Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012462-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200950900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kính phí GPMB công trình xây dựng đường nối QL 32 - Nghĩa trang Yên Kỳ - Hồ Suối Hai (GĐ I), huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 08:45:00 đến ngày 2020-10-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,337,885,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đất đắp nền Chương V 1.173,325 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 11,538 100m3
B SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,986 100m3
2 Ni long chống mất nước Chương V 1.035,3 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 147,9 m3
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V 333,74 m
C CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V 0,392 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,125 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 5,919 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,767 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,417 100m3
6 Vệ sinh + tưới nước xi măng đỉnh kè trước khi xây tường rào Chương V 179,44 md
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Chương V 718 1 lỗ khoan
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,113 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 8,363 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,259 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,797 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,115 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,902 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,173 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,136 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,392 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,006 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,782 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,04 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,061 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 12,879 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 50,602 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,322 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 182,526 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 634,027 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 254,34 m
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 4,8 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 816,553 m2
29 Ổ khóa cổng Chương V 1 Bộ
30 Gia công hàng rào song sắt Chương V 149,405 m2
31 Lắp dựng lan can sắt Chương V 149,405 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 180,401 m2
33 Gia công cổng sắt Chương V 0,18 tấn
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 10 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,139 m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,194 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,025 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,169 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 4,511 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,148 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 4,158 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 2,777 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 51,328 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,788 m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,293 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,242 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,162 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 68 cấu kiện
49 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,325 100m
50 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,301 100m
51 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,021 100m
52 Chếch nhựa U.PVC D110 Chương V 5 cái
53 Chếch nhựa U.PVC D90 Chương V 10 cái
54 Tê nhựa U.PVC D90 Chương V 4 cái
55 Chếch nhựa U.PVC D76 Chương V 2 cái
56 Nút bịt U.PVC D110 Chương V 3 cái
57 Nút bịt U.PVC D90 Chương V 6 cái
58 Nút bịt U.PVC D76 Chương V 1 cái
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 3,472 m3
60 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Chương V 62 cái
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800 Chương V 31 đoạn ống
62 Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mm Chương V 30 mối nối
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 3,973 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,248 100m2
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,658 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 151,475 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 151,475 m2
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 11,76 m3
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V 0,606 100m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V 0,25 100m
71 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 140 m
72 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 64 m
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,066 100m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,051 100m3
75 Gạch không nung cảnh báo cáp điện Chương V 103 Viên
76 Chi phí đấu nối điện 3 pha Chương V 1 T.gói
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,231 100m3
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,214 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,099 100m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,828 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,012 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,715 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,011 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,059 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,66 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,064 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,027 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,111 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,71 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,085 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,054 tấn
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,07 m3
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,004 100m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,013 tấn
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 2 cái
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,665 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,472 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,354 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 4,698 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,188 m2
101 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V 18,24 m2
102 Máy bơm nước sinh hoạt Chương V 1 cái
103 Giá để máy bơm Chương V 1 bộ
104 Lắp đặt van điện Chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 1,08 100m
106 Rọ bơm hút bằng nhựa Chương V 1 cái
107 Cút nhựa PPR D32 Chương V 9 cái
108 Tê nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
109 Lắp đặt van khóa D32 Chương V 2 cái
110 Lắp đặt van 1 chiều D32 Chương V 1 cái
111 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Chương V 2 cái
112 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Chương V 2 cái
113 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Chương V 2 cái
114 Lắp đặt Y lọc D32 Chương V 1 cái
115 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
116 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 1 cái
117 Chi phí đấu nối nước sạch Chương V 1 T.gói
D NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,305 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 3,681 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,739 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 2,339 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,068 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 0,601 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 0,287 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V 4,49 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V 0,308 100m
10 Cọc dẫn thép để ép âm Chương V 1 Cọc
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V 56 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,896 m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V 33,6 cấu kiện
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,358 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 6,695 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,927 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 7,317 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,291 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 31,86 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 2,184 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,254 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,607 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,001 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,798 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,798 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,685 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 31,88 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,779 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 1,343 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,364 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,569 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,637 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 1,281 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,552 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,347 tấn
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,37 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 1,413 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,245 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,919 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,084 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,088 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,021 tấn
43 Bu lông chờ đầu cột M16x700 Chương V 32 cái
44 Gia công xà gồ thép Chương V 1,334 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,334 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 2,544 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 2,544 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,022 100m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 117,911 m2
50 Gia công xà gồ thép Chương V 0,617 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,617 tấn
52 Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm Chương V 202,134 m2
53 Phào tôn Chương V 58,52 m
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 61,656 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 9,827 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 6,803 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,514 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,032 100m2
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,398 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,856 m3
61 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Chương V 8,555 m2
62 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 40,014 m2
63 Căng lưới thép gia cố tường gạch Chương V 66,792 m2
64 Công tác ốp đá bóc vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V 21,401 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 418,918 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 310,771 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 117,769 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 50,288 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 91,012 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 133,427 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 60,115 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 613,04 m
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 59,7 m
74 Đắp trang trí trụ cột Chương V 8 công
75 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN KỲ" Chương V 1 trọn gói
76 Đắp lô gô bông sen nhà văn hóa Chương V 1 trọn gói
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 544,644 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 520,037 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Chương V 269,322 m2
80 Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 13,44 m2
81 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 10,08 m2
82 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 4,23 m2
83 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Chương V 18,24 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 45,99 m2
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,363 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 18,24 m2
87 Cửa mái Chương V 2 cái
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,24 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,348 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2,781 100m2
91 Tủ điện chứa 8-12 module Chương V 1 hộp
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 20 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W Chương V 9 bộ
94 Lắp đặt công tắc đơn Chương V 4 cái
95 Lắp đặt công tắc đôi Chương V 2 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 12 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 12 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 3 cái
99 Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
100 Lắp đặt Aptomat 1C-16A-6KA Chương V 4 cái
101 Lắp đặt Aptomat 2C-40A-6KA Chương V 1 cái
102 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 5 m
103 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 772 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 526 m
105 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 571 m
106 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Chương V 1 cái
107 Đế âm tường Chương V 30 bộ
108 Móc sắt treo quạt trần Chương V 14 cái
109 Nối thẳng ống D20 Chương V 191 cái
110 Hộp chia ba Chương V 5 cái
111 Hộp chia hai Chương V 40 cái
112 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V 2 m3
113 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 5 m
114 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 2 cọc
115 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 1 cái
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2 m3
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 6 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6 m3
119 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
120 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
121 Quả cầu sứ Chương V 3 cái
122 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 38 m
123 Bật đỡ dây Chương V 38 cái
124 Ống Bảo hộ dây dẫn D25 Chương V 38 m
125 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 15 m
126 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
127 XM chèn trát Chương V 50 kg
128 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 1 cái
129 Rọ chắn rác D100 Chương V 10 cái
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 10 cái
131 Măng xông nhựa U.PVC D90 Chương V 10 cái
132 Chếch nhựa U.PVC D90 Chương V 32 cái
133 Ống nhựa UPVC D90 Chương V 0,58 100m
134 Cô lê sắt Chương V 29 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,154 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 0,811 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,128 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,034 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 1,287 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,04 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,424 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,889 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,081 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,101 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,897 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,889 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,124 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,109 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,659 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,223 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,216 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,072 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,007 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,008 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 12,442 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,728 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,182 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,084 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 8,147 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 14,52 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 7,624 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 20,66 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 20,66 m
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,327 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Chương V 42,526 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Chương V 14,872 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 45,751 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,668 m2
37 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 3,36 m2
38 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Chương V 0,72 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 4,08 m2
40 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite Chương V 12,625 m2
41 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w Chương V 4 bộ
42 Đế âm tường Chương V 2 bộ
43 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 22 m
44 Ống bảo hộ dây dẫn d20 Chương V 11 m
45 Nối thẳng ống D20 Chương V 4 cái
46 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt Lavabo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 2 bộ
50 Xi phông Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
53 Vòi xả tiểu nam Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
55 Vòi xả tiểu nữ Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V 4 cái
57 Lát đá mặt bệ đỡ lavabô Chương V 0,99 m2
58 Bộ côn sơn đỡ bàn đá Chương V 2 Bộ
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,176 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,096 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,08 100m
62 Co nhựa PPR D32 Chương V 12 cái
63 Co nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
64 Co ren trong nhựa PPR D20 Chương V 8 cái
65 Tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
66 Tê nhựa PPR D25 Chương V 2 cái
67 Tê nhựa PPR D25/20 Chương V 6 cái
68 Lắp đặt van khóa D32 Chương V 2 cái
69 Lắp đặt van khóa D25 Chương V 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,082 100m
71 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,04 100m
72 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,086 100m
73 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V 0,064 100m
74 Chếch U.PVC D110 Chương V 7 cái
75 Tê U.PVC D110 Chương V 1 cái
76 Y U.PVC D110 Chương V 2 cái
77 Côn thu U.PVC D110/90 Chương V 2 cái
78 Chếch U.PVC D90 Chương V 4 cái
79 Tê U.PVC D90/42 Chương V 2 cái
80 Chếch U.PVC D76 Chương V 8 cái
81 Tê U.PVC D76 Chương V 2 cái
82 Y U.PVC D76 Chương V 2 cái
83 Côn thu U.PVC D76/42 Chương V 1 cái
84 Tê U.PVC D42 Chương V 1 cái
85 Chếch U.PVC D42 Chương V 4 cái
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,089 100m3
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,47 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,048 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,046 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,414 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,009 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,336 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,007 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,015 tấn
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,875 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,116 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,012 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,01 tấn
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,331 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,018 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V 0,02 100m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 4 cái
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,73 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,974 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 13,704 m2
F THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi Chương V 16 Cái
2 Ghế Chương V 200 Cái
3 Tủ sách Chương V 1 chiếc
4 Tủ sắt Chương V 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu Chương V 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm Chương V 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp Chương V 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm Chương V 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Chương V 1 Cái
10 Bục đặt tượng Bác Chương V 1 Cái
11 Tượng Bác Chương V 1 Cái
12 Bục phát biểu Chương V 1 Cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY Chương V 1 chiếc
14 Amply Chương V 1 Cái
15 Micro có dây Chương V 2 cái
16 Bộ Micro không dây Chương V 1 bộ
17 Loa thùng Chương V 1 bộ
18 Màn hình tivi 40 inch Chương V 1 Cái
19 Kệ ti vi Chương V 1 chiếc
20 Bảng công tác Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->