Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008997-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 23:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201008990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 22:54:00 đến ngày 2020-10-14 23:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,559,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả chi tiết theo chương V 7.078,751 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần trong nhà Mô tả chi tiết theo chương V 4.201,929 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả chi tiết theo chương V 491,187 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 11.771,867 m2
5 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả chi tiết theo chương V 2,861 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả chi tiết theo chương V 5,722 100m2
7 Cạo bỏ và sơn lại các vị trí, chi tiết kiến trúc (phào, gờ chỉ, hoa văn, con tiện ...) mặt ngoài Mô tả chi tiết theo chương V 44 công
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả chi tiết theo chương V 6.126,026 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 6.126,026 m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả chi tiết theo chương V 54,284 100m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả chi tiết theo chương V 2.001,534 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 2.001,534 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả chi tiết theo chương V 113,497 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 113,497 1m2
15 Tháo dỡ trần Mô tả chi tiết theo chương V 252,393 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả chi tiết theo chương V 8,022 m3
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả chi tiết theo chương V 252,393 m2
18 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả chi tiết theo chương V 252,393 1m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả chi tiết theo chương V 574,735 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả chi tiết theo chương V 385,963 m2
21 Hút bể phốt, thông tắc đường ống bằng xe 5m3 Mô tả chi tiết theo chương V 4 xe
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả chi tiết theo chương V 40 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả chi tiết theo chương V 40 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả chi tiết theo chương V 22 bộ
25 Tháo dỡ gương soi Mô tả chi tiết theo chương V 22 bộ
26 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả chi tiết theo chương V 40 1lỗ
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo chương V 68,623 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo chương V 68,623 m3
29 Làm trần nhôm KT600x600 có khung xương nổi Mô tả chi tiết theo chương V 254,864 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 246,848 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 246,848 m2
32 Quét chống thấm WC (2.5kg/m2/lớp x 2 lớp) Mô tả chi tiết theo chương V 246,848 m2
33 Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 2,178 m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 5,856 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 1.000,38 m2
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả chi tiết theo chương V 20 bộ
37 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Mô tả chi tiết theo chương V 20 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả chi tiết theo chương V 68 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả chi tiết theo chương V 68 cái
40 Lắp đặt giá treo Mô tả chi tiết theo chương V 68 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả chi tiết theo chương V 40 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả chi tiết theo chương V 40 bộ
43 Lắp đặt gương soi tráng bạc KT 1000x1745mm Mô tả chi tiết theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt gương soi tráng bạc KT 1000x1995mm Mô tả chi tiết theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt giá treo xà phòng Mô tả chi tiết theo chương V 12 cái
46 Bàn đá Granite màu đen + Khung đỡ bằng thép hộp 50x50x5mm, đặt chậu rửa tay WC Mô tả chi tiết theo chương V 32,481 m2
47 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Comparct dày 12mm, chịu nước bề mặt chống chày xước, phụ kiện bản lề, chân giữ, chốt khóa ... inox 304 đồng bộ Mô tả chi tiết theo chương V 263,198 m2
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 98,464 m2
49 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả chi tiết theo chương V 355,64 m
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 33,99 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 33,99 m2
52 Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng nhựa uPVC, kính 6.38mm, PKKK đồng bộ GQ KT 800x200 Mô tả chi tiết theo chương V 7,56 m2
53 Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhựa uPVC, kính 6.38mm PKKK đồng bộ GQ Mô tả chi tiết theo chương V 39,6 m2
54 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả chi tiết theo chương V 10 công
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 100 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 500 m
57 Cung cấp, lắp dựng bộ loa phát nhạc Mô tả chi tiết theo chương V 20 cái
58 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả chi tiết theo chương V 156 bộ
59 Lắp đặt Quạt ốp trần Mô tả chi tiết theo chương V 40 cái
60 Cung cấp, lắp dựng cảm biến hồng ngoại + phụ kiện Mô tả chi tiết theo chương V 20 Cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả chi tiết theo chương V 20 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả chi tiết theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả chi tiết theo chương V 600 m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,97 100m
65 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả chi tiết theo chương V 20 cái
66 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả chi tiết theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,85 100m
68 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả chi tiết theo chương V 117 cái
69 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt Co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=20mm Mô tả chi tiết theo chương V 190 cái
71 Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả chi tiết theo chương V 9 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả chi tiết theo chương V 108 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả chi tiết theo chương V 13 cái
74 Lắp đặt tê chia xí xịt D15 Mô tả chi tiết theo chương V 68 cái
75 Cung cấp, lắp dựng van khoá D32 Mô tả chi tiết theo chương V 10 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả chi tiết theo chương V 117 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả chi tiết theo chương V 1,05 100m
78 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính d=110mm Mô tả chi tiết theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt chạc PVC, đường kính d=110mm Mô tả chi tiết theo chương V 90 cái
80 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch d=110mm Mô tả chi tiết theo chương V 140 cái
81 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả chi tiết theo chương V 20 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả chi tiết theo chương V 2,55 100m
83 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm Mô tả chi tiết theo chương V 50 cái
84 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch d=90mm Mô tả chi tiết theo chương V 40 cái
85 Lắp đặt chạc PVC , đường kính d=90mm Mô tả chi tiết theo chương V 60 cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả chi tiết theo chương V 20 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,65 100m
88 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/42mm Mô tả chi tiết theo chương V 60 cái
89 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả chi tiết theo chương V 20 cái
90 Siphong D90 Mô tả chi tiết theo chương V 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->