Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010743-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Chỉ huy quân sự huyện Sơn Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200976250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 15:36:00 đến ngày 2020-10-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,031,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀI CHỈ HUY phần xây dựng
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,595 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,643 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,725 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,72 100m2
5 Cốt thép móng, ĐK <=10 mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,112 tấn
6 Cốt thép móng, ĐK <=18 mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,603 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK >18 mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,633 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,07 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,331 tấn
10 Đệm cát nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,828 m3
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,738 m3
12 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, VXM M 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8,698 m3
13 Lớp than củi dày 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,49 m3
14 Lớp đá 4*6 dày 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,49 m3
15 Lớp đá 1*2 dày 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,49 m3
16 Lớp đá 2*4 dày 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,49 m3
17 Xây gạch thẻ 4x8x19, VXM M 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,731 m3
18 Trát hầm tự hoại, chiều dày 1,5 cm, VXM M 75, lớp 1 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 44,27 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 44,27 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,538 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,757 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hầm tự hoại Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,11 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,314 100m3
25 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,35 100m3
26 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,164 m3
27 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,584 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,652 100m2
29 Cốt thép cột, trụ, ĐK <=10 mm, cao <= 4 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,082 tấn
30 Cốt thép cột, trụ, ĐK <=18 mm, cao <= 4 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,014 tấn
31 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18 mm, cao <= 4 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,445 tấn
32 Cốt thép cột, trụ, ĐK <=10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,058 tấn
33 Cốt thép cột, trụ, ĐK <=18 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,15 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,503 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,354 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,384 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,526 100m2
38 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,109 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,308 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,198 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,772 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,298 100m2
43 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,125 tấn
44 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,562 tấn
45 Bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,533 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,152 100m2
47 Cốt thép sàn mái, ĐK <=10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,216 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,753 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,036 100m2
50 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,092 tấn
51 GC&LD nắp đậy lên mái bằng tôn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
52 GC&LD ống thoát nước sàn hành lang Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 md
53 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,124 m3
54 Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,105 100m2
55 Cốt thép cầu thang, ĐK <=10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,043 tấn
56 Cốt thép cầu thang, ĐK >10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,198 tấn
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20,671 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,454 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,236 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,8 m3
61 Sản xuất xà gồ thép chữ C45*100*2.2 (TL: 3.281kg/m) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,359 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 41,61 1m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,359 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,448 100m2
65 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24,48 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, VXM M 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45,8 m2
67 Trát xà dầm, VXM M 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 99,75 m2
68 Trát trần, VXM M 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 115,15 m2
69 Trát cầu thang, chiều dày 1,5 cm, VXM M 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,51 m2
70 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, lam đứng,... VXM M50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,57 m2
71 Trát hồ dầu vào cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45,8 m2
72 Trát hồ dầu vào dầm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 99,75 m2
73 Trát hồ dầu vào trần sê nô Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 115,15 m2
74 Trát hồ dầu vào cầu thang Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,51 m2
75 Trát hồ dầu vào lanh tô ôvăng, lam Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,57 m2
76 Trát chân móng, chiều dày 2cm, VXM M 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22,425 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, VXM M 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 220,979 m2
78 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, VXM M 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 147,173 m2
79 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,515 m2
80 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,635 m2
81 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 46,42 m2
82 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 46,42 m2
83 Đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 10 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,742 m3
84 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 189,1 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm chống trượt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,18 m2
86 Sản xuất cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
87 SX&LĐ tole che khe co giản Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
88 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, ống thoát nước sàn hành lang d=34mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,063 100m
89 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, ĐK ống d=90mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,72 100m
90 SX &LD cửa đi panô sắt kính (kể cả sơn) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,34 m2
91 SX &LD cửa sổ panô sắt kính (kể cả sơn) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,1 m2
92 SX&LD song sắt cửa đi, cửa sổ (kể cả sơn) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,526 m2
93 GC&LD cửa đi khung nhôm kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,08 m2
94 GC&LD cửa sổ khung nhôm kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,72 m2
95 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 28,44 1m2 cấu kiện
96 Ổ khóa của đi và của vệ sinh Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
97 Khoá cửa WC Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
98 Chốt đứng, chốt ngang, bản lề, móc chắn gió..... Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24 bộ
99 Dán decal vào kính cửa đi và cửa sổ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,256 m2
100 GC&LD bảng tên các phòng bằng mêca Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 cái
101 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 259,626 m2
102 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 259,296 m2
103 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,305 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,302 100m2
B PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Con sơn đón điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
2 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần 18W hộp vuông Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13 m
6 Lắp đặt cầu chì ngầm 10A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
7 Lắp đặt công tắc đều tốc gió cho quạt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 10A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 ngầm15A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 hộp
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 100 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 200 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 220 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50 m
19 Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
20 Hộp chứa aptomat âm tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,08 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
10 Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van d=34mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 100m
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 100m
16 Lắp đặt vòi xịt ống dây mềm + vòi inox d21 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 100m
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox loại tốt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
18 Lắp đặt tê thông hơi d=60mm, tê kiểm tra Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 100 m
20 Van phao d=27mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
21 Vòi rửa gắng Lavabor Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
22 Mô tơ bơm nước 1HP Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
23 Rắc co nhựa d=49,34mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
24 Khoan không có ống vách fi 80mm tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái ta luy đường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1 100m
28 Nắp chụp D90 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
29 Nắp chụp D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
31 Đầu bin Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
32 Khóa miệng giếng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 Cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30 m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 36,2 m
4 Kéo rải dây tiếp địa dây thép d=16mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45 m
5 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cọc
6 Thép dẹt 25-3, làm chân bậc đỡ dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 21 m
7 Đo đạt kiểm tra hệ thống tiếp địa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 lần
8 Má kẹp kiểm tra Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
9 Mạ kẽm kim thu sét, dây dẫn sét, dây tiếp địa, cọc tiếp địa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 292,858 kg
10 Sơn chống gỉ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 kg
11 Bu lông đai ốc Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 bộ
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 23,4 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 23,4 m3
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 126,3683 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 142,2458 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 126,3683 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 568,9832 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 126,3683 100m3
F HẦM ẨN NẤP BÁO BIA
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,732 m3
2 Đệm cát nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,3708 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,728 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0086 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,774 m3
6 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20,145 m2
7 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,476 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,456 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 33,88 m3
10 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,16 m3
11 Đắp đất ụ chắn hầm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 27,1763 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2295 tấn
G GIẾNG ĐIỆN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,738 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0016 100m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0046 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,162 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,12 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,9104 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,0238 m2
9 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,308 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,5044 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0743 tấn
12 SX & LD cửa đi panô tole dày 1,2mm(kể cả sơn) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,07 m2
13 GC&LD cửa đi khung sắt V50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 m
14 Lề bật âm tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 Cái
H BỆ MÁY BIA
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,4965 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,1655 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0593 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,8415 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,234 m3
6 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,4063 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,18 m3
8 Đắp đất ụ chắn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,6367 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,0494 tấn
10 SX & LD cửa đi panô tole dày 1,2mm(kể cả sơn) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,056 m2
11 GC&LD cửa đi khung sắt V20 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 21,96 m
12 Lề bật âm tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24 Cái
I HẦM XE BIA VẬN ĐỘNG NGANG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,706 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,2335 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,174 m3
4 Đệm cát nền công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14,4475 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1219 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0252 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,096 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2715 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0412 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0032 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0044 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30,9592 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,48 m3
14 Bê tông lót rãnh 1x2, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,722 m3
15 Bê tông mương, rãnh nước, bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,4239 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,204 m3
17 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,504 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8,052 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,7568 m3
20 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,725 m3
21 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45,9 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40,2 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45,9 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40,2 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0 m3
26 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,425 100m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0084 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,142 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0888 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,4996 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0102 tấn
32 SX & LD cửa đi panô tole dày 1,2mm(kể cả sơn) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,94 m2
33 GC&LD cửa đi khung sắt V50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 63,4 m
34 Lề bật âm tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24 Cái
35 Lề bật cửa inox Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 Cái
J ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Trụ điện NPC I-7.5-2.0-250-160 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14 Cái
2 Dây điện lực hạ thế cso giáp bảo vệ -0.6/1kV( 2 lỗ, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 500 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->