Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân Nhà nước, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 14:53:00 đến ngày 2020-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,381,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,25 | m3 |
| 3 | Công vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng+đầm chặt bằng BTNC12.5 các khe biến dạng mặt đường bê tông cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.004,38 | md |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 47,4249 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 42,4133 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 42,9332 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 56,6524 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 55,1139 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,5841 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12,62 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ đã có để vệ sinh thành rãnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.262 | tấm |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 68,148 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất -đất cấp I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6815 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất-đất cấp IV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 94,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5346 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 21,364 | m3 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 277,64 | m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 130,337 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 592,44 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6361 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 33,36 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan (fi<=10mm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,35 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan (fi 12mm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4812 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,5012 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.440 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,9443 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC:CẢI TẠO CÁC BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,24 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,554 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 81,958 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,106 | m3 |
| 5 | Mua đất trồng cây (tương đương đất màu) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,106 | m3 |
| D | HẠNG MỤC:AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,35 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cột |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,6101 | 1m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,8 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 77,08 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 77,08 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 62,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2223 | m |
| 11 | Đào xúc đất-đất cấp I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,121 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,107 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 51,118 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 23,374 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6139 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 66,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi