Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường vào Cụm 1 tổ dân phố Tiền Phong, thị trấn Đình Cả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường vào Cụm 1 tổ dân phố Tiền Phong, thị trấn Đình Cả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | phí bảo vệ môi trường và sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 09:42:00 đến ngày 2020-10-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,987,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 118,66 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,0258 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0534 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1886 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1886 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8355 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5167 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 443,84 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,508 | 10m |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8,69 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,88 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,06 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 567,6 | m2 |
| 5 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4476 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2257 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,05 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 473 | cấu kiện |
| D | Phá dỡ mương cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 53,485 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5349 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5349 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 5 | Di chuyển cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi