Gói thầu: Thi công phá dỡ, xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị toàn Công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201011472-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công phá dỡ, xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị toàn Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200334524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 17:16:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,347,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng/Cọc BTCT 250x250 (Cọc thí nghiệm BTCT 250x250 (3 cọc); Cọc đại trà BTCT 250x250 (124 cọc))
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 95,1792 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,4955 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,3958 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2705 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,5417 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1247 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1247 tấn
8 Đập đầu cọc bằng búa căn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,5156 m3
9 SX khấu hao cọc ép âm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 TB
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,184 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II- ép âm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,682 100m
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 251 mối nối
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, trạt vụn bê tông đâu cọc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0452 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, trạt vụn bê tông đâu cọc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0452 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0452 100m3
B Xây dựng/Đài, giằng móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,9875 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 17,5895 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 71,9048 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,504 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,821 100m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,046 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,3661 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,575 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,1443 tấn
10 Xây tường móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33,15 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- Tận dụng đất đào móng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,7611 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,2258 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,2258 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,2258 100m3
C Xây dựng/ Bể nước, bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,485 100m3
2 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 88,3623 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,309 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,7303 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,1835 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8259 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,056 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0518 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0731 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,5999 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- lần 1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 578,2914 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75- lần 2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 578,2914 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 424,2914 m2
15 Quét chống thấm nắp bể bằng Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 110,6381 m2
16 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su-Sika Waterbars V25 hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 91,6 m
17 Bê tông cốt liệu nhỏ mác 200 dày 40, lưới thép D4 a200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,4778 m3
18 Lưới thép D4 a200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 86,9456 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- Tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,028 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,457 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,457 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,457 100m3
23 Nắp bể bằng tôn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 Cái
D Xây dựng/ kết cấu thân
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 43,8711 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,553 100m2
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0712 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,1295 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,388 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8545 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 64,009 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,401 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,9978 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,3732 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,276 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 200,0782 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 17,6392 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25,781 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,7955 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9797 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,3139 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2167 tấn
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,707 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5299 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4337 tấn
E Xây dựng/ kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 206,291 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 157,306 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50-- xây thành vòm cong Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1171 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- tường nhà vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,3318 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,0156 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây HKT, cột trụ, bậc cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 43,4674 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.002,3702 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.613,3238 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát má cửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 220,58 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 175,36 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 678,8334 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 416,82 m2
13 Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.266,7121 m
14 Láng nền sàn seno không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 56,04 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 731,11 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 309,6946 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu nước Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 44,282 m2
18 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 353,9766 m2
19 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 353,9766 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4.017,2372 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.090,0502 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75- gạch 600x600 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.096,0806 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 -gạch 300x300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 72,112 m2
24 Lát 2 lớp gạch lá nem vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 336,555 m2
25 Lát đá len chân cửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 17,44 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 133,1668 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75- gạch 300x600 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 181,598 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 71,358 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,392 m2
30 Khung inox đỡ chậu Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 bộ
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 184,8834 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 - Mái M2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 84,405 m2
33 Chống thấm sàn vệ sinh, ban công, mái bằng Sikatop seal 107 hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 786,9408 m2
34 Bê tông bọt chống nóng dày TB100mm đánh dốc 2% về rãnh thu nước Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33,6555 m3
35 Láng vữa xi măng chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 336,555 m2
36 Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,96 m2
37 SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh, hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện kinlong hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 132,075 m2
38 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa kính mờ, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện kinlong hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27,43 m2
39 Cửa sổ 2 cánh mở xoay, kính an toàn 8,38mm, hệ nhôm Xingfa 1.4mm hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 132 m2
40 SX và lắp dựng cửa sổ mở trượt,nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 8.38mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,6 m2
41 Vách kính mặt dựng kết hợp cửa cánh mở, kính an toàn 8,38mm, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30,1 m2
42 SX và lắp dựng vách kính số định, hệ vách cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 8.38mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,77 m2
43 Vách kính cố định, kính an toàn 8,38mm, hệ nhôm Xingfa 1.4mm hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 35,7 m2
44 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 69,57 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 302,065 m2
46 Vách compact chống ẩm dầy 20mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 34,88 m2
47 Gia công lan can sắt cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,7918 tấn
48 Sơn tĩnh điện lan can sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 791,8 kg
49 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 55,35 m2
50 Gia công lan can inox tay vịn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0006 tấn
51 Lắp đặt tay vịn thép không rỉ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8 m
52 Gờ móc nước Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 97,48 m
53 Tạo gờ chỉ lõm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 226,4 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 613,2 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 252,643 m
56 Trát trang trí các ô tường giữa 2 cửa sổ tầng 2+3, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 61,56 m2
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13,0437 100m2
F Xây dựng/Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0512 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,58 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,192 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0464 100m2
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0408 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0114 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1036 tấn
8 Cát tôn nền Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8515 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,015 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0362 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0362 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0362 100m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5168 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1034 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0192 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1381 tấn
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,368 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0368 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0114 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,077 tấn
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,9532 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2201 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2752 tấn
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0119 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,01 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,386 m3
28 Chống thấm sê nô, mái bằng Sikatop seal 107 hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,798 m2
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,072 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 23,86 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27,08 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20,24 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20,02 m
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,34 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,68 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22,01 m2
37 Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,96 m2
38 Bê tông đá 4x6, mác 100 nền nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,529 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75- gạch 600x600 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,29 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36,8 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 50,172 m2
42 SX và lắp dựng cửa sổ mở trượt,nhôm Xingfa, kính an toàn 8.38mm hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,6 m2
43 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa kính mờ, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện kinlong hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,98 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,58 m2
G Xây dựng/Nhà để xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0427 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,49 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,3164 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,063 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0238 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0119 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0725 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- Tôn nền tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0195 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,95 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0246 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0181 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0181 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0181 100m3
14 Sản xuất thép hàn chân cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0434 tấn
15 Lắp đặt thép hàn chân cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0434 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3066 tấn
17 Lắp dựng cột thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3066 tấn
18 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm không gỉ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0934 tấn
19 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm không gỉ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1617 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0934 tấn
21 Bu long M16x750 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1993 100m2
23 Máng tôn thu nước U400 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,8 md
H Xây dựng/Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9513 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,6035 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22,812 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8004 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,6634 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1796 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,5797 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào móng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5071 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3442 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3442 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3442 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,44 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,392 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2018 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,1168 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,3175 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2635 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1869 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16,856 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18,445 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 550,635 m2
22 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 139,2 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 26,35 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 716,185 m2
25 Gia công hàng rào song sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 49,6905 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 49,6905 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 49,6905 m2
28 Sản xuất cổng sắt - cổng phụ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0677 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,733 m2
30 Bản lề cổng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
31 Khóa cổng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bộ
32 Lắp dựng cửa sắt - cổng phụ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 m2
33 Cổng xếp tự động Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 md
34 Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bộ
35 Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bộ
36 Lắp dựng cửa xếp tự động Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 m2
I Xây dựng/Tam cấp, đường dốc
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,4426 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8079 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,2333 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4063 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,0863 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3319 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0905 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0447 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0499 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0645 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0645 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0645 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0496 100m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Bồn hoa, đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,7125 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - bậc tam cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,4436 m3
16 Bê tông gạch vỡ mác 75 tôn nền sảnh tam cấp dày 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,2597 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 99,9756 m2
18 Xẻ rãnh chống trượt mặt đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,76 10m
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 128,555 m2
20 Bồi đất màu trồng cây Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 79,933 1m3
21 Gia công lan can inox tay vịn đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1034 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15,003 m2
J Xây dựng/Phòng chống mối
1 Hào phòng mối bên ngoài rộng 0,5m, sâu 0,8m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 50,64 m3
2 Hào phòng mối bên trong rộng 0,3m, sâu 0,4m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 47,97 m3
3 Xử lí chống mối mặt nền Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 285,37 m2
4 Xử lí chống mối mặt tường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 265,5 m2
K Xây dựng/Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 1 trung tâm
2 Cung cấp ắc quy dự phòng 12V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
3 Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC24V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 tủ
4 Cung cấp và lắp đặt aptomat 16A (cho tủ trung tâm báo cháy) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 61 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
7 Cung cấp đế đầu báo các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 60 cái
8 Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo cháy bằng tay Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Vỏ tổ hợp cho nút ấn, chuông đèn báo cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
13 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 65 m
14 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,65 100m
15 Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 590 m
16 Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn 2x0,75m2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 285 m
17 Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng D20 đi nổi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 204,6 m
18 Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng D20 đi chìm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 477,4 m
19 Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 58 m
20 Cung cấp và lắp đặt Đế chia ngả D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 131 hộp
21 Cung cấp và lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng (bao gồm cầu đấu dây) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 hộp
22 Đào đất lắp đặt đường ống bảo vệ dây tín hiệu Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,4 m3
23 Đắp đất lắp đặt đường ống bảo vệ dây tín hiệu Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,6 m3
24 Đục lỗ xuyên tường gạch Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 80 lỗ
25 Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,5 100m2
26 Cung cấp và lắp đặt Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
27 Cung cấp và lắp đặt Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
28 Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13 cái
29 Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 264 m
30 Cung cấp và lắp đặt Đế chia ngả D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 hộp
31 Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng luồn dây D20 đi chìm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 222 m
32 Cung cấp và lắp đặt Ống gen mềm luồn dây D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 50 m
33 Đục lỗ xuyên tường gạch Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 lỗ
34 Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống exit- sự cố Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 100m2
35 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
36 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện với q ≥ 12,5 l/s và h ≥ 40 m.c.n Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 máy
37 Lắp đặt máy bơm bù áp q ≥ 1 l/s và h ≥ 45 m.c.n Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 máy
38 Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 tủ
39 Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lực Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
40 Cung cấp và lắp đặt van khóa D15 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
41 Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấn cho máy bơm chữa cháy ( 1 bộ gồm 4 chiếc) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
42 Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện cứu hộ kt: 600x600x180 gồm ( mặt nạ 4 chiếc, quần áo bảo hộ 2 bộ, búa phá dỡ 2 bộ ) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
43 Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy kt: 700x600x200 mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 hộp
44 Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kt: 500x600x200 mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
45 Cung cấp và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
46 Cung cấp và lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - 8kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 bình
47 Cung cấp và lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 - 5 kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 bình
48 Cung cấp và lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50, miệng lăng D13mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 bình
49 Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 , L= 20m, 16 Bar (bao gồm cả khớp nối) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
50 Cung cấp và lắp đặt Van góc cứu hoả chuyên dụng D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
51 Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
52 Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
53 Cung cấp và lắp đặt Y lọc D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
54 Cung cấp và lắp đặt Y lọc D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
55 Cung cấp và lắp đặt Van khóa D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
56 Cung cấp và lắp đặt Van khóa D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
57 Cung cấp và lắp đặt Van khóa D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
58 Cung cấp và lắp đặt Van khóa D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
59 Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
60 Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
61 Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
62 Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
63 Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
64 Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
65 Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
66 Cung cấp và lắp đặt Van an toàn D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
67 Cung cấp và lắp đặt van xả khí D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
68 Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
69 Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa, thân D100 ( 1 cửa D100, 2 cửa D65) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
70 Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước 2 cửa D65, thân D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
71 Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D100mm bằng phương pháp hàn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5 100m
72 Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D65mm bằng phương pháp hàn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,58 100m
73 Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D50mm bằng phương pháp măng sông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2 100m
74 Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D40mm bằng phương pháp măng sông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,02 100m
75 Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D25mm bằng phương pháp măng sông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,04 100m
76 Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
77 Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
78 Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối ren D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
79 Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối ren D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
80 Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối ren D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
81 Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
82 Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65/50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
83 Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
84 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt đầu ống tráng kẽm D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
85 Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D100+ bulong, joăng cao su Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 cái
86 Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D50 + bulong, joăng cao su Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
87 Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D40 + bulong, joăng cao su Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
88 Cung cấp và lắp đặt Bích thép đặc D100 + bulong, joăng cao su Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
89 Sơn chỉ thị màu đỏ 3 nước hệ thống đường ống chữa cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 35,05 1m²
90 Băng keo chống ăn mòn ống kim loại Xunda T600 hoặc tương đương cho ống đi âm nền Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,05 100m
91 Sơn lót chống ăn mòn bằng Bitum Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25,62 1m²
92 Khoan lỗ D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 lỗ khoan
93 Khoan lỗ D65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 lỗ khoan
94 Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x10+1x6 mm2 chống cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 40 m
95 Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x4+1x2,5mm2 chống cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 m
96 Cung cấp vật liệu và đổ bê tông mác 200 đá 1x2( bê tông bệ bơm) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5
97 Đục lỗ xuyên tường gạch Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 lỗ
98 Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 100m²
99 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,26 100m
100 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5 100m
101 Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
102 Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 50l Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bể
103 Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200ml Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bể
104 Cung cấp cửa chống cháy 70 phút Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33,33
105 Lắp dựng khuôn cửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 83,6 m
106 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33,33
107 Lắp chốt, khóa cửa các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 bộ
108 Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,33 100m²
L Xây dựng/Phá dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,6209 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,3345 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30,8678 m2
4 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,345 ca
5 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,725 công
6 Bốc xếp tấm lợp các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,6209 100m2
7 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,3345 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện phá dỡ ra vị trí tập kết Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13,45 công
9 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8613 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8613 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8613 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8613 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8613 100m3
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,365 m2
15 Bốc xếp tấm lợp các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,365 100m2
16 Vận chuyển cấu kiện phá dỡ ra vị trí tập kết Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,345 công
17 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1687 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1687 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1687 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1687 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1687 100m3
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1439 100m2
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,072 tấn
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 90,4378 m2
25 Tháo dỡ bồn nước trên mái, dung tích bằng 1,5m3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,69 100m
26 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,035 ca
27 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22,865 công
28 Bốc xếp tấm lợp các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1439 100m2
29 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,072 tấn
30 Bốc xếp kính các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1439 m2
31 Vận chuyển cấu kiện phá dỡ ra vị trí tập kết Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 26,9 công
32 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,8605 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,8605 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,8605 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,8605 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,8605 100m3
M Hệ thống cấp điện/ Tủ phân phối tầng ( tủ điện tầng 1,2,3, tầng tum, tủ điện cấp nguồn ngoài nhà)/
1 MCCB 3P 75A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT  1 cái
2 MCB 2P 32A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
3 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   8 cái
4 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
5 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
6 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
7 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
8 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X150MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
9 MCCB 3P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
10 MCB 2P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
11 MCB 2P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
12 MCB 2P 20A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
13 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
14 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
15 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
16 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
17 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X150MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
18 MCCB 3P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
19 MCB 2P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
20 MCB 2P 32A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
21 MCB 2P 25A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
22 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
23 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
24 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
25 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
26 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
27 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X150MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
28 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
29 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
30 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
31 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 5 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
32 MCB 3P 25A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
33 MCB 3P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
34 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
35 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
36 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X150MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
N Hệ thống cấp điện/Tủ phân phối phòng ( Tủ điện phòng DB1.1( tương tự DB1.2, DB1.5, DB2.1, DB3.1); Tủ điện phòng DB1.3, DB1.4( tương tự DB1.6, DB1.7, DB1.8, DB1.9, DB1.10, DB2.4, DB2.5); Tủ điện phòng DB2.2 ( tương tự tủ DB2.6, 2.7, DB3.2, DB3.7); Tủ điện phòng DB2.3 ; Tủ điện phòng DB3.4; Tủ điện phòng DB3.3; Tủ điện phòng DB3.5; DB3.6; Tủ điện bơm sinh hoạt; Tủ điện bơm tăng áp
1 MCB 2P 32A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 cái
2 MCB 1P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 cái
3 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
4 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 cái
5 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 hộp
6 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9 cái
7 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   27 cái
8 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9 cái
9 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9 hộp
10 MCB 2P 32A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
11 MCB 1P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
12 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   8 cái
13 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
14 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 hộp
15 MCB 2P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
16 MCB 1P 32A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
17 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
18 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
19 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
20 MCB 2P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
21 MCB 1P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
22 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
23 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
24 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 7 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
25 MCB 2P 25A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
26 MCB 1P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
27 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
28 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
29 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
30 MCB 1P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
31 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
32 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
33 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 hộp
34 MCCB 3P 30A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
35 MCB 3P 32A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
36 MCB 1P 10A 4,5KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
37 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 hộp
38 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
39 ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN ÁP Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
40 BIẾN DÒNG 100/5A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
41 ĐỒNG HỒ ĐO AMPE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
42 VỎ TỦ TRONG NHÀ, KÍCH THƯỚC 300MMX500MMX150MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
43 MCCB 3P 15A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
44 MCB 3P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
45 MCB 1P 10A 4,5KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
46 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 hộp
47 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
48 ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN ÁP Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
49 BIẾN DÒNG 100/5A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
50 ĐỒNG HỒ ĐO AMPE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
51 VỎ TỦ TRONG NHÀ, KÍCH THƯỚC 300MMX500MMX150MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
O Hệ thống cấp điện /Thiết bị tủ điện (TĐ.TB; TỦ TĐ.PCCC-LV2; TỦ TĐ.MSB – LV1)
1 MCCB 4P 160A 25KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
2 MCCB 3P 30A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
3 CONTACTOR ĐẶC BIỆT ĐÓNG CẮT TỤ BÙ 3P 6X15KVAR Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
4 BỘ ĐIỀU KHIỂN TỤ BÙ 6 BƯỚC Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 tủ
5 TỤ BÙ CÔNG SUẤT 15KVAR Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
6 QUẠT THÔNG GIÓ + CẢM BIẾN Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
7 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 hộp
8 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
9 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: H2000XW700MMXD700MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
10 ATS 4P 125A 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
11 MCCB 3P 80A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
12 MCCB 3P 40A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
13 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 hộp
14 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 bộ
15 QUẠT THÔNG GIÓ + CẢM BIẾN Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
16 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 2000XW700MMXD700MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
17 MCCB 4P 400A 65KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
18 MCCB 3P 300A 50KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
19 MCCB 4P 125A 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
20 MCCB 3P 75A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
21 MCCB 3P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
22 MCCB 3P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
23 MCCB 3P 30A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
24 MCCB 3P 25A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
25 MCCB 3P 15A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
26 MOV 135KA(8/20) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
27 BIẾN DÒNG 400/5A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
28 CẦU CHÌ 100A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 hộp
29 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 hộp
30 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
31 ĐỒNG HỒ VOLT Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
32 QUẠT THÔNG GIÓ + CẢM BIẾN Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
33 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 2000XW700MMXD700MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
P Hệ thống cấp điện /Thiết bị điện
1 ĐÈN TUYP LED 0.6M 1X12W, LẮP NỔI Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   8 bộ
2 ĐÈN TUYP LED 1,2M 1X18W, LẮP NỔI, COS +2.4M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   12 bộ
3 ĐÈN RỌI GƯƠNG 9W/220V, COS +2.0M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 bộ
4 ĐÈN DOWNLIGHT D110, 220V-9W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   63 bộ
5 ĐÈN ỐP TRẦN D300 - 220V/20W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   17 bộ
6 ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D250 220V/10W, CHỐNG ẨM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 bộ
7 ĐÈN MÁNG 600X600, BÓNG TUÝP 3X10W/220V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   116 bộ
8 QUẠT THÔNG GIÓ ÂM TRẦN 30W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 cái
9 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   15 cái
10 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   32 cái
11 CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
12 CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   16 cái
13 ĐÈN TUYP LED 1.2M 1X18W, CHỐNG ẨM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
14 CỘT ĐÈN CAO 8M , LẮP 1 BÓNG NATRI CAO ÁP 1X150W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
15 ĐÈN NẤM BÁCH TÁN CAO 800, CÔNG SUẤT 25W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
16 THANG CÁP 300X100X1.5MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20 m
17 Ổ CẮM ĐÔI 1 PHA 3 CỰC 16A - 220V ÂM TƯỜNG, COS +0.4M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   105 cái
18 Ổ CẮM ĐÔI 1 PHA 3 CỰC ÂM SÀN 16A - 220V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   18 cái
19 Ổ CẮM ĐÔI 1 PHA 3 CỰC 16A, COS +1.2M CHỐNG ẨM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
20 MÁY SẤY TAY tương đương Panasonic FJ-T09B3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 cái
21 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   38 m
22 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x6 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   173 m
23 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x4 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   285 m
24 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2,5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1.500 m
25 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2.100 m
26 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   38 m
27 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x6 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   173 m
28 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x4 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   285 m
29 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   750 m
30 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1.050 m
31 ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   210 m
32 ỐNG NHỰA PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   285 m
33 ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1.800 m
Q Hệ thống cấp điện /Cáp điện ( Từ tủ TĐ.MSB đến tủ: T.T1; T.T2; T.T3; T.BTA; T.CSNN; Từ tủ TĐ.PCCC đến tủ: T.BCC; T.TTLL.BC)
1 CU/XLPE/PVC 4x16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 m
2 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 m
3 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
4 CU/XLPE/PVC 4x16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20 m
5 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20 m
6 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
7 CU/XLPE/PVC 4x16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   30 m
8 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   30 m
9 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
10 CU/XLPE/PVC (4X2.5)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   40 m
11 DÂY TIẾP ĐỊA 2.5MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   40 m
12 ĐẦU CỐT ĐỒNG M10 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   8 cái
13 ĐẦU CỐT ĐỒNG M2.5 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
14 CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   60 m
15 DÂY TIẾP ĐỊA 10MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   60 m
16 ĐẦU CỐT ĐỒNG M10 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
17 CU/XLPE/FR-PVC (4X25)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   50 m
18 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   50 m
19 ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   8 cái
20 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
21 CU/XLPE/FR-PVC (4X10)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20 m
22 DÂY TIẾP ĐỊA 10MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20 m
23 ĐẦU CỐT ĐỒNG M10 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
24 CU/XLPE/PVC (4X6)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   50 m
25 DÂY TIẾP ĐỊA 6MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   50 m
26 ĐẦU CỐT ĐỒNG M6 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
R Hệ thống cấp điện /Cáp từ máy biến áp, máy phát điện đến tủ điện
1 CU/XLPE-FR/PVC (4x25)MM2 + E16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 m
2 ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   16 cái
3 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
4 2x CU/XLPE/PVC[(3X150)+(1x150)]MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   60 m
5 ĐẦU CỐT ĐỒNG M150 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
S Hệ thống cấp điện /Hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn (tiếp địa TBA, bãi cọc tiếp địa an toàn điện và máy phát (dùng chung với bãi cọc tiếp địa TBA))
1 LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 m
2 CÁP ĐỒNG BỆN 150MM2 LUỒN ỐNG PVC D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20 m
3 CỌC ĐỒNG ĐẶC D25 DÀI 2.4M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 m
4 HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 bao
5 BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 hộp
6 HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
7 KIM THU SÉT D16-1M MẠ KẼM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   18 cái
8 DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   130 m
9 BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 m
10 CỌC ĐỒNG ĐẶC D25 DÀI 2.4M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 m
11 LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG GIẾNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 m
12 CÁP ĐỔNG M70 LUỒN TRONG ỐNG HDPE 40 ĐI ÂM SÀN Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   25 m
13 CỌC ĐỒNG ĐẶC TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 m
14 HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 bao
15 HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
16 LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG BÃI CỌC TIẾP ĐẤT AN TOÀN Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 m
17 CÁP ĐỔNG M70 LUỒN TRONG ỐNG HDPE 90 ĐI ÂM SÀN Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   35 m
18 HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 bao
19 HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
T Hệ thống cấp điện /điện hạ tầng
1 Máy phát điện có vỏ 50kva Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 1 tấn
2 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X150M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,5 100m
3 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D110 bảo vệ cáp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,5 100m
4 Đèn nấm bách tán cao 800 (tương đương PARAGON PLLLAE27) 25W/220V - IP44 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20 cái
5 Đèn 4 bóng cổ điển cao 3300-3700 công suất 4x26W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
U Hệ thống điện nhẹ
1 TỦ KT TRUNG TÂM RACK 20U Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 tủ
2 TỦ KT TẦNG RACK 6U D600 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 tủ
3 THANG CÁP 300X100X1.5MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20 m
4 UPS 5KVA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
5 CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦU Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 thiết bị
6 CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH CHỮ NHẬT Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
7 Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM TƯỜNG Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   73 cái
8 ODF 4CORE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 khung giá
9 ODF 24CORE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 khung giá
10 ROUTER Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
11 FIREWALL Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
12 SWITCH CORE 24 PORTS Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
13 ĐẦU GHI NVR 16 KÊNH Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
14 MÁY TÍNH QUẢN LÝ VỚI DUNG LƯỢNG LƯU TRỮ PHÙ HỢP Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
15 SWITCH POE 24 PORTS Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 thiết bị
16 PATCH PANEL 24 PORTS Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
17 CÁP QUANG 4CORE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10,1 10m
18 CÁP UTP CAT6 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   90,5 10m
19 ỐNG NHỰA PVC D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   814,5 m
20 Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ45 ÂM TƯỜNG Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   74 cái
21 MDF 120P Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 khung giá
22 IDF50P Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 khung giá
23 CÁP 20X2X0.5MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10,1 10m
24 CÁP 2X2X0.5MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   80 10m
25 ỐNG NHỰA PVC D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   720 m
26 LOA GẮN TRẦN 6W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   21 loa
27 LOA TREO TƯỜNG 6W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 loa
28 LOA NÉN 15W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 loa
29 CÁP ÂM THANH AWG16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   27 10m
30 CÁP ÂM THANH AWG18 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 10m
31 ỐNG NHỰA PVC D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   270 m
32 TĂNG ÂM 240W 04 KÊNH RA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
33 BÀN ĐIỀU KHIỂN CHỌN VÙNG ( BÀN CƠ SỞ 10 ZONE ) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
34 BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
35 ĐẦU DVD Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
36 MICRO CHỌN VÙNG Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
37 HỘP ĐẤU DÂY Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 hộp
V Hệ thống cấp, thoát nước/ CTN phần mặt và trục đứng
1 ỐNG NƯỚC LẠNH PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,29 100m
2 ỐNG NƯỚC LẠNH PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,38 100m
3 ỐNG NƯỚC LẠNH PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,22 100m
4 ỐNG NƯỚC CẤP LẠNH HDPE D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,5 100m
5 MĂNG SÔNG NHỰA PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
6 MĂNG SÔNG NHỰA PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   13 cái
7 MĂNG SÔNG NHỰA PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 cái
8 MĂNG SÔNG NHỰA HDPE D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   17 cái
9 VAN NHỰA PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
10 VAN NHỰA PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
11 CÚT PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
12 CÚT PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
13 CÚT PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
14 CÚT HDPE D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
15 TÊ PPR D40/32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
16 TÊ PPR D25/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
17 CÔN PPR D32/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
18 KÉT MÁI 2M3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bể
19 ỐNG NHỰA UPVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,12 100m
20 ỐNG NHỰA UPVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,6 100m
21 ỐNG NHỰA UPVC D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,56 100m
22 CẦU CHẮN RÁC DN100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
23 Y UPVC D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 cái
24 Y UPVC D90/90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 cái
25 CHẾCH UPVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
26 CHẾCH UPVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
27 CÔN PVC D110/76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
28 CÔN PVC D90/76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
29 TÊ PVC D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 cái
30 GA THU NƯỚC MƯA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
31 NẮP GHI GANG KÍCH THƯỚC 800/400 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
32 ỐNG PPR PN8 D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,03 100m
33 ỐNG PPR PN8 D125 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,06 100m
34 CÚT PPR PN8 D125 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
35 VAN PHAO DN15 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
36 VAN ĐIỆN TỬ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
37 VAN THỦY LỰC D150 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
38 VAN PHAO CƠ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
39 CẢM BIẾN SIÊM ÂM ĐIỀU KHIỂN VAN Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
40 TỦ ĐIỀU KHIỂN VAN ĐIỆN TỪ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
41 ÁP LỰC KẾ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
W Hệ thống cấp, thoát nước/ CTN khu nhà WC
1 Lắp đặt gương soi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
2 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
8 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 bộ
9 VÒI XỊT DN 15 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
10 BÌNH NÓNG LẠNH 30L Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 bộ
11 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,02 100m
12 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,32 100m
13 CÔN THU D25X20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
14 MĂNG SÔNG NHỰA D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
15 VAN NHỰA PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
16 CÚT PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
17 CÚT PPR D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   26 cái
18 CÚT REN TRONG:D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   16 cái
19 NÚT BỊT DN20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   16 cái
20 KÉP THÉP DN20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   16 cái
21 ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,18 100m
22 ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,24 100m
23 ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D62 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,12 100m
24 ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,18 100m
25 PHỄU THU SÀN VỆ SINH D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
26 Y u.PVC:D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
27 Y u.PVC:D75/75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   18 cái
28 CHẾCH u.PVC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   8 cái
29 CHẾCH u.PVC: D75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   18 cái
30 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
31 CÚT u.PVC D42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
32 TÊ U.PVC D42/42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
33 CÔN u.PVC D110/42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
34 CÔN u.PVC D75/42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   14 cái
35 CÔN u.PVC D75/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
36 BỊT THÔNG TẮC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
37 BỊT THÔNG TẮC: D75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
X Hệ thống cấp, thoát nước/ Cấp thoát nước hạ tầng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2,9988 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,2699 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,0648 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,944 m3
5 Xây hố ga gạch không nung 200*95*60, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   8,3399 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   31,9796 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,0677 100m2
8 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác M200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,354 m3
9 Song chắn rác bằng gang (125KN) KT: 800x400mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9 cái
10 Lắp dựng song chắn rác Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9 cái
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,2203 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,22 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,22 100m3
14 Mua cống BTCT D400 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   119 cái
15 Mua đế cống D400 ( 2 cái/ 1md) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   238 cái
16 Lắp dựng cống BTCT D400 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   119 cái
Y Lắp đặt điều hòa không khí
1 Đh treo tường CSL: 12000 BTU Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 máy
2 Đh treo tường CSL: 18000 BTU Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 máy
3 Đh treo tường CSL: 21000 BTU Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 máy
4 Đh treo tường CSL: 24000 BTU Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 máy
5 Đh âm trần nối ống gió CSL: 34000 BTU Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 máy
6 Đh âm trần nối ống gió CSL: 42000BTU Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 máy
7 Nối mềm D250 mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,96 cái
Z Giao thông và san nền/giao thông
1 Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5,9855 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2,8503 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,4251 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   171,0157 m3
5 Bó vỉa 26x23x100cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   154,513 m
6 Móng bó vỉa M150, đá 1x2 dày 10cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   8,3437 m3
AA Giao thông và san nền /San nền
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   12,033 100m3
AB Phần thiết bị/ hệ thống cấp điện
1 Máy phát điện 50KVA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
2 ATS 4P 125 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
AC Phần thiết bị/Hệ thống điện nhẹ ( điện nhẹ chung; camera giám sát và mạng Internet; hệ thống điện thoại; hệ thống âm thanh thông báo)
1 UPS 5KVA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
2 CAMERA IP CHỮ NHẬT BÁN CẦU MÀU Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 thiết bị
3 CAMERA IP CHỮ NHẬT, KIỂU MÀU CỐ ĐỊNH NGOÀI NHÀ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
4 ROUTER Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
5 FIREWALL Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
6 SWITCH CORE 24 PORTS Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
7 ĐẦU GHI NVR 16 KÊNH Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
8 MÁY TÍNH QUẢN LÝ VỚI DUNG LƯỢNG LƯU TRỮ PHÙ HỢP Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
9 SWITCH POE 24 PORTS Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 thiết bị
10 PATCH PANEL 24 PORTS Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
11 TỔNG ĐÀI 6 TRUNG KẾ 60 MÁY LẺ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
12 LOA GẮN TRẦN 6W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   21 loa
13 LOA TREO TƯỜNG 6W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 loa
14 LOA NÉN 15W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 loa
15 TĂNG ÂM 240W 04 KÊNH RA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
16 BÀN ĐIỀU KHIỂN CHỌN VÙNG ( BÀN CƠ SỞ 10 ZONE ) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
17 BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
18 ĐẦU DVD Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 thiết bị
AD Phần thiết bị/Hệ thống cấp thoát nước
1 Két nước mái Inox 2m3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
2 Bơm sinh hoạt Q=2m3; H=20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
AE Phần thiết bị/Thiết bị PCCC
1 Cung cấp trung tâm báo cháy 8 kênh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 trung tâm
2 Bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC24V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bình
3 Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ điện với q ≥ 12,5 l/s và h ≥ 40 m.c.n Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 máy
4 Cung cấp máy bơm bù áp q ≥ 1 l/s và h ≥ 45 m.c.n Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 máy
5 Cung cấp Tủ điều khiển máy bơm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 tủ
AF Phần đường dây trung thế/ Xây lắp tuyến đường dây trung thế; thí nghiệm tuyến đường dây trung thế
1 Cột PC.I-14-190-9.2.TCVN 5847:2016 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cột
2 Cột PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 cột
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   48,06 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,334 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,4732 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,0453 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,086 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   14,562 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,503 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   30,67 m3
12 Thép tiếp địa mạ kẽm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   326,68 kg
13 Ống PVC D21 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 m
14 Đai thép và khóa đai Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   16 bộ
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,6 10 cọc
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,9784 100kg
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,1 100m
18 Xà đỡ X2-35 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   172,28 kg
19 Xà néo XN-35 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   83,58 kg
20 Xà néo cột đúp ngang tuyến XN-35.1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   86,82 kg
21 Xà rẽ XR-35 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   76,89 kg
22 Xà đỡ cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp + chống sét van Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   78,83 kg
23 Xà phụ XP-3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   28,61 kg
24 Ghế thao tác cầu dao Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   70,87 kg
25 Thang trèo Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   47,76 kg
26 Ghép cột đúp 14m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   42,99 kg
27 Colie đỡ cáp lên cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20,16 kg
28 Tiếp địa nối thiết bị Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9,25 kg
29 Sứ đứng 35kV (kèm ty) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   26 quả
30 Chuỗi néo đơn 35kV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9 chuỗi
31 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   24 cái
32 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 bộ
33 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 bộ
34 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
35 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
36 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2,6 10 sứ
37 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9 1 bộ cách điện
38 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20 m
39 Dây nhôm lõi thép AC70/11 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   648 m
40 Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x120mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
41 Đầu cáp loại T-Plug 35kV 3x240mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
42 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 m
43 Dây đồng bọc 35kV-1*50mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9 m
44 Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 m
45 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
46 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   12 cái
47 Cosse ép đồng nhôm cho dây AC 70 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
48 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 18kg/m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,2 100m
49 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,648 1km/1 dây
50 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 1 đầu cáp (3 pha)
51 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,06 100m
52 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   15 1 m
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,8 10 đầu cốt
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,3 10 đầu cốt
55 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,516 m3
56 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 m
57 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 tấm
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,088 m3
59 Đào móng bằng máy đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,008 100m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,232 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,0036 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,027 m3
63 Biển tên cột và báo an toàn (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
64 Biển báo tên cáp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
65 Biển báo tên dao Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
66 Biển báo an toàn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
67 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   7 1 bộ
68 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 3- 35kv, cáp 1 ruột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 sợi
69 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   26 cái
70 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9 chuỗi
71 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 1 vị trí
AG Trạm biến áp/ Xây dựng trạm biến áp; thí nghiệm vật liệu trạm biến áp
1 Đầu cáp Elbow-3*(1x50)mm-50kV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 bộ
2 Cáp trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9 m
3 Lắp đặt đầu cáp Elbow 35kV-1x50mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 1 đầu cáp (3 pha)
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,09 100m
5 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x120)mm2-0,6/1kV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   20 m
6 Thanh cái đồng MT50x5 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,6 m
7 Dây trung tính MBA M120 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   5 m
8 Dây đồng mềm M50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 m
9 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
10 Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10 cái
11 Ống nhựa HDPE- D130/100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,25 100m
13 Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,16 10 m
14 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 1 m
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,6 10 đầu cốt
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 10 đầu cốt
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,03 100m
18 Ống chì 1 pha-35kV 16A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 ống
19 Bộ báo sự cố đầu cáp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 bộ
20 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 bộ
21 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
22 Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
23 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 bình
24 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 hộp
25 Khoá cửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
26 Thảm cách điện Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
27 Găng tay cách điện Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
28 Ủng cách điện Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   10,98 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,366 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,89 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,069 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,0568 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,082 100m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2,558 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,517 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,284 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,079 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,0139 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,0554 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,0073 100m2
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1,39 m3
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3,43 m2
44 Biển báo tên trạm, sơ đồ một sợi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 cái
45 Biển báo an toàn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
46 Lắp biển báo. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 1 bộ
47 Thép mạ kẽm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   173,12 kg
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9,6 m3
49 Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   24 m khoan
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   9,6 m3
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,4 10 cọc
52 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   0,3584 100kg
53 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 sợi
54 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
55 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 sợi
AH Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ tụ bù Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 1 tủ
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 1 bộ
6 Lắp đặt chống sét van <=35KV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 3 pha
AI Thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
3 Thí nghiệm cầu chì 3 pha Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
4 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   6 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   4 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
9 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 cái
10 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 cái
11 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   2 tụ
12 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
13 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   3 bộ
AJ Thiết bị TBA
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A>16kA/s Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
2 Chống sét van 35kV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
3 Tủ trung thế RMU 3 ngăn 35kV-630A>16kA/s Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 tủ
4 Máy biến áp (kèm sứ Plug-in) 180kVA-35(22)/0,4kV, TCVN 8525:2015 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 máy
5 Trụ cột thép hợp bộ đỡ máy biến áp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 tủ
6 Hộp che cực hạ thế, cao thế, chụp cực máy biến áp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 bộ
7 Tủ hạ thế tổng 600V - 300A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 tủ
8 Tủ tụ bù dung lượng 40kVAr Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT   1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->