Gói thầu: Cải tạo, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K0+516 đến K1+285 đê hữu Đáy huyện Gia Viễn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xử lý đột xuất, cấp bách, duy tu đê điều và phòng chống lụt bão |
| Tên gói thầu | Cải tạo, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K0+516 đến K1+285 đê hữu Đáy huyện Gia Viễn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 07:25:00 đến ngày 2020-10-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,777,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần trồng cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,403 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,403 | 100m2 |
| B | Công việc về đào đắp đê | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.596 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,203 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.336,062 | m3 |
| C | Công việc bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,06 | m3 |
| 2 | Nilon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.865,3 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,958 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 7 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,75 | kg |
| 8 | Gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi