Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948577-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200944883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 13:55:00 đến ngày 2020-10-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,618,009,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phát quang hành lang an toàn lưới điện
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ
B Phần đường dây trung áp 1 pha xây dựng mới
1 Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14-2a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Móng
2 Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 11 Móng
3 Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
4 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
5 Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 31 Cột
6 Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) Composite Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
7 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 bộ
8 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 bộ
9 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 bộ
10 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-T-G2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 bộ
11 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 bộ
12 Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 bộ
13 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 chuỗi
14 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 chuỗi
15 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 cái
16 Giáp buộc sứ đơn - 24kV - ACX.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
17 Giáp buộc sứ đôi - 24kV - ACX.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
18 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
19 Dây AC95 buộc sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,9 kg
20 Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11 bộ
21 Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11 bộ
22 Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11 bộ
23 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 mét
24 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 152 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,765 km
25 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 780 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,765 km
26 LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
27 FuseLink 20K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
28 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ 1 pha
29 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 bộ
C Phần đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới
1 Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Móng
2 Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14-2a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Móng
3 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850Kgf; Fph=2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 35 Cột
5 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
6 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
7 Bộ xà cân đơn 2400 cột ghép sát - X-24Đ.2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
8 Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt 2FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
9 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
10 Cáp Duplex Du-CV-2x10 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 mét
11 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 bộ
12 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 bộ
13 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-T-G2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 bộ
14 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 72 bộ
15 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 45 chuỗi
16 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
17 Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 bộ
18 Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 bộ
19 Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 bộ
20 Kẹp splitbolt Cu cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 36 cái
21 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² nối nhánh rẽ vào nhà Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
22 Dây AC95 buộc sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,8 kg
23 Giáp buộc sứ đơn - 24kV - ACX.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 30 cái
24 Giáp buộc sứ đôi - 24kV - ACX.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 cái
25 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 52 cái
26 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27 mét
27 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 107 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,536 km
28 Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 1.641 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,608 km
29 LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
30 FuseLink 30K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
31 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21 bộ
D Phần đường dây trung áp 1 pha cải tạo thành 3 pha
1 Móng cột 12m hiện hữu tăng cường ốp bêtông- M12hh+BT- (thủ công) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
2 Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le - M14-2a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Móng
3 Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 Móng
4 Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
5 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
6 Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850Kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 48 Cột
7 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 23 Bộ
8 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 19 Bộ
9 Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
10 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Bộ
11 Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 15 Bộ
12 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 24 bộ
13 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 22 bộ
14 Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-T-G2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 17 bộ
15 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 bộ
16 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 161 bộ
17 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 97 chuỗi
18 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 118 cái
19 Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 bộ
20 Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 bộ
21 Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 bộ
22 Dây AC95 buộc sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,997 kg
23 Giáp buộc sứ đôi - 24kV - ACX.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 45 cái
24 Giáp buộc sứ đơn - 24kV - ACX.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 71 cái
25 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
26 Kẹp splitbolt Cu cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 116 cái
27 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 105 cái
28 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 36 mét
29 Cáp Duplex Du-CV-2x10 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 106 mét
30 Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 5.150 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,049 km
31 LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
32 FuseLink 30K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
33 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ 1 pha
34 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 bộ
E Phần đường dây hạ áp 3 pha độc lập xây dựng mới
1 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 54 Móng
2 Móng cột 8,5m ghép sát - MDC8-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 33 Móng
3 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 35 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm 8,5m (Lực đầu cột 300kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 120 Cột
5 Bộ giao lưới hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
6 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 48 cái
7 Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 56 cái
8 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
9 Bulông VRS M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 66 bộ
10 Bulông M22x650VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 66 bộ
11 Bulông móc 16x200 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 73 bộ
12 Bulông móc 16x550 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 bộ
13 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 bộ
14 Bulông móc 16x450 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 41 bộ
15 Móc treo chữ A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 cái
16 Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 32 cái
17 Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100 cái
18 Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
19 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22 cái
20 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 cái
21 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
22 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 31 cái
23 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 75 cái
24 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22 cái
25 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² (A cấp 1.198 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,1745 km
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² (A cấp 2.955 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,8971 km
27 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² (A cấp 613 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,601 km
28 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 87 bộ
F Phần đường dây hạ áp 1 pha độc lập xây dựng mới
1 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 29 Móng
2 Móng cột 8,5m ghép sát - MDC8-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Móng
3 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm 8,5m, (Lực đầu cột 300kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 57 Cột
5 Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
6 Bulông VRS M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 bộ
7 Bulông M22x650VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 bộ
8 Bulông móc 16x200 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 36 bộ
9 Bulông móc 16x550 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
10 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
11 Bulông móc 16x450 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 bộ
12 Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
13 Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 47 cái
14 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 cái
15 Móc treo chữ A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
16 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x95mm² (A cấp 1.598 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,567 km
17 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 43 bộ
G Phần đường dây hạ áp cải tạo
1 Móng cột 8,5m ghép sát - MDC8-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Móng
2 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Móng
3 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 19 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm 8,5m, (Lực đầu cột 300kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 Cột
5 Bulông VRS M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 bộ
6 Bulông M22x650VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 bộ
7 Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
8 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 76 cái
9 Kẹp splitbolt Cu cỡ A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 168 cái
10 Bulông móc 16x200 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27 bộ
11 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 29 bộ
12 Bulông móc 16x450 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 bộ
13 Bulông móc 16x550 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 bộ
14 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
15 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 42 cái
16 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
17 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 cái
18 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 296 cái
19 Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
20 Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 52 cái
21 Móc treo chữ A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
22 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm² (A cấp 412 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,4039 km
23 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² (A cấp 1.959 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,9206 km
24 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 bộ
H Phần trạm biến áp 1x50 kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 máy
2 Chụp bảo vệ MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
4 FuseLink 6K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ 1 pha
6 Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái; Đầu cosse Cu 2,5mm²: 10 cái; Cáp CVV2x4,0mm²: 3m ĐK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Tủ
7 MCCB 3 cực 600V -250A: 01 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
8 TI HT 250/5A O.D: 01 cái (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
9 Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A: 01 cái (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
10 Bộ giá treo MBA 1 pha Mỗi bộ gồm: Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ (bắt MBA); Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 2 bộ (bắt MBA); Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 bộ (bắt MBA) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
11 Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80x110x5 composite (L=500 x 01 thanh x 2 chụp đầu thanh); Thanh chống composite 50x50x5x505 ( 1 thanh); Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông M16x150VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc: 1 bộ; Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer): 1 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
12 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 6 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 9kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 6 cọc; Đầu cosse Cu 25mm²: 10 cái; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²: 2 cái; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp: 2 cái; Ống PVC Ø27: 16m; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất): 6 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
13 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 mét
14 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
15 Cáp đồng bọc 600V-CV120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 72 mét
16 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
17 Đầu cosse Cu 120mm² : 2 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cái
18 Đầu cosse ép Cu-AL tiết điện phù hợp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 cái
19 Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cái
20 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 cái
21 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,9 kg
22 Co PVC 90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 cái
23 Ống PVC Ø90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 mét
24 Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 bộ
25 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 ống
26 Băng keo cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cuộn
27 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 hộp
28 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bảng
I Tháo lắp lại trạm biến áp 1x50kVA
1 Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 máy
2 Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 máy
3 Tháo FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
4 Lắp lại FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
5 Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ 1 pha
6 Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
7 Tháo tủ phân phối 1 pha 1x50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
8 Lắp tủ phân phối 1 pha 1x50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
9 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 6 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 9kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16-2,4m: 6 cọc; Đầu cosse Cu 25mm²: 10 cái; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²: 2 cái; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp: 2 cái; Ống PVC Ø27: 16m; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất): 6 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
10 Tháo lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 mét
11 Tháo lắp lại kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
12 Tháo lắp lại cáp đồng bọc 600V-CV50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 40 mét
13 Tháo lắp lại cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 cái
14 Tháo lắp lại đà sắt bắt FCO, LA TBA 1P Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
15 Đà sắt bắt MBA tháo và lắp lại Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
J Phần trạm biến áp 3 pha loại 250kVA
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A Cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 máy
2 Chụp bảo vệ MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 bộ
4 FuseLink 10K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 cái
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 bộ 1 pha
6 MCCB 3 cực 600V -400A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cái
7 TI HT 400/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cái
9 Tủ phân phối 3 pha 250kVA Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ, mỗi bộ gồm: Vỏ tủ phân phối : 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông : 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cái; Đầu cosse Cu 2,5mm² : 38 cái; Cáp CVV4x4mm²: 8m ĐK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Tủ
10 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép, mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1909 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1850 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750 : 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774 : 2 bộ; Đà sắt U160x46x4,5 dài 445 : 2 bộ; PL63 x 250 x 6 : 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 : 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
11 Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 pha, mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc : 4 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
12 Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ, mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp L75x75x6 dài 2,4m: 1 thanh; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
13 Bộ cách điện đứng SĐU-24kV, mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24KV: 3 cái; Ty sứ đứng 24KV: 3 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
14 Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 6 cọc, mỗi: Cáp đồng trần M25mm²: 9kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 6 cọc; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²: 2 cái; Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14: 10 cái; Ống PVC Ø27 : 16m; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 cái; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép : 6 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
15 Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha, mỗi bộ gồm: Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: 24m; Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²: 3 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
16 Cáp đồng bọc 600V-CV240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 180 mét
17 Cáp đồng bọc 600V-CV120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 80 mét
18 Đầu cosse Cu 240mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 cái
19 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 cái
20 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cái
21 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 cái
22 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 cái
23 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 40 cái
24 Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 cái
25 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,24 kg
26 Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế: 2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 mét
27 Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 mét
28 Co PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 cái
29 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 ống
30 Băng keo cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cuộn
31 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 hộp
32 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bảng
K Phần trạm biến áp 3 pha loại 400kVA
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 máy
2 Chụp bảo vệ MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 bộ
4 FuseLink 20K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 bộ 1 pha
6 MCCB 3 cực 600V -630A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
7 TI HT 600/5A O.D (A Cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A Cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
9 Tủ phân phối 3 pha 400kVA Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ, mỗi bộ gồm: Vỏ tủ phân phối : 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông : 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái; Đầu cosse Cu 4mm²: 38 cái; Cáp CVV4x4mm²: 8m ĐK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Tủ
10 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép, mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1909 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1850 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x46x4,5 dài 445: 2 bộ; PL63 x 250 x 6 : 4 bộ; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc : 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 : 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
11 Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 pha, mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc : 4 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
12 Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ, mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp L75x75x6 dài 2,4m: 1 thanh; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
13 Bộ cách điện đứng SĐU-24kV, mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24KV: 3 cái; Ty sứ đứng 24KV: 3 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
14 Bộ tiếp địa Trạm 3 pha loại 6 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 9kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 6 cọc; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²: 2 cái; Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14: 10 cái; Ống PVC Ø27: 16m; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp: 2 cái; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép: 6 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
15 Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha, mỗi bộ gồm: Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: 24m; Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²: 3bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
16 Cáp đồng bọc 600V-CV120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 108 mét
17 Cáp đồng bọc 600V-CV95 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32 mét
18 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 cái
19 Đầu cosse Cu 95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 cái
20 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,448 kg
21 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
22 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cái
23 Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
24 Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 mét
25 Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 mét
26 Co PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 cái
27 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 ống
28 Băng keo cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cuộn
29 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 hộp
30 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bảng
L Phần trạm biến áp 3 pha 160kVA
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A Cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 máy
2 Chụp bảo vệ MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 bộ
4 FuseLink 8K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 cái
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 Bộ
6 Tủ phân phối 3 pha 160kVA Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ Mỗi tủ gồm: Vỏ tủ phân phối: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái; Đầu cosse Cu 2,5mm² : 38 cái; Cáp CVV4x4mm²: 8m ĐK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Tủ
7 MCCB 3 cực 600V -250A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cái
8 TI HT 250/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 cái
9 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cái
10 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm : Đà sắt U160x68x5 dài 1909 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1850 : 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750 : 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774 : 2 bộ; Đà sắt U160x46x4,5 dài 445 : 2 bộ; PL63 x 250 x 6 : 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc : 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 : 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 18 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
11 Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 pha, mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dài 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc: 4 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
12 Bộ xà đơn 2,4m đỡ cách điện - X24Đ Mỗi bộ gồm: L75 x 75 x 6 dài 2,4m: 1 thanh; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5: 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 bộ
13 Bộ cách điện đứng SĐU-24kV, mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24KV: 3 cái; Ty sứ đứng 24KV: 3 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
14 Bộ tiếp địa trạm 3 pha loại 6 cọc, mỗi bộ gồm: Cáp đồng trần M25mm²: 9 kg; Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 6 cọc: Đầu cosse 25mm2 - lỗ F14: 10 cái; Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²: 2 cái; Ống PVC Ø27: 16m; Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp: 2 cái; Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép: 6 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
15 Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha mỗi bộ gồm: Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: 24m; Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² : 3 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
16 Cáp đồng bọc 600V-CV120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 180 mét
17 Cáp đồng bọc 600V-CV70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 80 mét
18 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 cái
19 Đầu cosse Cu 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 cái
20 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 cái
21 Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 cái
22 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 cái
23 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC : 8 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 40 cái
24 Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 cái
25 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,24 kg
26 Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 mét
27 Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 mét
28 Co PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 cái
29 Băng keo cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cuộn
30 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 hộp
31 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bảng
M Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế XDM
1 Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 trụ
2 Cắt trụ bê tông ly tâm 7,5 m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 trụ
3 Tháo thu hồi Đth - U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 bộ
4 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 12 nhánh (2x15m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,36 km
5 Tháo thu hồi máy biến áp 3 pha - 3x50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 máy
6 Tháo FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
7 Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
8 Tháo tủ phân phối 3 pha 3x50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
9 Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: (3)m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 mét
10 Tháo thu hồi Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
11 Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 : 2x10m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 mét
12 Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² : 2 mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 mét
13 Tháo thu hồi Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
14 Tháo thu hồi Đà sắt bắt tủ phân phối MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
N Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế cải tạo
1 Cắt trụ bê tông ly tâm 7,5 m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11 trụ
2 Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 trụ
3 Tháo thu hồi SĐI - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 22 bộ
4 Tháo thu hồi bộ cách điện đứng SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 bộ
5 Tháo lắp lại chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 chuỗi
6 Tháo thu hồi Đth - U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 16 bộ
7 Tháo thu hồi Đth - U2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 bộ
8 Tháo thu hồi Nth - T (G) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 bộ
9 Tháo lắp lại Nth - T (G) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 bộ
10 Tháo thu hồi Nth - T2 (G2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 bộ
11 Tháo thu hồi bộ chằng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 bộ
12 Tháo thu hồi xà - X-0,8Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 bộ
13 Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC.50 (dây pha) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,683 km
14 Tháo lắp lại dây nhôm lõi thép trần AC.50 (dây trung hòa) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,683 km
15 Tháo thu hồi kẹp quai dây +hotline Clamp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
16 Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà 72 nhánh (2x15m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,16 km
17 Tháo FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
18 Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
19 Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 2x25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 máy
20 Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 2x37,5kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 máy
21 Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 2x50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 máy
22 Tháo thu hồi máy biến áp 3 pha - 100kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 máy
23 Tháo FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11 cái
24 Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11 cái
25 Tháo tủ phân phối Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
26 Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² :(3) m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 33 mét
27 Tháo thu hồi Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11 bộ
28 Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 : 2x10m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 110 mét
29 Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² : 2 mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Mét
30 Tháo thu hồi Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 sứ
31 Tháo hu hồi Đà săt bắt tủ phân phối MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
O Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế cải tạo
1 Tháo thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 65 Bộ
2 Tháo thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
3 Cắt trụ cột bê tông ly tâm 7,5 m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 17 Trụ
4 Tháo thu hồi dây AV.35 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,404 Km
5 Tháo hạ thu hồi dây AV.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,218 Km
6 Tháo thu hồi dây dẫn ABC.3x50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,311 Km
7 Tháo thu hồi dây AV.70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,097 Km
8 Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà 296 nhánh Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8,88 Km
9 Tháo thu hồi kẹp dừng cáp 3x50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
10 Tháo thu hồi kẹp đỡ cáp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 Cái
11 Tháo thu hồi móc treo chữ A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
12 Tháo thu hồi Boulon 16x550 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 Cái
13 Tháo thu hồi Boulon 16x450 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
14 Tháo thu hồi Boulon 16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 19 Cái
15 Tháo thu hồi Boulon 16x200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->