Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201011289-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu điện
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200870451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sửa chữa của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 16:56:00 đến ngày 2020-10-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,238,641,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,875 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 189,313 m2
4 Gia cố, chống đỡ tạm thời hệ xà gồ, vì kèo cũ để thi công Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 toàn bộ
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 84,172 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,076 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,96 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 192,03 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 192,03 m2
10 Tháo dỡ lan can inox trước nhà Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,385 m
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,093 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,093 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,093 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,093 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,093 m3
16 Xử lý chất thải rắn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,093 m3
B Phần cải tạo
1 Gia công cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,084 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,084 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,238 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,238 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,301 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,301 tấn
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,4 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,592 100m2
9 Máng nước inox Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,6 m
10 Tôn úp móc Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,1 m
11 Xây tường gạch bê tông (kt: 10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,317 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,004 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,8 1m2
14 Vách kính, nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,18 m2
15 Gia công cửa tận dụng vào vách làm mới Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,56 m2
17 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,24 m2
18 Lắp đặt cột thép gia cố vị trí vách mặt dựng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
19 Thi công Panel trần PU50 dày 50mm lõi Polyurethane, tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, chiều rộng hữu dụng: ≥ 1130 mm loại ngàm liên kết âm dương (Monowall), hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0,45mm, tôn FUJI hoặc tương đương, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn, mạ AZ50 hai mặt phẳng, ngàm từ 50-60mm, hệ số truyền nhiệt ≤ 0,35 Kcal/m2.h.k, nhiệt độ duy trì ≥ ±5 độ C, khe tiếp giáp giữa các tấm vách ≤ 2,5mm, hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 189,313 1m2
20 Thi công Panel tường PU50 dày 50mm (Polyurethane), tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, chiều rộng hữu dụng: ≥ 1130 mm loại ngàm liên kết âm dương (Monowall), hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0,45mm, tôn FUJI hoặc tương đương, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn, mạ AZ50 hai mặt phẳng, ngàm từ 50-60mm, hệ số truyền nhiệt ≤ 0,35 Kcal/m2.h.k, nhiệt độ duy trì ≥ ±5 độ C, khe tiếp giáp giữa các tấm vách ≤ 2,5mm, hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 384,737 m2
21 Thanh nhôm V bo cong R40 dày 1mm (gồm đế xương cá + phào cong), hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 980,8 m
22 Miếng nhôm ốp chân cửa. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 44 cái
23 Miếng nhôm góc ngã 3 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 150 cái
24 Thanh V nhôm mạ anod trắng bóng kt: 40x80mm, dày 2mm. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 120 m
25 Thanh V nhôm mạ andod trắng bóng kt: 38x38mm, dày 2mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 120 m
26 Thanh T treo trần + bát treo trần, dày 3mm. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 150 m
27 Thanh U nhôm mạ anod trắng bóng kt: 50x25x1,5mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 300 m
28 Trụ nối góc D90 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 m
29 Miếng bo góc ngoài Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 cái
30 Thanh nhôm H Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 m
31 Thanh nhôm ô kính quan sát mạ anod trắng bóng dày 1,5mm. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 m
32 Gia cố khung sắt để lắp hộp pass box Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
33 Cửa panel: KT 900x2100mm, hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương, Vật liệu cánh (Cùng chất liệu với panel tường) Lõi panel PU (Polyurethan) dày 50mm, tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0.45mm, tôn màu trắng FUJI hoặc tương đương, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn, mạ AZ50 hai mặt phẳng, ngàm từ 50-60mm, hệ số truyền nhiệt ≤ 0,35 Kcal/m2.h.k, nhiệt độ duy trì ≥ ±5 độ C, khe tiếp giáp giữa các tấm vách ≤ 2,5mm. Khung bao 4 cạnh bằng nhôm chuyên dụng. Loại cửa 1 cánh mở quay, có tay đẩy thủy lực hỗ trợ tự đóng. Hệ gioăng kín 3 cạnh, cạnh đáy có gioăng chân cửa, cánh cửa có ô kính quan sát, kích thước ô kính 400x400mm có thanh nhôm bo viền mạ anod trắng bóng dày 1,5mm và có gioăng hai mặt. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 bộ
34 Cửa panel: KT 1200x2100mm, hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương, Vật liệu cánh (Cùng chất liệu với panel tường): Lõi panel PU (Polyurethan) dày 50mm, tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0.45mm, tôn màu trắng FUJI hoặc tương đương, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn, mạ AZ50 hai mặt phẳng, ngàm từ 50-60mm, hệ số truyền nhiệt ≤ 0,35 Kcal/m2.h.k, nhiệt độ duy trì ≥ ±5 độ C, khe tiếp giáp giữa các tấm vách ≤ 2,5mm. Khung bao 4 cạnh bằng nhôm chuyên dụng. Loại cửa 1 cánh mở quay, có tay đẩy thủy lực hỗ trợ tự đóng. Hệ gioăng kín 3 cạnh, cạnh đáy có gioăng chân cửa, cánh cửa có ô kính quan sát, kích thước ô kính 400x400mm có thanh nhôm bo viền mạ anod trắng bóng dày 1,5mm và có gioăng hai mặt. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
35 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 192,03 1m2
36 Láng nền bằng vữa tự phẳng chống co ngót dày 10mm đến 20mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 192,03 m2
37 Thi công sàn Vinyl chuyên dụng phòng thí nghiệm, chống cháy, kháng khuẩn, chống nấm mốc. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 222,79 m2
38 Tay co cửa thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 bộ
39 Keo Silicon A500 Apolo hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 chai
40 Bốc xếp, vận chuyển vật tư (trần alu, trần, vách panel, cửa panel….) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 công
41 Lắp đặt đèn led panel tấm kích thước: 300x1200mm, công suất 40W Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 48 bộ
42 Lắp đặt đèn UV diệt khuẩn, bóng đèn dài 450mm, công suất 45W, giá đỡ bóng đèn inox, treo trần Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 bộ
43 Lắp đặt tủ điện 400x600x220mm. Đồng hồ báo pha. Đèn báo pha. Rowle trung gian. Thanh cái đồng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 tủ
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 48 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
47 Lắp đặt đế âm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 64 hộp
48 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 900 m
49 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 600 m
50 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 300 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 400 m
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 100 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 600 m
54 Khung bàn inox đỡ chậu bàn đá kt:800*900*555mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,255 m2
56 Khoan rút lõi để đi đường ống cấp thoát nước cho chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 1 lỗ khoan
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
60 Đấu nối tường cấp thoát nước cho chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 trọn gói
C Thiết bị phòng sạch
1 Cung cấp và lắp đặt Hộp chuyển đồ pass box 2 cửa liên động đóng mở, có đèn UV diệt khuẩn. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->