Gói thầu: Tu sửa kè Cung Quế đoạn từ K6+200 đến K6+585 đê hữu Đáy, huyện Gia Viễn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão |
| Tên gói thầu | Tu sửa kè Cung Quế đoạn từ K6+200 đến K6+585 đê hữu Đáy, huyện Gia Viễn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 07:34:00 đến ngày 2020-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,803,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bóc phong hóa | |||
| 1 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | 100m3 |
| B | Đất đào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,848 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,078 | m3 |
| C | Đất đắp | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,862 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,862 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | 100m3 |
| E | Chân kè | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,817 | m3 |
| 2 | Đá đổ chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | 100m3 |
| F | Mái kè | |||
| 1 | Rải đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,752 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,844 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.990 | cái |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,172 | 100m2 |
| G | Hệ khung | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,745 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,832 | tấn |
| 5 | Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,412 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,916 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,834 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| H | Tường khóa đầu cuối kè | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,283 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | m3 |
| I | Bậc thang | |||
| 1 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi