Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình điện Hợp tác xã Ngân Sơn Trung Long, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | hợp tác xã ngân sơn trung long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình điện Hợp tác xã Ngân Sơn Trung Long, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 21:14:00 đến ngày 2020-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,846,871,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Xây lắp đường dây 10kV | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần móng, vận chuyển | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Móng cột, MT-5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi, MT-5Đ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Móng |
| 5 | Tiếp địa, RC-3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 6 | Tiếp địa, 2RC-3-CD | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 7 | Vận chuyển đường dài 10kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 8 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ 10kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 9 | Phần cột | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 12 | Phần Tiếp địa | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 13 | Tiếp địa, RC-3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 14 | Tiếp địa, 2RC-3-CD | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 15 | Phần xà - cổ dề - dây néo | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 16 | Xà đỡ 24kV- X2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo lệch cột đôi 3 pha X2-ND | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh 24kV 3 pha: XRN | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây, CDN-2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Cổ dề ghép cột đúp CDGC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Phần lắp đặt dây dẫn - sứ - Phụ kiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 472,5 | m |
| 23 | Dây phi kim buộc cổ sứ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Dây |
| 24 | Lắp Sứ đỡ 24kV, SĐ-24 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Quả |
| 25 | Lắp Cách điện néo Polymer 24kV, CN-24 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Chuỗi |
| 26 | Ống nối ÔN -50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3 BL-đa năng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 28 | Biển cấm trèo cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Vượt đường giao thông dây V-GT | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 30 | Kéo dây vượt đường dây điện lực V-ĐL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 31 | Thủ tục đóng cắt điện (lập phương án đấu nối, thông báo cắt điện trên TH) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 32 | Phần tháo dỡ, thu hồi | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 33 | Tháo dỡ sứ đứng 10kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 34 | Tháo dỡ xà X1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Xà |
| 35 | Tháo dỡ cột bê tông LT12m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 36 | Xây lắp trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 37 | Xà trung gian cột cầu dao: XTG22 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Xà cầu dao phụ tải và chống sét: XCD | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Ghế cách điện: GCĐ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ + tay thao tác cầu dao: TTT-CD | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao : DLTĐ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Thang trèo: TS-5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Coolie ôm cáp xuống TBA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 44 | Biển cấm trèo TBA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Biển tên trạm biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Biển báo nguy hiểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Biển tên cầu dao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Sứ đứng VHĐ-24 KV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Quả |
| 49 | Đầu cốt đồng T50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 50 | Ép đầu cose <= 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu |
| 51 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC - W-3x50-l 2/20(24) kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Mét |
| 52 | Kéo cáp ngầm-3x50-l 2/20(24) kV<=4,5kg/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 53 | Đầu co ngót lạnh ngoài trời cáp 3 pha 24kV- 50 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Làm đầu cáp co ngót cáp 3 pha 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Cáp đồng M35 nối đất vỏ cáp và CSV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Mét |
| 56 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-TFP 160/125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 58 | Bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Nút cao su chống thấm 160 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Kẹp ELP-160 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Băng băng cao su lưu hoá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 62 | Rãnh cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Mét |
| 63 | Bệ đặt máy biến áp + nền móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bệ |
| 64 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Hộp xịt RP7 tháo xà rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn 24 kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 67 | Dây rút nhựa 10*500mm buộc cáp trong hào cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Túi |
| 68 | Xây lắp đường dây 0,4kV | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 69 | Phần móng, vận chuyển | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 70 | Móng cột vuông đơn M2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Móng |
| 71 | Móng cột vuông đơn M3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 72 | Tiếp đất RLL-H7,5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 73 | Phần vận chuyển đường dài phần móng 0,4kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HM |
| 74 | Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ phần móng 0,4kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HM |
| 75 | Phần mua vật tư, vật liệu | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 76 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | Km |
| 77 | Giá, cần đèn 1,5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 78 | Đèn cao áp250W/150W HPS IP66 (2 công suất) ánh sáng vàng trọn bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 79 | Tủ điện phân phối tổng phân xường 3 pha 600V- 300A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 80 | Tủ điện 3 pha cấp cho 2 khu sản xuất 600V-200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 81 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x95+1*70) từ TBA vào phân xưởng SX | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 82 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x70+1*50) cấp từ tủ tổng phân xưởng cho 2 tủ tại 2 khu sản xuất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 83 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x16+1*10) cấp cho 05 máy SX khu 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 84 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x10+1*6) cấp cho 05 máy SX khu 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 85 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE -160/125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 86 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE -110/90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Mét |
| 87 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE -65/50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Mét |
| 88 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE -50/40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | Mét |
| 89 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 90 | Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 91 | Móc treo cáp MT-D16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 92 | Móc hãm cáp MH-D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 93 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 94 | Ðai thép không gỉ cột đúpÐTKG-2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 95 | Khóa đai KĐ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 96 | Kẹp treo cáp KT4x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 97 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 98 | Băng dính cách điện BD | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 99 | Phần lắp đặt vật tư, vật liệu | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 100 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HSĐC 0,7) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | Km |
| 101 | Lắp đặt giá + Cần đèn chiếu sáng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn cao áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 103 | Rãnh cáp ngầm từ TBA vào phân xưởng và từng máy sản xuất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 315 | mét |
| 104 | Lắp đặt tủ điện phân phối phân xường 3 pha 600V- 250A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện 3 pha cấp cho 2 khu sản xuất 600V-150A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 106 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (3x95+1*70) từ TBA vào phân xưởng SX | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 107 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (3x70+1*50) cấp từ tủ tổng phân xưởng cho 2 tủ tại 2 khu sản xuất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 108 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (3x16+1*10) cấp cho 05 máy SX khu 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 109 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (3x10+1*6) cấp cho 05 máy SX khu 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 110 | Phần xây dựng 0,4kV | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 111 | Tiếp đất RLL-H7,5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 112 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cột |
| 113 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 114 | Phần vận chuyển đường dài phần xây dựng 0,4kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HM |
| 115 | Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ phần xây dựng 0,4kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HM |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí mua sắm thiết bị | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Trạm biến áp trọn bộ 180kVA-10(22)/0,4kV + Tủ RMU + Tủ hạ thế | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 3 | Máy biến áp 180 kVA 10(22)/0,4kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Tủ trung thế RMU (cả cáp, phụ kiện vào, ra) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ trạm kiosk trọn bộ dạng khung lắp ghép phân chia theo dạng 3 khoang. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 6 | Tủ hạ thế 300A trọn bộ 3 lộ ra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV- 630A trọn bộ cả giá đỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van ZNO 12kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển, bảo quản phần thiết bị | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| 10 | Chí phí quản lý thiết bị của nhà thầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| 11 | Chi phí thí nghiệm thiết bị | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 12 | Thí nghiệm thiết bị đường dây 10(22)kV | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm chuỗi néo polymer 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | VT |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực <=35 kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 17 | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 18 | Thí nghiệm MBA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 19 | Thí nghiệm máy cắt khí tủ RMU | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 21 | Thí nghiệm áp tô mát 300A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Thí nghiệm áp tô mát < 300A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Thí nghiệm Ampemét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm Vôn met | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Sợi |
| 27 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Quả |
| 28 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | H.T |
| 29 | Thí nghiệm thanh cái tủ hạ thế 300A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | P.đoạn |
| 30 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Quả |
| 31 | Thí nghiệm thiết bị đường dây 0,4kV | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 32 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 33 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | Thí nghiệm aptomat < 300 A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 35 | Thí nghiệm cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cáp |
| 36 | Thí nghiệm tiếp địa RLL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 37 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 38 | Lắp đặt vỏ trạm biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ trung thế 24kV - RMU | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 40 | Lắp đặt MBA 180 kVA-10(22)/ 0,4KV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 41 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp cầu chì IIK 24KV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp chống sét van ZNO 12KV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng TBA 300A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi