Gói thầu: Sửa chữa tàu VT-0311
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu VT-0311 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh tế sự nghiệp hàng hải năm 2020 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Tổng công ty BĐATHHMN cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 09:40:00 đến ngày 2020-10-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,228,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí sửa chữa tàu | |||
| 1 | Chi phí dịch vụ ụ đốc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 2 | Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 3 | Chi phí Đăng kiểm (tạm tính và được quyết toán theo hóa đơn đăng kiểm) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 4 | Chi phí vệ sinh các khoang két | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 5 | Chi phí phần gõ rỉ tàu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 6 | Chi phí phần sơn tàu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 7 | Chi phí phần sắt hàn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 8 | Chi phí bảo dưỡng trang thiết bị | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 9 | Chi phí các trang thiết bị mới và hệ thống cứu sinh, cứu hỏa | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 10 | Chi phí bảo dưỡng sửa chữa 02 máy Yanmar 6HA2M-WHT | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 2 | Máy |
| 11 | Chi phí bảo dưỡng sửa chữa 01 máy phát điện Caterpillar 3306 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Máy |
| 12 | Chi phí bảo dưỡng sửa chữa 01 máy phát điện Caterpillar 3054 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Máy |
| 13 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống cần cẩu 12 tấn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 14 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống tời neo | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 15 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hệ trục chân vịt và trục lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 16 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống van | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 17 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống ống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 18 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống bơm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 19 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa đề ma rơ và đi na mô của máy đèn Caterpillar 3306 và Caterpillar 3054 | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 20 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa 02 máy biến áp 380V-220V | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 21 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa phần trang bị mới và hệ thống khác | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi