Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kính phí GPMB công trình xây dựng đường nối QL 32 - Nghĩa trang Yên Kỳ - Hồ Suối Hai (GĐ I), huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 08:45:00 đến ngày 2020-10-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,337,885,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đất đắp nền | Chương V | 1.173,325 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 11,538 | 100m3 |
| B | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,986 | 100m3 |
| 2 | Ni long chống mất nước | Chương V | 1.035,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 147,9 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 333,74 | m |
| C | CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 5,919 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,417 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh + tưới nước xi măng đỉnh kè trước khi xây tường rào | Chương V | 179,44 | md |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Chương V | 718 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,113 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 8,363 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,797 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,115 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,902 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,392 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,782 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,061 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,879 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,602 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,322 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 182,526 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 634,027 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 254,34 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 816,553 | m2 |
| 29 | Ổ khóa cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 149,405 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 149,405 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 180,401 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,18 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,139 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 4,511 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,158 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,777 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,328 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,788 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,293 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,242 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 68 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,325 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,301 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,021 | 100m |
| 52 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Tê nhựa U.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Chếch nhựa U.PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Nút bịt U.PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Nút bịt U.PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Nút bịt U.PVC D76 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 3,472 | m3 |
| 60 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Chương V | 62 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800 | Chương V | 31 | đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mm | Chương V | 30 | mối nối |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 3,973 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,658 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,475 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 151,475 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 11,76 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,606 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 140 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 64 | m |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 75 | Gạch không nung cảnh báo cáp điện | Chương V | 103 | Viên |
| 76 | Chi phí đấu nối điện 3 pha | Chương V | 1 | T.gói |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,214 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,828 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,715 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,059 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,111 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,054 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,013 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,665 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,472 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,354 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,698 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,188 | m2 |
| 101 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 18,24 | m2 |
| 102 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Giá để máy bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt van điện | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1,08 | 100m |
| 106 | Rọ bơm hút bằng nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y lọc D32 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Chi phí đấu nối nước sạch | Chương V | 1 | T.gói |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,305 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 3,681 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,739 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 2,339 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 0,601 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 0,287 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 4,49 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 0,308 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn thép để ép âm | Chương V | 1 | Cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 56 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,896 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V | 33,6 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,358 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 6,695 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,927 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,317 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 31,86 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,184 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,254 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,607 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,001 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,798 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,798 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 31,88 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,779 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,343 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,364 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,569 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,637 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,281 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,552 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,347 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,37 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,413 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,245 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,919 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,088 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 43 | Bu lông chờ đầu cột M16x700 | Chương V | 32 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,334 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,334 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 2,544 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 2,544 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,022 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,911 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,617 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,617 | tấn |
| 52 | Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm | Chương V | 202,134 | m2 |
| 53 | Phào tôn | Chương V | 58,52 | m |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,656 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,827 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,803 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,514 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,398 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,856 | m3 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,555 | m2 |
| 62 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,014 | m2 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V | 66,792 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá bóc vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,401 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 418,918 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 310,771 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,769 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,288 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,012 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,427 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,115 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 613,04 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,7 | m |
| 74 | Đắp trang trí trụ cột | Chương V | 8 | công |
| 75 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN KỲ" | Chương V | 1 | trọn gói |
| 76 | Đắp lô gô bông sen nhà văn hóa | Chương V | 1 | trọn gói |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 544,644 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 520,037 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 269,322 | m2 |
| 80 | Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 13,44 | m2 |
| 81 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 10,08 | m2 |
| 82 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 4,23 | m2 |
| 83 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 18,24 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 45,99 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,363 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 18,24 | m2 |
| 87 | Cửa mái | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,24 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,348 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,781 | 100m2 |
| 91 | Tủ điện chứa 8-12 module | Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 20 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W | Chương V | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat 1C-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat 2C-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 772 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 526 | m |
| 105 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 571 | m |
| 106 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đế âm tường | Chương V | 30 | bộ |
| 108 | Móc sắt treo quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| 109 | Nối thẳng ống D20 | Chương V | 191 | cái |
| 110 | Hộp chia ba | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Hộp chia hai | Chương V | 40 | cái |
| 112 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 2 | m3 |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 5 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 2 | cọc |
| 115 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2 | m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 6 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6 | m3 |
| 119 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 38 | m |
| 123 | Bật đỡ dây | Chương V | 38 | cái |
| 124 | Ống Bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 38 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 15 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 127 | XM chèn trát | Chương V | 50 | kg |
| 128 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Rọ chắn rác D100 | Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 131 | Măng xông nhựa U.PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 132 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 133 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,58 | 100m |
| 134 | Cô lê sắt | Chương V | 29 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 0,811 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,424 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,889 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,897 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,889 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,109 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,659 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,216 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,072 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,442 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,728 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,182 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,084 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,147 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,52 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,624 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,66 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,66 | m |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,327 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,526 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,872 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,751 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,668 | m2 |
| 37 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 3,36 | m2 |
| 38 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,08 | m2 |
| 40 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite | Chương V | 12,625 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Đế âm tường | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 22 | m |
| 44 | Ống bảo hộ dây dẫn d20 | Chương V | 11 | m |
| 45 | Nối thẳng ống D20 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Xi phông | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Vòi xả tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Vòi xả tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lát đá mặt bệ đỡ lavabô | Chương V | 0,99 | m2 |
| 58 | Bộ côn sơn đỡ bàn đá | Chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,176 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,096 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Co nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Co nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Co ren trong nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,082 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,086 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,064 | 100m |
| 74 | Chếch U.PVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 75 | Tê U.PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Y U.PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn thu U.PVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Chếch U.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Tê U.PVC D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Chếch U.PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Tê U.PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Y U.PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Côn thu U.PVC D76/42 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê U.PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Chếch U.PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,47 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,414 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,336 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,015 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,875 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,116 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,331 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,018 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,73 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,974 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,704 | m2 |
| F | THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | Chương V | 16 | Cái |
| 2 | Ghế | Chương V | 200 | Cái |
| 3 | Tủ sách | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | Chương V | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Chương V | 29 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bác | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY | Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Amply | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Micro có dây | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Loa thùng | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Màn hình tivi 40 inch | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Kệ ti vi | Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi