Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948577-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 13:55:00 đến ngày 2020-10-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,618,009,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phát quang hành lang an toàn lưới điện | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần đường dây trung áp 1 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Cột |
| 6 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) Composite | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 9 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | bộ |
| 10 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-T-G2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | bộ |
| 12 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 13 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | chuỗi |
| 15 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Giáp buộc sứ đơn - 24kV - ACX.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Giáp buộc sứ đôi - 24kV - ACX.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Dây AC95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | kg |
| 20 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mét |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 152 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,765 | km |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 780 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,765 | km |
| 26 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ 1 pha |
| 29 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | bộ |
| C | Phần đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850Kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cột |
| 5 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 6 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 7 | Bộ xà cân đơn 2400 cột ghép sát - X-24Đ.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt 2FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 10 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mét |
| 11 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | bộ |
| 12 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | bộ |
| 13 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-T-G2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | bộ |
| 14 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 72 | bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 45 | chuỗi |
| 16 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Kẹp splitbolt Cu cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² nối nhánh rẽ vào nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Dây AC95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | kg |
| 23 | Giáp buộc sứ đơn - 24kV - ACX.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Giáp buộc sứ đôi - 24kV - ACX.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 26 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | mét |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 107 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,536 | km |
| 28 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 1.641 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,608 | km |
| 29 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | bộ |
| D | Phần đường dây trung áp 1 pha cải tạo thành 3 pha | |||
| 1 | Móng cột 12m hiện hữu tăng cường ốp bêtông- M12hh+BT- (thủ công) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850Kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cột |
| 7 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 23 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 9 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 11 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 12 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | bộ |
| 13 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | bộ |
| 14 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-T-G2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | bộ |
| 15 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 16 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 161 | bộ |
| 17 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 97 | chuỗi |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118 | cái |
| 19 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 22 | Dây AC95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,997 | kg |
| 23 | Giáp buộc sứ đôi - 24kV - ACX.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 24 | Giáp buộc sứ đơn - 24kV - ACX.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 71 | cái |
| 25 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Kẹp splitbolt Cu cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 116 | cái |
| 27 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | cái |
| 28 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | mét |
| 29 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106 | mét |
| 30 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 5.150 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,049 | km |
| 31 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ 1 pha |
| 34 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | bộ |
| E | Phần đường dây hạ áp 3 pha độc lập xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 54 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m ghép sát - MDC8-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 35 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (Lực đầu cột 300kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Cột |
| 5 | Bộ giao lưới hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Bulông VRS M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | bộ |
| 10 | Bulông M22x650VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x200 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73 | bộ |
| 12 | Bulông móc 16x550 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | bộ |
| 14 | Bulông móc 16x450 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41 | bộ |
| 15 | Móc treo chữ A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 18 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² (A cấp 1.198 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1745 | km |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² (A cấp 2.955 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,8971 | km |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² (A cấp 613 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,601 | km |
| 28 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 87 | bộ |
| F | Phần đường dây hạ áp 1 pha độc lập xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 29 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m ghép sát - MDC8-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, (Lực đầu cột 300kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Cột |
| 5 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Bulông VRS M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Bulông M22x650VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| 8 | Bulông móc 16x200 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Bulông móc 16x550 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x450 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47 | cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Móc treo chữ A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x95mm² (A cấp 1.598 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,567 | km |
| 17 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43 | bộ |
| G | Phần đường dây hạ áp cải tạo | |||
| 1 | Móng cột 8,5m ghép sát - MDC8-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, (Lực đầu cột 300kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cột |
| 5 | Bulông VRS M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Bulông M22x650VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | Kẹp splitbolt Cu cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | cái |
| 10 | Bulông móc 16x200 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | bộ |
| 12 | Bulông móc 16x450 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x550 + 2 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 296 | cái |
| 19 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 21 | Móc treo chữ A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² (A cấp 412 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4039 | km |
| 23 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² (A cấp 1.959 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9206 | km |
| 24 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | bộ |
| H | Phần trạm biến áp 1x50 kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 4 | FuseLink 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ 1 pha |
| 6 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái; Đầu cosse Cu 2,5mm²: 10 cái; Cáp CVV2x4,0mm²: 3m ĐK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V -250A: 01 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | TI HT 250/5A O.D: 01 cái (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A: 01 cái (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Bộ giá treo MBA 1 pha Mỗi bộ gồm: Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ (bắt MBA); Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ (bắt MBA); Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 bộ (bắt MBA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80x110x5 composite (L=500 x 01 thanh x 2 chụp đầu thanh); Thanh chống composite 50x50x5x505 ( 1 thanh); Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông M16x150VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ; Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer): 1 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 6 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 9kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 6 cọc; Đầu cosse Cu 25mm²: 10 cái; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²: 2 cái; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp: 2 cái; Ống PVC Ø27: 16m; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất): 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | mét |
| 14 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | mét |
| 16 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 17 | Đầu cosse Cu 120mm² : 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 18 | Đầu cosse ép Cu-AL tiết điện phù hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 19 | Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 20 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 21 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,9 | kg |
| 22 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 23 | Ống PVC Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | mét |
| 24 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | bộ |
| 25 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | ống |
| 26 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cuộn |
| 27 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | hộp |
| 28 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bảng |
| I | Tháo lắp lại trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ 1 pha |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 8 | Lắp tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 6 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 9kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16-2,4m: 6 cọc; Đầu cosse Cu 25mm²: 10 cái; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²: 2 cái; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp: 2 cái; Ống PVC Ø27: 16m; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất): 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | mét |
| 11 | Tháo lắp lại kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 12 | Tháo lắp lại cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | mét |
| 13 | Tháo lắp lại cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 14 | Tháo lắp lại đà sắt bắt FCO, LA TBA 1P | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Đà sắt bắt MBA tháo và lắp lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| J | Phần trạm biến áp 3 pha loại 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A Cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | bộ |
| 4 | FuseLink 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | bộ 1 pha |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 7 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 9 | Tủ phân phối 3 pha 250kVA Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ, mỗi bộ gồm: Vỏ tủ phân phối : 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông : 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cái; Đầu cosse Cu 2,5mm² : 38 cái; Cáp CVV4x4mm²: 8m ĐK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Tủ |
| 10 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép, mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1909 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1850 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750 : 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774 : 2 bộ; Đà sắt U160x46x4,5 dài 445 : 2 bộ; PL63 x 250 x 6 : 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 : 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 pha, mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc : 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ, mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp L75x75x6 dài 2,4m: 1 thanh; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV, mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24KV: 3 cái; Ty sứ đứng 24KV: 3 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 6 cọc, mỗi: Cáp đồng trần M25mm²: 9kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 6 cọc; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²: 2 cái; Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14: 10 cái; Ống PVC Ø27 : 16m; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 cái; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép : 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha, mỗi bộ gồm: Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: 24m; Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²: 3 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 180 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | mét |
| 18 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | cái |
| 19 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | cái |
| 20 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 21 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | cái |
| 22 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | cái |
| 23 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | cái |
| 24 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | cái |
| 25 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,24 | kg |
| 26 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế: 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | mét |
| 27 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | mét |
| 28 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | cái |
| 29 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | ống |
| 30 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cuộn |
| 31 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | hộp |
| 32 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bảng |
| K | Phần trạm biến áp 3 pha loại 400kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | FuseLink 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ 1 pha |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -630A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | TI HT 600/5A O.D (A Cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A Cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Tủ phân phối 3 pha 400kVA Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ, mỗi bộ gồm: Vỏ tủ phân phối : 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông : 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái; Đầu cosse Cu 4mm²: 38 cái; Cáp CVV4x4mm²: 8m ĐK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 10 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép, mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1909 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1850 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x46x4,5 dài 445: 2 bộ; PL63 x 250 x 6 : 4 bộ; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc : 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 : 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 pha, mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc : 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ, mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp L75x75x6 dài 2,4m: 1 thanh; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV, mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24KV: 3 cái; Ty sứ đứng 24KV: 3 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha loại 6 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 9kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 6 cọc; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²: 2 cái; Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14: 10 cái; Ống PVC Ø27: 16m; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp: 2 cái; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép: 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha, mỗi bộ gồm: Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: 24m; Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²: 3bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | mét |
| 18 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 19 | Đầu cosse Cu 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 20 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,448 | kg |
| 21 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 22 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 23 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 24 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | mét |
| 25 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | mét |
| 26 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 27 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | ống |
| 28 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
| 29 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | hộp |
| 30 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bảng |
| L | Phần trạm biến áp 3 pha 160kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A Cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | bộ |
| 4 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha 160kVA Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ Mỗi tủ gồm: Vỏ tủ phân phối: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái; Đầu cosse Cu 2,5mm² : 38 cái; Cáp CVV4x4mm²: 8m ĐK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Tủ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 8 | TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 9 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 10 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm : Đà sắt U160x68x5 dài 1909 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1850 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750 : 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774 : 2 bộ; Đà sắt U160x46x4,5 dài 445 : 2 bộ; PL63 x 250 x 6 : 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc : 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 : 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 pha, mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đơn 2,4m đỡ cách điện - X24Đ Mỗi bộ gồm: L75 x 75 x 6 dài 2,4m: 1 thanh; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV, mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24KV: 3 cái; Ty sứ đứng 24KV: 3 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha loại 6 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 9 kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 6 cọc: Đầu cosse 25mm2 - lỗ F14: 10 cái; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²: 2 cái; Ống PVC Ø27: 16m; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp: 2 cái; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép: 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha mỗi bộ gồm: Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: 24m; Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² : 3 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 180 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | mét |
| 18 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | cái |
| 19 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | cái |
| 20 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 21 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | cái |
| 22 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | cái |
| 23 | Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | cái |
| 24 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | cái |
| 25 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,24 | kg |
| 26 | Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | mét |
| 27 | Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | mét |
| 28 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | cái |
| 29 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cuộn |
| 30 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | hộp |
| 31 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bảng |
| M | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế XDM | |||
| 1 | Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Cắt trụ bê tông ly tâm 7,5 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Tháo thu hồi Đth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 4 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 12 nhánh (2x15m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | km |
| 5 | Tháo thu hồi máy biến áp 3 pha - 3x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | máy |
| 6 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tháo tủ phân phối 3 pha 3x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: (3)m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | mét |
| 10 | Tháo thu hồi Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 : 2x10m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | mét |
| 12 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² : 2 mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mét |
| 13 | Tháo thu hồi Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo thu hồi Đà sắt bắt tủ phân phối MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| N | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Cắt trụ bê tông ly tâm 7,5 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | trụ |
| 2 | Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | trụ |
| 3 | Tháo thu hồi SĐI - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | chuỗi |
| 6 | Tháo thu hồi Đth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Đth - U2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi Nth - T (G) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại Nth - T (G) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi Nth - T2 (G2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi bộ chằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | bộ |
| 12 | Tháo thu hồi xà - X-0,8Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC.50 (dây pha) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,683 | km |
| 14 | Tháo lắp lại dây nhôm lõi thép trần AC.50 (dây trung hòa) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,683 | km |
| 15 | Tháo thu hồi kẹp quai dây +hotline Clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà 72 nhánh (2x15m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | km |
| 17 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 2x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 20 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 2x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 21 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 2x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | máy |
| 22 | Tháo thu hồi máy biến áp 3 pha - 100kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Tháo tủ phân phối | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² :(3) m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | mét |
| 27 | Tháo thu hồi Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 : 2x10m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | mét |
| 29 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² : 2 mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 30 | Tháo thu hồi Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | sứ |
| 31 | Tháo hu hồi Đà săt bắt tủ phân phối MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| O | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế cải tạo | |||
| 1 | Tháo thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 65 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 3 | Cắt trụ cột bê tông ly tâm 7,5 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Trụ |
| 4 | Tháo thu hồi dây AV.35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,404 | Km |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây AV.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,218 | Km |
| 6 | Tháo thu hồi dây dẫn ABC.3x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,311 | Km |
| 7 | Tháo thu hồi dây AV.70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,097 | Km |
| 8 | Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà 296 nhánh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,88 | Km |
| 9 | Tháo thu hồi kẹp dừng cáp 3x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Tháo thu hồi kẹp đỡ cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Tháo thu hồi móc treo chữ A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Tháo thu hồi Boulon 16x550 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Tháo thu hồi Boulon 16x450 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Tháo thu hồi Boulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | Cái |
| 15 | Tháo thu hồi Boulon 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi