Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 15:56:00 đến ngày 2020-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,664,740,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG LẮP MỚI | |||
| 1 | Móng trụ BTLT đơn MT-0 | Theo chương V | 67 | móng |
| 2 | Móng trụ BTLT đôi MG-0 | Theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ BTLT đơn MT-1 | Theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Lắp bộ tiếp địa RL-4 (4 cọc L63x63x6 dài 2,5m) | Theo chương V | 14 | Vị trí |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m loại 3,0kN | Theo chương V | 57 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m loại 5,0kN | Theo chương V | 16 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 10m loại 3,5kN | Theo chương V | 2 | trụ |
| 8 | Cần đèn cột 8,4 - 8,5m cô dê đơn CĐ-K1 vươn 1,5m | Theo chương V | 88 | cần |
| 9 | Cần đèn cột đôi (DT) 8,4 - 8,5m cô dê đôi CĐ-K2 vươn 1,5m | Theo chương V | 6 | cần |
| 10 | Cần đèn cột đôi (NT) 8,4 - 8,5m cô dê đơn CĐ-K3 vươn 1,5m | Theo chương V | 1 | cần |
| 11 | Cần đèn cột 8,4 - 8,5m cô dê đơn CĐ-K1a vươn 1,65m trụ lắp xà ngang | Theo chương V | 42 | cần |
| 12 | Cần đèn cột đôi (DT) 8,4 - 8,5m cô dê đôi CĐ-K2a vươn 1,65m trụ lắp xà ngang | Theo chương V | 1 | cần |
| 13 | Cần đèn cột đôi (NT) 8,4 - 8,5m cô dê đôi CĐ-K3a vươn 1,65m trụ lắp xà ngang | Theo chương V | 2 | cần |
| 14 | Cần đèn cột đơn 8,4 - 8,5m cô dê đơn CĐ-K1a vươn 1,65m góc 15 độ lắp trụ xà ngang xa đường | Theo chương V | 7 | cần |
| 15 | Cần đèn cột 10 -12m CĐ-K4 cô dê đơn vươn 1,65m | Theo chương V | 14 | cần |
| 16 | Cần đèn cột đôi (NT) 10 -12m CĐ-K5 cô dê đơn cần vươn 1,65m | Theo chương V | 5 | cần |
| 17 | Cần đèn cột 10 - 12m cô dê đơn CĐ-K4a vươn 1,65m góc 15 độ lắp trụ xà ngang xa đường | Theo chương V | 4 | cần |
| 18 | Cần đèn đơn cột Pylon CĐ-K1b vươn 1,5m | Theo chương V | 2 | cần |
| 19 | Đèn Led 100W mua mới (lắp trên trụ BTLT) | Theo chương V | 172 | bộ |
| 20 | Kéo rải cáp LV-ABC 4x25mm2 | Theo chương V | 6.892 | mét |
| 21 | Lắp tiếp địa ngọn chiếu sáng | Theo chương V | 27 | bộ |
| 22 | Tiếp địa thoát sét | Theo chương V | 27 | bộ |
| 23 | Đánh số cột bê tông li tâm | Theo chương V | 17,2 | 10 cột |
| 24 | Lắp xà lắp tủ điện | Theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 60A, 2 chế độ | Theo chương V | 3 | tủ |
| 26 | Dây đai inox dày 0,4mm | Theo chương V | 69 | bộ |
| 27 | Khóa đai inox | Theo chương V | 69 | cái |
| 28 | Kẹp treo dây ABC | Theo chương V | 135 | cái |
| 29 | Kẹp ngừng dây ABC | Theo chương V | 84 | cái |
| 30 | Boulon móc 16x250 | Theo chương V | 173 | bộ |
| 31 | Giá móc đơn | Theo chương V | 46 | cái |
| 32 | Cùm giá móc trụ đôi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Ống Gân Xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V | 44 | m |
| 34 | Nút bị đầu cáp | Theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Kẹp răng 2 bulon ABC 95 nhúng kẽm | Theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Tháo dỡ và xây lại mái taly bằng đá hộc vữa xi măng M 75 | Theo chương V | 3,02 | m3 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh: Nhà thầu cơ cấu giá dự phòng cố định là 96 573 718 VND. Chi phí này chỉ được sử dụng khi có khối lượng phát sinh mà chủ đầu tư chấp thuận. | Theo ghi chú mô tả công việc mời thầu | 1 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi