Gói thầu: Xây lắp: Xây mới Trường mầm non Hồng Tiến 1 - Giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008927-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp: Xây mới Trường mầm non Hồng Tiến 1 - Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20200904188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 14:55:00 đến ngày 2020-10-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,053,914,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 5,2827 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 2,0433 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 6,8216 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK 0,5896 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK 1,0273 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK 1,0255 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 64,9243 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSTK 11,22 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK 4,25 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 129,1672 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,8873 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,7051 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 18,6495 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 2,5123 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK 0,0141 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 1,8727 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 2,0984 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 1,6904 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 71,0807 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 2,2204 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,1903 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 2,8762 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 21,9096 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 37,0285 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 4,4377 100m3
26 Mua đất về đắp Theo HSTK 244,178 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 4,0634 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo HSTK 0,0622 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,5589 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,853 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 4,8288 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 27,3417 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,6094 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,0835 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,4082 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,1967 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 5,7087 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 2,2581 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 8,9037 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 64,582 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 11,3971 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 10,4202 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 110,9679 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,259 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,3621 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,5896 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 262,5529 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 22,8782 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,5246 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,9526 m3
51 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 3,7876 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 234,0984 m2
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 3,7876 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.4mm) Theo HSTK 6,3715 100m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 820,1468 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.426,248 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 139,8732 m2
58 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 93,4925 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 577,4156 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.139,71 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 194,3942 m2
62 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 194,3942 m2
63 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK 133,5 m
64 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 29,48 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 60 m
66 Kẻ chỉ lõm 30x15 Theo HSTK 4 Công
67 Đắp nổi chi tiết lan can LC4: Theo HSTK 14 Cái
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,768 m
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 52,6537 m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 11,2952 m3
71 Gia công lan can Theo HSTK 1,2518 tấn
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 1,8244 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 45,7512 m2
74 Sơn tĩnh điện Theo HSTK 2.420,5027 Kg
75 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 30,526 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 130,2384 m2
77 Sản xuất lan can inox 201 (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK 134,935 kg
78 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1,8mm, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK 147,36 m2
79 Sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK 48 m2
80 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp có đố, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK 14,11 m2
81 Thép D18 làm thang lên mái Theo HSTK 10,5419 Kg
82 Cửa tôn lên mái (đã bao gồm phụ kiện + khóa) Theo HSTK 1 cái
83 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (đã bao gôm phụ kiện) Theo HSTK 0,9 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) Theo HSTK 915,1388 m2
85 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) Theo HSTK 149,7144 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 250x400mm) Theo HSTK 277,536 m2
87 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm nhựa COMPACT dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm) Theo HSTK 74,4032 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 820,1468 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 3.376,7393 m2
90 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 6,1591 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 5,1837 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 10,4231 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,0895 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,2714 m3
95 Láng granitô nền sàn Theo HSTK 41,2876 m2
96 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 102,06 m
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,558 m2
98 Sản xuất lan can inox 201 (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK 19,6811 kg
99 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (gạch thẻ 60x240mm) Theo HSTK 13,8301 m2
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (hộp 450x350X200mm) Theo HSTK 2 hộp
101 Tủ điện phòng 5-12 Module Theo HSTK 8 cái
102 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng chóa) Theo HSTK 48 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 9 bộ
104 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led Theo HSTK 44 bộ
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 19 cái
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 25 cái
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiểu) Theo HSTK 2 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Theo HSTK 8 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 46 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 24 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK 16 cái
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 2 hộp
113 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe Theo HSTK 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Theo HSTK 3 cái
115 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe Theo HSTK 8 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Theo HSTK 32 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 18 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo HSTK 7 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) Theo HSTK 120 m
120 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK 10 m
121 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x6mm2) Theo HSTK 120 m
122 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) Theo HSTK 790 m
123 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) Theo HSTK 1.120 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo HSTK 740 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo HSTK 280 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Theo HSTK 120 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Theo HSTK 10 m
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSTK 0,1596 100m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,1596 100m3
130 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 9 cái
131 Con sứ chân kim thu sét Theo HSTK 9 cái
132 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà, loại dây thép D10mm Theo HSTK 80 m
133 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Theo HSTK 50 m
134 SX LĐ Cọc đỡ dây thu sét Theo HSTK 30 cái
135 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Theo HSTK 10 cọc
136 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ Theo HSTK 2 cái
137 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Theo HSTK 3 cọc
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK 2 bể
139 Van phao cơ Theo HSTK 1 cái
140 Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m/h, h=30m Theo HSTK 1 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 32 bộ
142 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 32 bộ
143 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK 32 bộ
144 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 32 cái
145 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 16 bộ
146 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo HSTK 16 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 0,64 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK 0,04 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 2,23 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,48 100m
151 Rọ bơm nước D40 Theo HSTK 1 cái
152 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Theo HSTK 8 cái
153 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Theo HSTK 17 cái
154 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Theo HSTK 32 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50mm Theo HSTK 5 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50/32mm Theo HSTK 4 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32mm Theo HSTK 4 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D20mm Theo HSTK 8 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê D20mm Theo HSTK 32 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm Theo HSTK 48 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm Theo HSTK 16 cái
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm Theo HSTK 4 cái
163 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm Theo HSTK 16 cái
164 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK 10 cái
165 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Theo HSTK 2 cái
166 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo HSTK 73 cái
167 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo HSTK 8 cái
168 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK 72 cái
169 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=50mm Theo HSTK 13 cái
170 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm Theo HSTK 33 cái
171 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm Theo HSTK 10 cái
172 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo HSTK 120 cái
173 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,1171 100m3
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0114 100m2
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 0,8077 m3
176 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0457 100m2
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0102 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0522 tấn
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6706 m3
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0625 tấn
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,792 m3
182 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 3,4646 m3
183 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,5579 m3
184 Trát tường, láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 Theo HSTK 28,5888 m2
185 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0356 100m2
186 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,0758 tấn
187 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,7759 m3
188 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 cấu kiện
189 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,6 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK 1,1 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo HSTK 0,55 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK 0,32 100m
193 Cầu chắn rác D80 Theo HSTK 8 cái
194 Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo HSTK 8 cái
195 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo HSTK 34 cái
196 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo HSTK 4 cái
197 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/75mm Theo HSTK 8 cái
198 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm Theo HSTK 20 cái
199 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75/42mm Theo HSTK 24 cái
200 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo HSTK 4 cái
201 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK 78 cái
202 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK 20 cái
203 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo HSTK 32 cái
204 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSTK 64 cái
205 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSTK 32 cái
206 Giá treo ống đứng D110 Theo HSTK 12 cái
207 Giá treo ống đứng D90 Theo HSTK 70 cái
208 Giá treo ống đứng D75 Theo HSTK 12 cái
209 Bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK 8 cái
210 Bịt xả thông tắc D90 Theo HSTK 4 cái
211 Bịt xả thông tắc D75 Theo HSTK 8 cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 2,023 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,7813 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 2,6083 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK 0,2254 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK 0,3928 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK 0,3928 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 24,8626 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSTK 4,29 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK 1,625 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 54,8768 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,6397 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 9,5271 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,1939 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,8948 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,9767 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 0,7245 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 26,6779 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 1,5099 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,6916 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,9551 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 20,6983 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 15,6068 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,776 100m3
24 Mua đất về đắp Theo HSTK 29,755 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,8163 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,2574 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,6158 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 2,0695 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 11,0352 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,4708 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,0675 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,3598 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,4426 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 3,0738 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,9936 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 3,9598 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,0319 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 33,4331 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 5,046 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 6,2869 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 48,8289 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,2015 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,2846 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,0983 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 101,5306 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 18,3891 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,9701 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,7885 m3
49 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 1,7859 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 106,8384 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,7859 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) Theo HSTK 4,1367 100m2
53 Tôn úp nóc + ốp sườn Theo HSTK 53,275 m
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 510,8376 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 502,752 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 87,074 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 54,0375 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 306,3888 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 504,6 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 129,9184 m2
61 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 129,9184 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 92,1 m
63 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 24,6326 m2
64 Trát granitô mũi bậc, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 42,25 m
65 Kẻ chỉ lõm 30x15 Theo HSTK 4 Công
66 Đắp nổi chi tiết lan can LC4: Theo HSTK 10 Cái
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 22,2375 m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 2,9272 m3
69 Gia công lan can Theo HSTK 0,6276 tấn
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 1,7289 tấn
71 Sơn tĩnh điện Theo HSTK 1,9599 Tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 29,868 m2
73 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 20,108 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 105,844 m2
75 Sản xuất lan can inox 201 (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK 71,8673 kg
76 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1,8mm, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK 71,8 m2
77 Sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK 65,28 m2
78 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp có đố, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK 13,26 m2
79 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm nhựa COMPACT dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm) Theo HSTK 8,6496 m2
80 Thép D18 làm thang lên mái Theo HSTK 10,5419 kg
81 Cửa tôn lên mái (đã bao gồm phụ kiện + khóa) Theo HSTK 1 cái
82 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (đã bao gôm phụ kiện) Theo HSTK 0,9 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) Theo HSTK 376,2612 m2
84 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) Theo HSTK 41,4004 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ốp 250x400mm) Theo HSTK 140,876 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 510,8376 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.462,3282 m2
88 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 3,5036 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 2,2963 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 7,1078 m3
91 Láng granitô nền sàn Theo HSTK 32,5322 m2
92 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Theo HSTK 68,98 m
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 600x400x200mm Theo HSTK 1 hộp
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 400x300X200mm Theo HSTK 2 hộp
95 Tủ điện phòng 5-12 Module Theo HSTK 7 cái
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 24 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 1 bộ
98 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led Theo HSTK 30 bộ
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 19 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 11 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiểu) Theo HSTK 2 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 41 cái
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 12 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK 14 cái
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 6 hộp
106 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe Theo HSTK 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Theo HSTK 3 cái
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Theo HSTK 2 cái
109 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe Theo HSTK 2 cái
110 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Theo HSTK 12 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Theo HSTK 32 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 11 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (dây 4x10mm2) Theo HSTK 12 m
114 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (dây 4x6mm2) Theo HSTK 15 m
115 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (dây 4x4mm2) Theo HSTK 8 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) Theo HSTK 80 m
117 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (dây 1x10mm2) Theo HSTK 12 m
118 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x6mm2) Theo HSTK 95 m
119 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x4mm2) Theo HSTK 8 m
120 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) Theo HSTK 990 m
121 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) Theo HSTK 1.160 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo HSTK 580 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo HSTK 330 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Theo HSTK 88 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Theo HSTK 27 m
126 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSTK 0,154 100m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,154 100m3
128 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 5 cái
129 Con sứ chân kim thu sét Theo HSTK 5 cái
130 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà, loại dây thép D10mm Theo HSTK 65 m
131 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Theo HSTK 30 m
132 SX LĐ Cọc đỡ dây thu sét Theo HSTK 20 cái
133 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây cáp đồng M25 Theo HSTK 8 m
134 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Theo HSTK 7 cọc
135 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ Theo HSTK 2 cái
136 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Theo HSTK 3 cọc
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK 1 bể
138 Van phao cơ Theo HSTK 1 cái
139 Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, h=30m Theo HSTK 1 cái
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 8 bộ
141 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 8 bộ
142 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 10 bộ
143 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 10 cái
144 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 4 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 6 bộ
146 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo HSTK 4 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
148 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo HSTK 12 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo HSTK 0,07 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 0,16 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 1,59 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,53 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,52 100m
154 Rọ bơm D32 Theo HSTK 1 cái
155 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Theo HSTK 1 cái
156 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK 2 cái
157 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 4 cái
158 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK 1 cái
159 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo HSTK 14 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=63/50mm Theo HSTK 2 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50/32mm Theo HSTK 2 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm Theo HSTK 20 cái
163 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Theo HSTK 8 cái
164 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Theo HSTK 15 cái
165 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm Theo HSTK 2 cái
166 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm Theo HSTK 4 cái
167 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm Theo HSTK 1 cái
168 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo HSTK 2 cái
169 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo HSTK 12 cái
170 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK 12 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm Theo HSTK 46 cái
172 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=50mm Theo HSTK 3 cái
173 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm Theo HSTK 11 cái
174 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm Theo HSTK 10 cái
175 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm Theo HSTK 10 cái
176 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo HSTK 62 cái
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,0994 100m3
178 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 0,2425 m3
179 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0128 100m2
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,039 tấn
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6617 m3
182 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,8388 m3
183 Trát tường, láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 Theo HSTK 22,815 m2
184 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0224 100m2
185 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,0376 tấn
186 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,4412 m3
187 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 5 cấu kiện
188 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,26 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,66 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo HSTK 0,6 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK 0,07 100m
192 Cầu chắn rác D80 Theo HSTK 6 cái
193 Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo HSTK 4 cái
194 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo HSTK 11 cái
195 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/75mm Theo HSTK 6 cái
196 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm Theo HSTK 12 cái
197 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75/42mm Theo HSTK 10 cái
198 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo HSTK 1 cái
199 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK 22 cái
200 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK 24 cái
201 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo HSTK 34 cái
202 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSTK 36 cái
203 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSTK 14 cái
204 Giá treo ống đứng D110 Theo HSTK 6 cái
205 Giá treo ống đứng D90 Theo HSTK 30 cái
206 Giá treo ống đứng D75 Theo HSTK 20 cái
207 Bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK 3 cái
208 Bịt xả thông tắc D75 Theo HSTK 6 cái
209 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=110mm Theo HSTK 6 cái
210 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm Theo HSTK 14 cái
211 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=75mm Theo HSTK 14 cái
C CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (dây 4x25mm2) Theo HSTK 210 m
2 Dây văng mạ kẽm Theo HSTK 65 m
3 Dây thép buộc D2 Theo HSTK 1 Kg
4 Cổ đề R120 Theo HSTK 2 Bộ
5 Tăng đơ M14 Theo HSTK 4 Bộ
6 Khóa cáp Theo HSTK 6 Bộ
7 Ghíp nối cáp GN-4 Theo HSTK 8 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,0675 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0648 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 1,3138 m3
11 Cột điện BTLT T8.5B Theo HSTK 2 cái
12 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Theo HSTK 2 cột
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0544 100m3
D BỂ CẤP NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,936 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0236 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 3,413 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0569 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 1,0767 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0431 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 7,9534 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK 0,908 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0633 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,1231 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 9,6272 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0324 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,006 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0666 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,2475 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,2565 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,5618 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 4,718 m3
19 Thép không gỉ Theo HSTK 7,9863 Kg
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,056 m3
21 Quét dung dịch sika chống thấm Theo HSTK 69 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 69,48 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,64 m2
24 Nắp tôn dày 2mm (đã bao gồm phụ kiện khóa + bản lề) Theo HSTK 1 cái
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,5507 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->