Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Chỉ huy quân sự huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 15:36:00 đến ngày 2020-10-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,031,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀI CHỈ HUY phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,595 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,643 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,725 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK <=10 mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,112 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK <=18 mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,603 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18 mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,633 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,07 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,331 | tấn |
| 10 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,828 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,738 | m3 |
| 12 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, VXM M 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,698 | m3 |
| 13 | Lớp than củi dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,49 | m3 |
| 14 | Lớp đá 4*6 dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,49 | m3 |
| 15 | Lớp đá 1*2 dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,49 | m3 |
| 16 | Lớp đá 2*4 dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,49 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, VXM M 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,731 | m3 |
| 18 | Trát hầm tự hoại, chiều dày 1,5 cm, VXM M 75, lớp 1 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 44,27 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 44,27 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,538 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,757 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn hầm tự hoại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,11 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,314 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,35 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,164 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,584 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,652 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <=10 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,082 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <=18 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,014 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,445 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,058 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, ĐK <=18 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,15 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,503 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,354 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,384 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,526 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,109 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,308 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,198 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,772 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,298 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,125 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,562 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,533 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,152 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sàn mái, ĐK <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,216 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,753 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,036 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,092 | tấn |
| 51 | GC&LD nắp đậy lên mái bằng tôn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 52 | GC&LD ống thoát nước sàn hành lang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | md |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,124 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,105 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép cầu thang, ĐK <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,043 | tấn |
| 56 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,198 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20,671 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,454 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,236 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,8 | m3 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép chữ C45*100*2.2 (TL: 3.281kg/m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,359 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 41,61 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,359 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,448 | 100m2 |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24,48 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, VXM M 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45,8 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, VXM M 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 99,75 | m2 |
| 68 | Trát trần, VXM M 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 115,15 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, chiều dày 1,5 cm, VXM M 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,51 | m2 |
| 70 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, lam đứng,... VXM M50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,57 | m2 |
| 71 | Trát hồ dầu vào cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45,8 | m2 |
| 72 | Trát hồ dầu vào dầm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 99,75 | m2 |
| 73 | Trát hồ dầu vào trần sê nô | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 115,15 | m2 |
| 74 | Trát hồ dầu vào cầu thang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,51 | m2 |
| 75 | Trát hồ dầu vào lanh tô ôvăng, lam | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,57 | m2 |
| 76 | Trát chân móng, chiều dày 2cm, VXM M 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22,425 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, VXM M 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 220,979 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, VXM M 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 147,173 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,515 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,635 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 46,42 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 46,42 | m2 |
| 83 | Đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 10 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,742 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 189,1 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm chống trượt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,18 | m2 |
| 86 | Sản xuất cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 87 | SX&LĐ tole che khe co giản | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, ống thoát nước sàn hành lang d=34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,063 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, ĐK ống d=90mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,72 | 100m |
| 90 | SX &LD cửa đi panô sắt kính (kể cả sơn) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,34 | m2 |
| 91 | SX &LD cửa sổ panô sắt kính (kể cả sơn) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,1 | m2 |
| 92 | SX&LD song sắt cửa đi, cửa sổ (kể cả sơn) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,526 | m2 |
| 93 | GC&LD cửa đi khung nhôm kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,08 | m2 |
| 94 | GC&LD cửa sổ khung nhôm kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,72 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 28,44 | 1m2 cấu kiện |
| 96 | Ổ khóa của đi và của vệ sinh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 97 | Khoá cửa WC | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 98 | Chốt đứng, chốt ngang, bản lề, móc chắn gió..... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24 | bộ |
| 99 | Dán decal vào kính cửa đi và cửa sổ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,256 | m2 |
| 100 | GC&LD bảng tên các phòng bằng mêca | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | cái |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 259,626 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 259,296 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,305 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,302 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Con sơn đón điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W hộp vuông | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13 | m |
| 6 | Lắp đặt cầu chì ngầm 10A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đều tốc gió cho quạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 ngầm15A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 20 | Hộp chứa aptomat âm tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van d=34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt ống dây mềm + vòi inox d21 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox loại tốt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tê thông hơi d=60mm, tê kiểm tra | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | 100 m |
| 20 | Van phao d=27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Vòi rửa gắng Lavabor | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 22 | Mô tơ bơm nước 1HP | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Rắc co nhựa d=49,34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 24 | Khoan không có ống vách fi 80mm tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái ta luy đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1 | 100m |
| 28 | Nắp chụp D90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 29 | Nắp chụp D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 31 | Đầu bin | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 32 | Khóa miệng giếng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 36,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa dây thép d=16mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cọc |
| 6 | Thép dẹt 25-3, làm chân bậc đỡ dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 21 | m |
| 7 | Đo đạt kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | lần |
| 8 | Má kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 9 | Mạ kẽm kim thu sét, dây dẫn sét, dây tiếp địa, cọc tiếp địa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 292,858 | kg |
| 10 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | kg |
| 11 | Bu lông đai ốc | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | bộ |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23,4 | m3 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 126,3683 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 142,2458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 126,3683 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 568,9832 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 126,3683 | 100m3 |
| F | HẦM ẨN NẤP BÁO BIA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,732 | m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,3708 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0086 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,774 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20,145 | m2 |
| 7 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,476 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,456 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 33,88 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,16 | m3 |
| 11 | Đắp đất ụ chắn hầm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 27,1763 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2295 | tấn |
| G | GIẾNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,738 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0016 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0046 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,162 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,12 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,9104 | m3 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,0238 | m2 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,308 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,5044 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0743 | tấn |
| 12 | SX & LD cửa đi panô tole dày 1,2mm(kể cả sơn) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,07 | m2 |
| 13 | GC&LD cửa đi khung sắt V50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | m |
| 14 | Lề bật âm tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | Cái |
| H | BỆ MÁY BIA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,4965 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,1655 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0593 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,8415 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,234 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,4063 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,18 | m3 |
| 8 | Đắp đất ụ chắn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,6367 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,0494 | tấn |
| 10 | SX & LD cửa đi panô tole dày 1,2mm(kể cả sơn) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,056 | m2 |
| 11 | GC&LD cửa đi khung sắt V20 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 21,96 | m |
| 12 | Lề bật âm tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24 | Cái |
| I | HẦM XE BIA VẬN ĐỘNG NGANG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,706 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,2335 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,174 | m3 |
| 4 | Đệm cát nền công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14,4475 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1219 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2715 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0412 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0032 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0044 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30,9592 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,48 | m3 |
| 14 | Bê tông lót rãnh 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,722 | m3 |
| 15 | Bê tông mương, rãnh nước, bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,4239 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,204 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,504 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,052 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,7568 | m3 |
| 20 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,725 | m3 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45,9 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40,2 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45,9 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40,2 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0 | m3 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,425 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0084 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,142 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0888 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,4996 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đan đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0102 | tấn |
| 32 | SX & LD cửa đi panô tole dày 1,2mm(kể cả sơn) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,94 | m2 |
| 33 | GC&LD cửa đi khung sắt V50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 63,4 | m |
| 34 | Lề bật âm tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24 | Cái |
| 35 | Lề bật cửa inox | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | Cái |
| J | ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ điện NPC I-7.5-2.0-250-160 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14 | Cái |
| 2 | Dây điện lực hạ thế cso giáp bảo vệ -0.6/1kV( 2 lỗ, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi