Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 15:42:00 đến ngày 2020-10-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,675,334,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 920,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẤN ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 360,309 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất khuôn và nền đường bằng máy đào <=0,8m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 116,146 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 471,11 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất taluy, đất tận dụng từ đất vét hữu cơ máy đầm 16T, K=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 99,923 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T,K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 110,384 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 129,24 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12.924 | m |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lớp cấp phối sỏi đỏ cho kết cấu nền đường mở rộng,K>=0.98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20,74 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lề gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10,672 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nền đường cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 19,742 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nền đường mở rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 35,263 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 48,266 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 332,966 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 332,966 | 100m2 |
| D | PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, bó nề sau vỉa hè đá (1x2) M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 131,074 | m3 |
| 2 | Bê tông bó nền sau vỉa hè đá (1x2) M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 316,215 | m3 |
| 3 | Bê bó vỉa hè đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 130,281 | m3 |
| 4 | Bê tông vỉa hè đá (1x2) M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 68,363 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa, bó nền sau vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 70,746 | 100m2 |
| E | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 14,094 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,349 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11,745 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 28 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 29 | cái |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 145 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.311,65 | m2 |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| G | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,724 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 90,045 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16,25 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16,25 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 57,878 | m3 |
| 6 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,039 | m3 |
| 7 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,044 | tấn |
| 8 | Cốt thép tròn D>10 nắp hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,675 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,543 | tấn |
| 10 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,392 | m3 |
| 11 | Cốt thép tròn D<=10 đà hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,216 | tấn |
| 12 | Cốt thép tròn D<=18 đà hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,747 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép tấm đà hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,044 | tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp hầm ga <50Kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt đà hầm ga <50Kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 31 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 miệng thu máng lưỡi hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,308 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng thu máng lưỡi hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,169 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,244 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 31 | cái |
| 20 | Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,38 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,208 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,628 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,43 | 100m3 |
| H | CỐNG NGANG D1000, CỬA XẢ D1000, CỬA XẢ D800, NỐI CỐNG D150, 200, 300, 600 | |||
| 1 | Đào móng công trình thi công cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,41 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 134,888 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,358 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9,659 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,101 | tấn |
| 8 | Cung cấp gối cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp gối cống D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp gối cống D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp gối cống D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,03 | 100m |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7,42 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,569 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,613 | 100m3 |
| I | CỐNG DỌC ĐƯỜNG D800 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 26,451 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.386,45 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 123,24 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 123,24 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (chèn móng cống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 290,646 | m3 |
| 6 | Cung cấp gối cống D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 480 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 214 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 240 | mối nối |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 144,691 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,054 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12,626 | 100m3 |
| J | BỜ BAO THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,6 | 100m |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,1 | m3 |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.089 | M |
| 5 | Bơm hút nước phục vụ thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 15 | ca |
| 6 | Phá dỡ bờ bao thi công sau khi thi công xong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | M2 |
| K | RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| L | HÀNG RÀO TÔN KHẤU HAO 1 THÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,087 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hộp 25x25x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,258 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9.408 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,58 | m2 |
| M | SẢN XUẤT CHÂN CỘT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,216 | m3 |
| 2 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,009 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,027 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30 | công |
| N | BIỂN BÁO ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo thi công tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo thi công tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi