Gói thầu: Số 07.XL:Khôi phục, cải tạo đường liên xã Thọ Thư, huyện Kỳ Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Số 07.XL:Khôi phục, cải tạo đường liên xã Thọ Thư, huyện Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 17:20:00 đến ngày 2020-10-16 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,213,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp 1 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.893,7332 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 421,1917 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 936,2452 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 137,3619 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.824,9469 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 7.666,2552 | m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường K95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 4.732,2975 | m2 |
| 8 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 29,349 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 1 đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.893,7332 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.357,4369 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 3 đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 883,039 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ bê tông đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 29,349 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái taluy | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 4.882,5623 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 346,7158 | m2 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2.195,0075 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá 4x6, dày trung bình 3,0cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 5.740,34 | m2 |
| 4 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 14.238,4536 | m2 |
| 5 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 14.238,4536 | m2 |
| C | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm, dày trung bình 8,0cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 456,61 | m2 |
| 2 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 456,61 | m2 |
| D | Gia cố lề, gờ chắn bánh | |||
| 1 | Móng gia cố lề bằng CPĐD loại II | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 117,4364 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 156,5812 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 8,612 | m3 |
| 4 | Miếng dán phản quang kích thước (10x20)cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.148 | cái |
| E | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 491,8755 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh K95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 183,7428 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 68,6 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 đổ lắp ghép | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 194,82 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ lắp ghép | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 3,24 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 đổ lắp ghép | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 75,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh, đường kính D<=10mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 4.424,7 | kg |
| 8 | Cốt thép thân rãnh, đường kính 10mm<D<=18mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 8.195,78 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D<=10mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 8.044,68 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính 10mm<D<=18mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 59,76 | kg |
| 11 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 686 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 686 | cái |
| 13 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 3 đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 284,2462 | m3 |
| F | Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 153,2589 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 904,8145 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống K95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 301,6049 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm cống | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 101,1954 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 132,9263 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống, hoàn trả mương, gia cố mái ta luy M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 167,2927 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối, mũ mố, lớp phủ M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 32,3932 | m3 |
| 8 | Bê tông mối nối, mũ mố, lớp phủ M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 4,9706 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản, giằng chống M250 đá 1x2 đổ lắp ghép | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 27,46 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, giằng chống M300 đá 1x2 đổ lắp ghép | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 6,5 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính D<=10mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 708,53 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm bản, giằng chống đường kính D<=10mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.974,42 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm bản, giằng chống đường kính 10mm<D<=18mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.974,42 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cống ly tâm D40cm, tải trọng B | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản cống | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 149 | cái |
| 16 | Cọc tre gia cố móng cống | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.891,825 | m |
| 17 | Cọc tre thi công vòng vây cống L=3,0m | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 685,1 | m |
| 18 | Phên tre thi công vòng vây cống L=3,0m | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 73 | m2 |
| 19 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ cống cũ đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 153,2589 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 3 đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 564,0009 | m3 |
| G | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác L=90cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D=90cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 280 | cái |
| 4 | Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 560 | cái |
| 5 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 27,6 | m2 |
| H | Công tác đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Công tác đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi