Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà nan chớp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ Ngân Phát |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà nan chớp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 18:03:00 đến ngày 2020-10-15 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,026,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà nan chớp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây bằng máy khoan | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,102 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 499,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1178 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1178 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1178 | tấn |
| 8 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7634 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7634 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - tấm lợp các loại | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7634 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 100- Xi măng bền Sunfat | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,504 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M100- Xi măng bền Sunfat | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,04 | m2 |
| 13 | Trát cạnh cửa, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,36 | m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường tôn nhựa ASA/PVC 3mm (giá tôn bao gồm vận chuyển về chân công trình) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,344 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp lắp khung sắt lá chớp thoáng, Lá chớp tôn mạ kẽm 1,2mm hình chữ Z khoảng cách lá sách 6cm, khung thép 80x40x2mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,08 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm lá chớp thoáng, Lá chớp nhôm hình chữ Z khoảng cách lá sách 6cm, Nhôm hệ 700 hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt khung sắt và cửa đi bằng sắt (khung tân dụng) kính thức 1,3x2,7m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,94 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 20 | Sản xuất bản mã 230x220x8 khoan 4 lỗ bulong, mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 21 | Sản xuất vỉ kèo C200x50x3, mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2755 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vỉ kèo C200x50x3 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2755 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x2, mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5741 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5741 | tấn |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bu long M20, L=50mm, mạ kẽm nhúng nóng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn epoxy | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,0632 | m2 |
| 27 | Vệ sinh công nghiệp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi