Gói thầu: Cải tạo, gia cố mặt đê bằng cấp phối đá dăm đoạn từ K64+300 đến K64+800 và K64+800 đến K65+300 đê hữu Đáy, huyện Kim Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006897-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão |
| Tên gói thầu | Cải tạo, gia cố mặt đê bằng cấp phối đá dăm đoạn từ K64+300 đến K64+800 và K64+800 đến K65+300 đê hữu Đáy, huyện Kim Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 07:57:00 đến ngày 2020-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, gia cố mặt đê bằng cấp phối đá dăm đoạn từ K64+300 – K64+800, đê Hữu Đáy | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,888 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.954,26 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,308 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,308 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,638 | 100m2 |
| B | Cải tạo, gia cố mặt đê bằng cấp phối đá dăm đoạn từ K64+800 – K65+300, đê Hữu Đáy | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,117 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,628 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.844,368 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,536 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi