Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010469-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vạn Điểm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201002023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 13:57:00 đến ngày 2020-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,220,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo chương V 1,08 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V 4,52
3 Đào nền đường, đất cấp I Theo chương V 0,45 100m³
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chương V 4,28
5 Đào nền đường, đất cấp I Theo chương V 0,39 100m³
6 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 27,96 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 2,52 100m³
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,18 100m³
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,65 100m³
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,79 100m³
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 7,08 100m³
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo chương V 0,88 100m³
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo chương V 0,88 100m³/km
14 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,97 100m³
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V 0,97 100m³/km
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,45 100m³
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,45 100m³/km
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V 1,1 100m²
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 331,3
3 Nilon chống thấm Theo chương V 1.659,4 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo chương V 2,94 100m³
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,59
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chương V 87,5 cái
D HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN KÈ
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 79,01
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 7,11 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 1,46 100m³
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,94 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 4,51 100m³
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ đất cấp II Theo chương V 4,51 100m³/km
7 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo chương V 106,17 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo chương V 65,78
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 339,34
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo chương V 477,27
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 81,66
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V 0,09 100m²
13 Ống nhựa thoát nước nền đường 5m/ống Theo chương V 49 md
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II Theo chương V 1,32
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,12 100m³
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,07 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,06 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo chương V 0,06 100m³/km
6 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo chương V 1,96 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo chương V 0,82
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,26
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo chương V 2,46
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,16
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,8
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,03 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,06 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 0,93
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,03 100m²
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo chương V 0,09 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 1,02
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 4 cấu kiện
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 4,21
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 3,39
21 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 19,45
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 1,75 100m³
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,05 100m³
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,97 100m³
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 1,89 100m³
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo chương V 1,89 100m³/km
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,08 100m³
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo chương V 0,08 100m³/km
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo chương V 6,44
30 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 29,21
31 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo chương V 29,39
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 50,9
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 28,85
34 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo chương V 2,4
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,53 100m²
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 8,86
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,46 100m²
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,21 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 7,06
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,24 100m²
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo chương V 0,66 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 6,92
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 31 cấu kiện
44 Máy đóng mở V1 - Giàn Van 1000 Theo chương V 2 bộ
45 Bu lông các loại Theo chương V 4 cái
46 Giăng Cao su tấm Theo chương V 0,144 m2
47 Gioăng cao su củ tỏi Theo chương V 7,2 m
48 Sản xuất cửa van phẳng Theo chương V 0,46 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 23,16
50 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở ≤5m Theo chương V 0,46 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->