Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội và Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 17:21:00 đến ngày 2020-10-12 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,360,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 54,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can | Theo Thiết kế | 11,146 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 146,814 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,69 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết kế | 98,465 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết kế | 66,142 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo Thiết kế | 0,587 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết kế | 40 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Thiết kế | 263,307 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Thiết kế | 263,307 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 3 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 101,782 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo Thiết kế | 3,941 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 10,212 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo Thiết kế | 0,144 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo Thiết kế | 12,59 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo Thiết kế | 2,035 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo Thiết kế | 2,035 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo Thiết kế | 16,36 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,261 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo Thiết kế | 240 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Thiết kế | 1,556 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Thiết kế | 1,556 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Thiết kế | 1,556 | m3 |
| 14 | Thuê bãi đúc cọc | Theo Thiết kế | 1 | TB |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo Thiết kế | 300 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo Thiết kế | 300 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Thiết kế | 25,446 | 10 tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,921 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 6,527 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 3,71 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,352 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,243 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,804 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,804 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,804 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 12,254 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 41,745 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 7,427 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 0,942 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Thiết kế | 1,472 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,987 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 1,145 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Thiết kế | 3,067 | tấn |
| 35 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 16,169 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Thiết kế | 0,637 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 16,079 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 0,629 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Thiết kế | 0,05 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 43 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 12,274 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 27,087 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 27,087 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 10,004 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Thiết kế | 27,087 | m2 |
| 48 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,057 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 15,659 | m2 |
| 50 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,942 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Thiết kế | 0,978 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,996 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch TERAZZO 400x400mm | Theo Thiết kế | 12,218 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1,996 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 12,603 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 27,774 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 4,543 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 45,562 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 5,113 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 5,804 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,492 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 3,067 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 1,133 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,502 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 4,753 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 6,181 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,421 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,225 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,107 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,51 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 2,292 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 2,633 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,413 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 4,888 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Thiết kế | 0,515 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo Thiết kế | 0,917 | 100m2 |
| 77 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 5,83 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 1,06 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Thiết kế | 3,218 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,094 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 0,267 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất thang sắt | Theo Thiết kế | 5,446 | tấn |
| 84 | Lắp dựng thang sắt | Theo Thiết kế | 5,446 | tấn |
| 85 | Bu lông liên kết M16x500 | Theo Thiết kế | 48 | bộ |
| 86 | Bu lông liên kết M14x50 | Theo Thiết kế | 432 | bộ |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 269,3 | m2 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 1,212 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 18,576 | m2 |
| 92 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 29,837 | m3 |
| 93 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 111,213 | m3 |
| 94 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 5,366 | m3 |
| 95 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 10,317 | m3 |
| 96 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 0,573 | m3 |
| 97 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,644 | m3 |
| 98 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 9,415 | m3 |
| 99 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,475 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng thép D10mm gia cố tường | Theo Thiết kế | 0,081 | tấn |
| 101 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo Thiết kế | 115,76 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 21,094 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 341,444 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 105,794 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 459,302 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 131,437 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 131,804 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 177,204 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 206,106 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 459,109 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 177,78 | M |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 5,79 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Thiết kế | 74,647 | m2 |
| 114 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 13,202 | m2 |
| 115 | Làm trần thạch cao chịu ẩm 600x600 | Theo Thiết kế | 29,691 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch INAX | Theo Thiết kế | 4,582 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch INAX | Theo Thiết kế | 76,909 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch ốp 300x600), vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 162,06 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch ốp 300x600), vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 436,149 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo Thiết kế | 18,524 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (Gạch Granit 600x600), vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 405,369 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (Gạch chống trơn 300x300), vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 34,146 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng đá granít | Theo Thiết kế | 7,178 | m2 |
| 124 | Làm vách bằng tấm thạch cao chịu nước 2 mặt | Theo Thiết kế | 15,39 | m2 |
| 125 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | Theo Thiết kế | 22,437 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 45,212 | m2 |
| 127 | Thang thép lên mái | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 128 | Trụ thang bằng inox 304 | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 129 | Gia công lan can bằng thép inox 304 | Theo Thiết kế | 0,858 | tấn |
| 130 | Sản xuất lan can | Theo Thiết kế | 0,247 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Theo Thiết kế | 115,694 | m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Thiết kế | 27,648 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 23,198 | m2 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng thép chờ D10 lắp dựng lan can | Theo Thiết kế | 0,008 | tấn |
| 135 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Thiết kế | 1,083 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 1,083 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 51,132 | m2 |
| 138 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo Thiết kế | 1,803 | 100m2 |
| 139 | Tôn úp nóc, ốp góc | Theo Thiết kế | 35 | m |
| 140 | Ống nhựa thoát tràn sê nô mái | Theo Thiết kế | 1 | m |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.433,53 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 518,278 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Thiết kế | 7,109 | 100m2 |
| 144 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 50,13 | m2 |
| 145 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 19,595 | m2 |
| 146 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 98,934 | m2 |
| 147 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng trong suốt an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 25,74 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 194,399 | m2 |
| 149 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 97,611 | m2 |
| 150 | LD Vách kính khung nhôm | Theo Thiết kế | 97,611 | m2 |
| 151 | Cửa chống cháy | Theo Thiết kế | 19,194 | m2 |
| 152 | Tay co thuỷ lực cửa chống cháy | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 153 | Bản lề mở 180 độ | Theo Thiết kế | 36 | bộ |
| 154 | Khóa cửa đi | Theo Thiết kế | 6 | bộ |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 19,194 | m2 |
| 156 | Cửa thăm mái KT 1.2x1.2 Khung và nắp tấm INOX SUS 304 dày 1.2 có khóa và phụ kiện | Theo Thiết kế | 1,44 | m2 |
| 157 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Thiết kế | 0,348 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 23,04 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 12,64 | m2 |
| 160 | Đào rãnh tiếp địa | Theo Thiết kế | 4,8 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Thiết kế | 35 | M |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Thiết kế | 20 | M |
| 164 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Theo Thiết kế | 10 | M |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Thiết kế | 4 | cọc |
| 168 | Kẹp kiểm tra | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 169 | Bu lông đai ốc M12 | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 170 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 171 | Chân bật fi10 | Theo Thiết kế | 63 | Cái |
| 172 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x250 mm | Theo Thiết kế | 1 | hộp |
| 173 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 mm | Theo Thiết kế | 2 | hộp |
| 174 | Cầu chì 2A | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 176 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 178 | Hộp Aptomat loại 4 MODUL | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 179 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Theo Thiết kế | 10 | Cái |
| 180 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 21 | Cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 3 | Cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Thiết kế | 26 | Cái |
| 189 | Đèn led ốp trần 12W | Theo Thiết kế | 16 | Cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đèn LED TUBE đôi bóng 2x18W | Theo Thiết kế | 35 | bộ |
| 191 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Thiết kế | 26 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn tuýp đơn gắn tường 1x36W dài 1.2m | Theo Thiết kế | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 14 | Cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 7 | Cái |
| 196 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết kế | 10 | Cái |
| 198 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Thiết kế | 16 | Cái |
| 199 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Thiết kế | 43 | Cái |
| 202 | Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Thiết kế | 25 | M |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x6mm2 | Theo Thiết kế | 20 | M |
| 204 | Lắp đặt dây đơn <= 1x6Emm2 | Theo Thiết kế | 15 | M |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 | Theo Thiết kế | 35 | M |
| 206 | Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 | Theo Thiết kế | 160 | M |
| 207 | Lắp đặt dây đơn <= 1x2,5mm2 | Theo Thiết kế | 160 | M |
| 208 | Lắp đặt dây đơn <= 1x2,5Emm2 | Theo Thiết kế | 1.250 | M |
| 209 | Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 | Theo Thiết kế | 625 | M |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Thiết kế | 1.380 | M |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Thiết kế | 35 | M |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Thiết kế | 160 | M |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Thiết kế | 625 | M |
| 214 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Theo Thiết kế | 690 | M |
| 215 | Cáp đồng bện M10 | Theo Thiết kế | 3 | cọc |
| 216 | Băng đồng tiếp đất D 25*3 | Theo Thiết kế | 10 | M |
| 217 | Thiết bị | Theo Thiết kế | 6 | M |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 220 | Dây cấp nước xí bệt | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấn | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 6 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 6 | bộ |
| 225 | Dây cấp nước lavabo | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 226 | Lắp đặt gương soi | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 228 | Xi phông cho phễu thu sàn | Theo Thiết kế | 12 | Cái |
| 229 | Xi phông chậu rửa | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 230 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Thiết kế | 12 | Cái |
| 231 | Lắp đặt van phao điện | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Thiết kế | 1 | bể |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Thiết kế | 0,3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo Thiết kế | 0,25 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Thiết kế | 0,2 | 100m |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo Thiết kế | 15 | Cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Thiết kế | 20 | Cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo Thiết kế | 18 | Cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo Thiết kế | 8 | Cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | Theo Thiết kế | 9 | Cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Theo Thiết kế | 16 | Cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Theo Thiết kế | 5 | Cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Theo Thiết kế | 5 | Cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 246 | Cút ren trong ppr D20 | Theo Thiết kế | 36 | Cái |
| 247 | Rắc co ppr D32 | Theo Thiết kế | 8 | Cái |
| 248 | Đai kẹp ống các loại | Theo Thiết kế | 25 | bộ |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo Thiết kế | 0,2 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Thiết kế | 0,18 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo Thiết kế | 0,16 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo Thiết kế | 0,09 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo Thiết kế | 0,05 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo Thiết kế | 0,25 | 100m |
| 255 | Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=110mm | Theo Thiết kế | 22 | Cái |
| 256 | Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=90mm | Theo Thiết kế | 10 | Cái |
| 257 | Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=60mm | Theo Thiết kế | 8 | Cái |
| 258 | Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=42mm | Theo Thiết kế | 24 | Cái |
| 259 | Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=60mm | Theo Thiết kế | 15 | Cái |
| 260 | Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=42mm | Theo Thiết kế | 12 | Cái |
| 261 | Măng sông CLASS 2 D110 | Theo Thiết kế | 5 | Cái |
| 262 | Măng sông CLASS 2 D90 | Theo Thiết kế | 4 | Cái |
| 263 | Măng sông CLASS 2 D75 | Theo Thiết kế | 4 | Cái |
| 264 | Măng sông CLASS 2 D60 | Theo Thiết kế | 5 | Cái |
| 265 | Măng sông CLASS 2 D42 | Theo Thiết kế | 4 | Cái |
| 266 | Nắp thông tắc, đường kính d=110mm | Theo Thiết kế | 5 | Cái |
| 267 | Nắp thông tắc, đường kính d=90mm | Theo Thiết kế | 5 | Cái |
| 268 | Đai kẹp ống các loại | Theo Thiết kế | 25 | bộ |
| 269 | Lắp đặt Tê UPVC D60x60 | Theo Thiết kế | 8 | Cái |
| 270 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x110mm | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 271 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x90mm | Theo Thiết kế | 8 | Cái |
| 272 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=90x75mm | Theo Thiết kế | 10 | Cái |
| 273 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x60mm | Theo Thiết kế | 10 | Cái |
| 274 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính D=110x75mm | Theo Thiết kế | 4 | Cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Thiết kế | 0,6 | 100m |
| 276 | Lắp đặt chếch nhựa upvc, đường kính d=90mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 279 | Cầu chắn rác inox | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 280 | Đai kẹp ống các loại | Theo Thiết kế | 20 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,737 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,176 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,754 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,52 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,527 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,885 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,212 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,839 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,008 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 0,068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,087 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,093 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,14 | m3 |
| 27 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,98 | m3 |
| 28 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,303 | m3 |
| 29 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,458 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,904 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 21,936 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 12,196 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 17,184 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 10,8 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 5,275 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 6,292 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Thiết kế | 6,292 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,102 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,102 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Thiết kế | 10,656 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo Thiết kế | 8,8 | M |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo Thiết kế | 3,984 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 37,036 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 37,259 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 5,396 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1,08 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 2,16 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo Thiết kế | 5,28 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Thiết kế | 0,091 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 5,28 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 5,28 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết kế | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Đế nhựa chìm chống cháy | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 | Theo Thiết kế | 25 | M |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 1x2,5mm2 | Theo Thiết kế | 65 | M |
| 63 | Hộp điện phòng 6MODUL | Theo Thiết kế | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Thiết kế | 15 | M |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Thiết kế | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 67 | Cầu chắn rác D120 | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Thiết kế | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Thiết kế | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chếch 45 | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 71 | Đai kẹp ống các loại | Theo Thiết kế | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo Thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,047 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,48 | m3 |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN + CỔNG + BỒN HOA) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết kế | 3,045 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 12,18 | m3 |
| 3 | Bitum khe co giãn | Theo Thiết kế | 12,18 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Theo Thiết kế | 101,5 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 3,168 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,275 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 2,042 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,621 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 0,116 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 1,253 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,068 | tấn |
| 22 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,388 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 24,948 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 24,948 | m2 |
| 25 | Bánh xe cánh cổng | Theo Thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Khoá cổng | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Theo Thiết kế | 12 | Cái |
| 28 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | Theo Thiết kế | 161,178 | Kg |
| 29 | SX cánh cổng bằng thép hộp (chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật) | Theo Thiết kế | 14,38 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 14,38 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 14,38 | m2 |
| 32 | SX&LD biển hiệu có gắn tên | Theo Thiết kế | 4,032 | m2 |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,091 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,767 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,774 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,609 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ mầu đỏ | Theo Thiết kế | 15,972 | m2 |
| 41 | Đất mầu trồng cây | Theo Thiết kế | 10,53 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,418 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 2,418 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Thiết kế | 1,001 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 0,081 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 4,3 | m3 |
| 13 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 6,957 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,911 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,121 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 18 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 5,084 | m3 |
| 19 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,546 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 55,234 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 91,634 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 27,317 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 173,915 | m2 |
| 24 | SX hoa sắt tường rào | Theo Thiết kế | 33,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Thiết kế | 33,36 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 33,36 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo Thiết kế | 4,176 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Thiết kế | 4,176 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Thiết kế | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Van phao | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Rọ hút D32 | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Rắc co PP-R, đường kính D32 | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h;H=25M | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,329 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Thiết kế | 3,286 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Thiết kế | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo Thiết kế | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo Thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Y upvc D110x90 | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Y upvc D110x60 | Theo Thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Y upvc D110x42 | Theo Thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo Thiết kế | 5 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,825 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo Thiết kế | 25 | M |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 | Theo Thiết kế | 25 | M |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo Thiết kế | 0,25 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Thiết kế | 202 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết kế | 30 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Thiết kế | 30 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 30 | m3 |
| 5 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo Thiết kế | 125 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo Thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Theo Thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo Thiết kế | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo Thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Acquy khô 12V-7Ah | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Thiết kế | 120 | M |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Thiết kế | 80 | M |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo Thiết kế | 20 | M |
| 13 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo Thiết kế | 160 | M |
| 14 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo Thiết kế | 60 | M |
| 15 | Lắp ống ghen mềm D20 | Theo Thiết kế | 25 | M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Theo Thiết kế | 15 | M |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Theo Thiết kế | 22 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Theo Thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Hộp tổ hợp 525x215x180 | Theo Thiết kế | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Theo Thiết kế | 10 | hộp |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 650x600x180 | Theo Thiết kế | 6 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Theo Thiết kế | 12 | Cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2-3KG | Theo Thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo Thiết kế | 5 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo Thiết kế | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi