 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,078 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,206 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,809 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,243 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,324 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,646 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,961 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,039 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,198 m3
44 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,242 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,242 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,728 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,487 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,3 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,8 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,215 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,766 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 66,938 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,766 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58,525 m2
57 Lát đá màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,298 m2
58 SXLD khung inox đõ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4 md
59 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,25 m2
60 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,45 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,657 100m2
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 80 m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6 100m
70 Lắp đặt ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,47 100m
71 Lắp đặt ống PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 100m
72 Lắp đặt cút hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
73 Lắp đặt cút hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
74 Lắp đặt tê hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
75 Lắp đặt tê hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
76 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
77 Lắp đặt van PPR D33 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
78 Lắp đặt măng xông hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
79 Lắp đặt măng xông hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
80 Lắp đặt chậu rửa cho người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
81 Lắp đặt vòi chậu rửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
82 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
83 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
85 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
87 Lắp đặt vòi chậu rửa inox âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
90 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bể
92 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 100m
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,16 100m
94 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,09 100m
95 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
98 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
99 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
100 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
101 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
102 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
103 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
104 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
105 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
106 Lắp đặt phễu thu UPVC mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
107 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,596 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,864 m3
109 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,051 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,051 tấn
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,103 100m2
112 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 cái
113 Sửa chữa nhà vệ sinh trong nhà 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
E CHĂM PUÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,092 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,098 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,64 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,048 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,719 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,051 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,822 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,72 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,529 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,948 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,215 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,876 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,133 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,067 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,819 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,548 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,153 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,075 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,348 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,984 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,68 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,999 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,197 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,033 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,571 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,148 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,123 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,871 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,109 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,043 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,294 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,471 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,593 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,04 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,85 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,046 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,033 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,235 m3
48 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,28 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,28 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,36 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 116,613 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,001 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,1 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,9 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,029 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 96,861 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 155,316 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,8 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,8 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 96,861 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 110,732 m2
62 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,096 m2
63 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2 m2
64 Vách tiểu tấm compact dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,429 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,936 100m2
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 hộp
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 90 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120 m
73 Lắp đặt ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,621 100m
74 Lắp đặt ống PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,168 100m
75 Lắp đặt cút hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
76 Lắp đặt cút hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
77 Lắp đặt tê hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
78 Lắp đặt tê hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
79 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
80 Lắp đặt van PPR D33 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
81 Lắp đặt măng xông hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
82 Lắp đặt măng xông hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
83 Lắp đặt chậu rửa cho người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu rửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
86 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
87 Lắp đặt Chậu xí xổm có két giật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
90 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bể
92 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 100m
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,254 100m
94 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,234 100m
95 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
96 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
97 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
98 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
99 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
100 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
101 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
102 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
103 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
104 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
105 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
106 Lắp đặt phễu thu UPVC mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
F THỊ TRẤN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,077 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,097 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,025 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,84 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,069 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,84 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,242 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,76 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,42 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,556 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,714 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,032 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,09 tấn
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,293 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,318 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,467 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,283 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,119 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,728 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,391 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,215 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,109 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,49 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,324 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,194 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27,553 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,419 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,038 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,998 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,222 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,038 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,185 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,307 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,162 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,064 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,436 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,785 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,646 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,891 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,056 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,709 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,066 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,038 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,315 m3
48 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 66,912 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 66,912 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,72 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương 5 174,258 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50,442 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,6 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,2 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,153 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 110,268 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 239,4 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,6 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,6 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 110,268 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 165,095 m2
62 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,144 m2
63 SXLD cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN ( bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khoá, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn dày 6.38ly; cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,04 m2
64 Vách tiểu tấm compact dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,643 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,099 100m2
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 hộp
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 140 m
73 Lắp đặt ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,864 100m
74 Lắp đặt ống PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,32 100m
75 Lắp đặt cút hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
76 Lắp đặt cút hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
77 Lắp đặt tê hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
78 Lắp đặt tê hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
79 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
80 Lắp đặt van PPR D33 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
81 Lắp đặt măng xông hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
82 Lắp đặt măng xông hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
83 Lắp đặt chậu rửa cho người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu rửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
86 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
87 Lắp đặt Chậu xí xổm có két giật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
89 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bể
91 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,08 100m
92 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,405 100m
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,27 100m
94 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
95 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
96 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
97 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
98 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
99 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
100 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
101 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
102 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
103 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
104 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
105 Lắp đặt phễu thu UPVC mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,066 m3
107 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,355 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,134 m3
109 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,246 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,34 m2
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,002 100m2
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,003 tấn
113 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
114 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,353 m3
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,177 100m3
116 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,177 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,482 m3
118 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,835 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,037 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,007 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 tấn
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,408 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,884 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,007 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,025 tấn
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,269 m3
127 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,725 m3
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,421 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,421 m2
130 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,6 m2
131 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58,938 m3
132 Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,589 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->