Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + dự phòng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004960-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20200977699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước theo quyết định 3718/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND huyện Bảo Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 12:30:00 đến ngày 2020-10-15 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,368,426,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,611 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,392 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,392 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,392 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,29 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 35,414 100 m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 43,459 100 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,264 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,264 100 m3 đất nguyên thổ/1km
10 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 51,283 100 m3
11 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT số 02/2020/TT-BXD) Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 197,244 100 m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,017 100 m3
13 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 502,088 m3
14 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 51 m
15 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87.5cm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17 biển
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,451 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 102 m3 đất nguyên thổ
3 Vữa chèn khe Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21,3 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 39,229 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 218,6 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 535 m3
7 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước dọc Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25.473 cái
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,818 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,901 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 72,116 m3
11 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,172 m3
12 Lắp đặt tấm ốp mái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6.556 cái
13 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,023 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,32 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,912 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,488 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 232 cấu kiện
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,382 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100 m3
3 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,206 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,442 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,153 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,298 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,247 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,912 m3
9 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,383 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,768 m3
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn
12 Trám mối nối cống Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,059 m2
13 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,157 m3
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
15 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,632 100 m3 đất nguyên thổ
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,861 100 m3
17 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32,037 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,788 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,063 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,529 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,96 100 m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,482 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,652 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,084 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,771 tấn
26 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 89,49 m3
27 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,295 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 71,6 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 106,59 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 187 cấu kiện
32 Lắp đặt bản vượt Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 370 cấu kiện
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92,34 m2
34 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,924 m3
35 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->