Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã An Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008947-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền phong
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã An Vinh
Số hiệu KHLCNT 20201008934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 22:24:00 đến ngày 2020-10-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,635,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,817 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,189 1m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,95 100m
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,06 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,06 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,06 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1182 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9537 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7143 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2275 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,1751 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1677 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6676 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1351 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7458 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2293 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9425 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3057 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3989 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0189 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0654 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6363 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9907 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3087 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5957 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7826 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6276 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4003 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8498 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,642 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9995 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8572 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3314 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3382 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3761 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6863 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7745 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4415 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,474 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1108 m3
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3607 100m2
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7662 m3
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2841 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9697 m3
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1858 tấn
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0942 tấn
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4338 tấn
56 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 tấn
57 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1876 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1856 100m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,8548 1m2
60 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,987 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 tấn
62 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
64 Gia công, lắp đặt bu lông M24 - L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
65 Gia công, lắp đặt bu lông M16 - L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1653 100m2
67 Nẹp thép bọc nhựa chống bão a=0,25m/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.536,44 cái
68 Tôn úp nóc B=0,6m, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,82 m
69 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5607 m3
70 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9324 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4525 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,5414 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,524 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,364 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,94 m
76 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 m
77 Đắp trang trí chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
78 Đắp trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
79 Đắp trang trí Quốc Huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Chữ inox màu vàng gương "NHÀ VĂN HÓA XÃ AN VINH" chữ cao 50cm; chân chữ cao 5cm; inox dày 0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,8 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,9 m2
83 Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ, gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1786 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,408 m2
85 Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,4972 m2
87 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,2496 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,0176 m2
89 Lát đá tự nhiên nhám, kích thước 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
90 Con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 con
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4097 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3952 1m2
94 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3767 tấn
95 Lắp dựng kết cấu thép khung xương trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3767 tấn
96 Làm trần bằng tấm Alumex màu ghi sáng, tấm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,7666 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,1154 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,22 m2
99 Gia công vách kính, cửa kính khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện bản lề, ke, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m2
100 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,34 m2
101 Gia công cửa đi gỗ nhóm III, Panô kính dày 5mm (có cả bản lề, ke, chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46 m2
102 Gia công cửa sổ gỗ nhóm III, Panô kính dày 5mm (có cả bản lề, ke, chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
103 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,46 1m2
104 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,46 m2
105 Khóa cửa, tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
107 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
108 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A (150A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
113 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
114 Lắp đặt hộp nối, phân dây hộp automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
120 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
123 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
124 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 1m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
126 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
129 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
131 Máy đo điện chở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Bộ bình chữa cháy 3 bình (2 bình bột FM4+1 bình khí CO2 MT3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 Vỏ tủ chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0666 m3
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 100m2
140 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5259 m3
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 100m3
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9616 m3
143 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2468 100m2
144 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 tấn
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1cấu kiện
146 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
147 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
148 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
149 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m2
150 Đánh màu mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->