Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976755-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ thông DTNT THCS và THPT Huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:18:00 đến ngày 2020-10-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng (Nền khu vệ sinh) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 298,1491 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng ( Nền tầng 3) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 393,7412 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4805 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,112 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 917,0265 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần ( Để thi công ống thoát nước) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 144,3897 | m2 |
| 7 | Lắp dựng trần ( tận dụng trần cũ, chỉ tính nhân công lắp dựng tấm trần) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 144,3897 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.168,9408 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (70%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2.727,5285 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần(30%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 303,7402 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (70%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 708,7271 | m2 |
| 12 | Xúc + vận chuyển vật liệu đổ đi bằng xe ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 4m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,9374 | chuyến |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 984,9378 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 144,3749 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,6281 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 303,7402 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 328,0192 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 917,0265 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 393,7412 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3.283,126 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.144,5608 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4.295,5933 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 613,343 | m2 |
| 24 | Cửa lật khu vệ sinh ( Cửa nhôm việt pháp) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,04 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,875 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 121,77 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 121,77 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,75 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,9 | 100m |
| 40 | Côn PPR D50/32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 41 | Côn PPR D32/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 57 | cái |
| 42 | Tê PPR D32/32, 32/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 94 | cái |
| 43 | Cút PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 95 | cái |
| 44 | Cút PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 45 | Cút PPR D20 ( Ren trong) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 46 | Cút PPR D20 ( Ren ngoài) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 78 | cái |
| 47 | Rắc co PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 50 | Phễu thu sàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 78 | cái |
| 51 | Móc treo quần áo Inox | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 52 | Bơm ( Q=30m3/h, H30m) bao gồm phụ kiện công lắp đặt và bao tre | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 53 | Ống PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9 | 100m |
| 54 | Cút PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 55 | Tê PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 56 | Rắc co PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 58 | Ống PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,6 | 100m |
| 59 | Ống PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,4 | 100m |
| 60 | Ống PVC D42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | 100m |
| 61 | Cút PVC 135o D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 118 | cái |
| 62 | Cút PVC 135o D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 65 | cái |
| 63 | Cút PVC 135o D42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 78 | cái |
| 64 | Y PVC 110/110; 110/42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 87 | cái |
| 65 | Tê PVC D110/110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 66 | Y PVC D90/90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 78 | cái |
| 67 | Tê PVC D90/90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 68 | Nút bịt PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 69 | Nút bịt PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 70 | Hút bể tự hoại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 4 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn Led 40W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 78 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led 9W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led 5W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 78 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 80 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 234 | cái |
| 81 | Mặt 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 96 | cái |
| 82 | Mặt 2 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 83 | Công tắc đơn 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 166 | cái |
| 84 | Công tắc đơn 2 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 85 | Đế âm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 330 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, vào các phòng <=100x100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | hộp |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 +1x10 mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.560 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2.250 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.560 | m |
| 94 | Ống nhựa luồn dây HCN KT28x10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3.000 | m |
| 95 | Ống nhựa luồn dây HCN KT60x22mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi