Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND huyên Bình Liêu hỗ trợ và kinh phí thường xuyên Bộ CA cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 19:46:00 đến ngày 2020-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,818,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,7391 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi, tường để làm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1753 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông sê nô, trần để làm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,26 | m |
| 6 | Phá dỡ sê nô, trần, dầm để làm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7944 | m3 |
| 7 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải thừa đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải thừa đổ 3km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8046 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2762 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3632 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6889 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1693 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8621 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0156 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,702 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6483 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0105 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6829 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cầu thang d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 24 | Cốt thép cầu thang d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông , cự ly <=4.0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông , cự ly 32km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3695 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| 30 | Xây tường D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6932 | m3 |
| 31 | Xây tường D110, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1999 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi mái D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9973 | m3 |
| 33 | Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0677 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng mái, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép giằng mái d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 37 | Cốt thép giằng mái d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | tấn |
| 39 | Sơn xà gồ thép thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1812 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn D=0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 100m2 |
| 41 | Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | m3 |
| 42 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5875 | m2 |
| 44 | Sơn lan can thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6361 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3745 | m2 |
| 47 | Sơn lan can thép cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8878 | m2 |
| 48 | Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2264 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,5648 | m2 |
| 50 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,8444 | m2 |
| 51 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 52 | Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,388 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8074 | m2 |
| 54 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,9984 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2185 | m2 |
| 56 | ốp chân tường gạch 120x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9976 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2185 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3502 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,613 | m2 |
| 61 | ốp tường vệ sinh gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,085 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4994 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 64 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1776 | m2 |
| 65 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8966 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,16 | m |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,36 | m |
| 69 | Sản xuất thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 71 | Sơn thang lên mái 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6065 | m2 |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2176 | 100m2 |
| B | THỰC HÀNH | |||
| 1 | Nắp tôn lên mái d1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8048 | m2 |
| 2 | SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 5ly phụ kiện: khoá , bản lề 2D, pa nô tấm nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 3 | SX, LD cửa sổ nhựa lõi thép 4, 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 5ly phụ kiện: khoá, bản lề 1D, bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 4 | ô kính cố định nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 5 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | cái |
| 6 | Tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8028 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led bán nguyệt 36W L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Quạt trần D=1.4m*80W, hộp số đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần vuông 22x22cmxled18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Công tắc ba 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tắc cầu thang 3 cực 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | ổ cắm đôi 10A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng loại cài 6ATM đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | áptômát 3fa-3cực-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | áptômát 3fa-3cực-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | áptômát 3fa-3cực-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | áptômát 1fa-2cực-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | áptômát 1fa-2cực-20A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | áptômát 1fa-2cực-16A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 20 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 22 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Gen nhựa ruột gà mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 24 | Gen nhựa ruột gà mềm D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 26 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 27 | Hộp nối dây 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 28 | Băng dính cách điện D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 29 | Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 30 | Kim thu sét D16 cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp dựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Nón chống dột D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Dây thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Dây thép đai thu sét, tiếp đất D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 35 | Tủ tôn cửa kính KT600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Bình chữa cháy 2ABC+1MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 37 | Biển báo PCCC (tôn sơn đỏ chữ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90độ-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Côn thu PVC D120/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L16*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Vít nở 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Phễu thu nước mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Chắn rác cầu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | ống nhựa hàn nhiệt PPR lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | ống nhựa hàn nhiệt PPR lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 10 | ống nhựa hàn nhiệt PPR lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 11 | ống nhựa hàn nhiệt PPR lạnh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 12 | ống nhựa hàn nhiệt PPR nóng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 13 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 14 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Nối thẳng ren ngoài PPR vào, ra téc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Nối thẳng ren ngoài PPR vào, ra téc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR (ren đồng trong) D25-3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 30 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR (ren đồng trong) D25-3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Rắc co ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Van khóa 1C D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Van khóa 1C D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Van khóa 1C D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Van phao điện cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Vòi xịt+cáp dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lavabo rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Vòi xả+siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Bộ phụ kiện nhà WC (Khay xà phòng+mắc khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Vòi xả 2+sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Phễu thu inoc 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Máy bơm nước lên téc P=1200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Téc nước nằm ngang 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 50 | ống nhựa PVC (CL 2)-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | ống nhựa PVC (CL 2)-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 52 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 53 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Cút nhựa chếch PVC 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Cút nhựa chếch PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Cút nhựa chếch PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê nhựa chếch PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Tê nhựa chếch PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Côn thu nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Măng sông nối nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Măng sông nối nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Măng sông nối nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi