Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200984229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Lôi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200984093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 16:36:00 đến ngày 2020-10-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,1635 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,684 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,69 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,31 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,252 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,724 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,432 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4395 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1279 | m2 |
| 10 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,69 | m2 |
| 11 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,408 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,098 | m2 |
| 13 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,0293 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,8347 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,5136 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7675 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7376 | m |
| 18 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7376 | m |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,76 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,175 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3248 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9463 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5326 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,93 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1042 | tấn |
| 32 | Hoa sắt bằng inox SUS201, hộp 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5492 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | tấn |
| 35 | Khung thép I100, cánh dài 55mm, dày 5mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,844 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ xà gồ bị han rỉ, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 38 | Xà gồ thép hộp 40x80x2,3 cây dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4463 | cây |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4099 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn múi vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,9926 | m2 |
| 42 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7199 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5164 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led đơn 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led đơn 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn, công tắc bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao tự động MCCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ kết nối internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 66 | Tháo dỡ ống PVD D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nối nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu chắn rác , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đai kẹp ống, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp chứa bình phòng cháy chữa cháy (650x400x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bình phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lăp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữ cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0187 | m3 |
| 76 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2886 | m3 |
| 77 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9253 | tấn |
| 78 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0187 | m3 |
| 79 | Sản xuất giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,654 | tấn |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo + căng lưới chống bụi, chống ồn+ Tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6982 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi