Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 10:18:00 đến ngày 2020-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,289,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO. SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,2712 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 387,804 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 19,043 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 338,628 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 19,043 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 416,2531 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 338,62 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 353,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 150,975 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 72,8 | m2 |
| 12 | Bốc xếp gọn cửa + hoa sắt cửa sau tháo dỡ vào 1 vị trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 32,604 | m2 |
| 14 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ , loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 75,4 | m2 |
| 15 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,68 | m2 |
| 16 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 62,4 | m2 |
| 17 | SX và LD vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,095 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 80,12 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,0526 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 62,4 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 124,8 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái cũ đã hỏng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 393,468 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ xà gồ cũ han gỉ (Thép C100x46x3) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,5316 | tấn |
| 25 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,531 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,8472 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,8472 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 161,7024 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,9346 | 100m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 58,882 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,092 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối PVC, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Giọ chắn rác đầu ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 35 | Đai inox giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 56 | cái |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 32,1333 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 539,4609 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 32,13 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 539,46 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.393,8623 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 548,5134 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 728,3689 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 109,44 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 657,94 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.299,95 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 188,16 | m |
| 47 | Phá dỡ lan can bằng sắt ở hiên đã gỉ hỏng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 37,3787 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 44,346 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 26,7208 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 17,6252 | m2 |
| 52 | Lan can hiên bằng inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 316,9 | kg |
| 53 | Chụp đầu D76 bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Chụp đầu D48 bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 19,1425 | m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 71,94 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 40 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, tủ điện 250x200x150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 20 | hộp |
| 72 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 240 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 420 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 440 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 920 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 700 | m |
| 80 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy điều hòa. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | máy |
| 81 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | m3 |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 85 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 88 | Quả cầu chân kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | quả |
| 89 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê PPR, D50x50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PPR, D50x25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PPR, D32x25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PPR, D50mm; 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR, D50mm; 45 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PPR, D20mm; 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PPR ren trong, D20mm; 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co PPR, D50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co PPR, D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn PPR, D50x32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn PPR, D50x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn PPR, D32x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn PPR, D25x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,37 | 100m |
| 111 | Tê PVC Y 60x60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Cút cong 90 độ PVC D60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 113 | Cút cong 90 độ PVC D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 114 | Tê PVC 135 độ D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP, ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,304 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 59,3808 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,6378 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 47,731 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,637 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 59,44 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 47,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 24,4725 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,84 | m2 |
| 11 | Bốc xếp gọn cửa + hoa sắt cửa sau tháo dỡ vào 1 vị trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 12 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9,72 | m2 |
| 13 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,07 | m2 |
| 14 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,6825 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 26,2325 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2088 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,84 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,84 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái cũ đã hỏng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 81,18 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,324 | tấn |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,324 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2192 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2192 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 19,2 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8118 | 100m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 19,234 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,243 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nối PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Giọ chắn rác đầu ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Đai inox giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 75,6118 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 75,6 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 225,179 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 117,905 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 74,793 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 7,81 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 23,808 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 141,7 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 82,6 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 31,92 | m |
| 43 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 18,9484 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 18,9484 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 16,662 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 57 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 190 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 85 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 95 | m |
| 64 | Băng dính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cuộn |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa inoc 1 hố, 1 vòi ( trọn bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê PPR, D50x50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR, D50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR, D32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PPR, D50mm; 90 độ, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR, D50mm; 45 độ, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR, D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PPR, D20mm; 90 độ, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PPR ren trong, D20mm; 90 độ, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co PPR, D50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR, D32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn PPR, D50x32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn PPR, D50x20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn PPR, D32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PPR, D25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,37 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê PVC Y 60x60 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PVC D60 mm, 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PVC D32 mm, 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PVC D32 mm, 135 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9,1884 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8237 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 32,82 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,82 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 9,8 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 39,972 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,66 | m2 |
| 10 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,94 | m2 |
| 11 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở hắt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,79 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 18,4041 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,066 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Giọ chắn rác đầu ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đai inox giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 18,7924 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 18,79 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 67,07 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 54,42 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,65 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 54,42 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 13,75 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,2632 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,2632 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,9914 | m3 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 35 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 40 | Băng dính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cuộn |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR, D50x50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR, D50x25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR, D32x25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút PPR, D50mm; 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút PPR, D50mm; 45 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút PPR, D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút PPR, D20mm; 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút PPR ren trong, D20mm; 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Rắc co PPR, D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn PPR, D50x32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn PPR, D50x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn PPR, D32x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn PPR, D25x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,37 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Tê PVC Y 60x60 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút PVC D60mm, 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút PVC D34mm, 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê PVC D34mm, 135 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| D | PHẦN PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,4841 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,9036 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,9898 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 63,477 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan đã hỏng+ xếp gọn vào 1 vị trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 50 | tấm |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,7094 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,649 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,337 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,6506 | m3 |
| 11 | Đào nền đường-đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 56 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10,2622 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ nhà để xe cũ+ bốc xếp gọn vào 1 vị trí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 100,68 | m3 |
| E | PHẦN CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp nền đầm chặt K95 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,6405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,64 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 80,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8047 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,06 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 61,38 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 85,405 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,429 | 100m |
| 9 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,496 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1736 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,038 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,3383 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,8388 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,7759 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 52,4229 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 44,2552 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 115,4272 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 55,425 | m2 |
| 20 | Sửa chữa 1 số vị trí tường rào bị hư hỏng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,1 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 63,525 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 63,525 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 212,09 | m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,3119 | m3 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,902 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1205 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 120,5 | kg |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,8 | m2 |
| 30 | Ca máy san gạt làm mặt bằng chung để đổ BTXM trước khi lát gạch Tazazo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 31 | Bê tông, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 97,3 | m3 |
| 32 | Lát gạch Tezazo 40x40x3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 973 | m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,0208 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 32,24 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ màu nâu đỏ KT 6x25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 59,52 | m2 |
| 36 | Mua đất mầu lòng bồn hoa sát khu vực chân rào mở rộng diện tích phía trước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 13,068 | m3 |
| 37 | Đắp đất bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 13,68 | m3 |
| 38 | Bấng chuyển, trồng lại cây Mít và cây ổi có đường kính gốc D15cm (gồm chăm sóc đến khi cây sống) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cây |
| 39 | Trồng mới cây sấu ta có đường kính gốc D15cm (gồm chăm sóc đến khi cây sống) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cây |
| 40 | Đào rãnh-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 31,95 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,52 | m3 |
| 42 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 7,26 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 264 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4883 | tấn |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4018 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 7,688 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 124 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10,65 | m3 |
| 49 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,158 | m3 |
| 50 | Bê tông mặt đường, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,158 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,3833 | m3 |
| 52 | Lớp vải bạt da dứa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 75,192 | |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 11,5713 | m3 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4122 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1194 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1m2 |
| 58 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4122 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1194 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,9204 | 100m2 |
| 62 | Máng tôn thu nước đầu mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 31,2 | md |
| 63 | Đào móng-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,8371 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,6209 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4312 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0766 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,337 | m3 |
| 68 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0759 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0177 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,279 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 15,7804 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 15,7 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,83 | m3 |
| 74 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1318 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,7092 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,861 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1898 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 41,76 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,255 | m2 |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,775 | m3 |
| 82 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 85 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi