Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã + các ngồn vốn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 11:27:00 đến ngày 2020-10-15 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, KÈ, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 5,967 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V | 0,537 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V | 13,522 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V | 1,217 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 0,287 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,4984 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,4984 | 100m3 |
| 9 | Phá bê tông | Theo chương V | 4,97 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,4923 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 4,431 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,4792 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 2,2363 | 100m3 |
| 16 | Lót nilon nền đường | Theo chương V | 1.637,41 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 294,73 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC VÀ HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 102,56 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo chương V | 9,2304 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V | 3,2279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 7,9951 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 7,0281 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V | 37,42 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 149,68 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 309,79 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V | 45,48 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,4612 | 100m |
| 12 | Trát đỉnh kè, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 101,72 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chương V | 0,3431 | 100m |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V | 10,3 | m3 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 127,92 | m2 |
| C | CỐNG BẢN B=1.5M | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V | 8,725 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,21 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,03 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 3 | cấu kiện |
| D | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chương V | 9 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 12,64 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Mua ống cống | Theo chương V | 2,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi