Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010616-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200832812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 145 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 08:38:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,211,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sân bóng đá
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100 m3
2 Mua đất đắp nền sân bóng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m3
3 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100 m3
4 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100 m3
5 Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100 m3
6 Đệm thấm có rãnh sân cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056 m2
7 Cỏ nhân tạo có rải hạt cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056 m2
8 Khung thành sân bóng đá 7 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lưới khung thành sân bóng đá 7 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1197 100 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 100 m2
12 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,496 m3
13 Rãnh bê tông chữ U đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,2 m
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5648 100 m3
16 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5549 100 m3
17 Vận chuyển đất tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5549 100 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4493 100 m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9856 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4035 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 m
23 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7136 100 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100 m2
25 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2304 100 m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
29 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4693 m3
30 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2511 100 m3
31 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4625 100 m3
32 Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4625 100 m3
33 Lắp đặt bu lông M16x400 ngàm trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
34 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,6 m2
B Sân thi đấu ngoài trời
1 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2793 100 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 100 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 100 tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100 m2
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 100 tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 100 tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100 m2
12 Xà đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Xà kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
C Sân chạy điền kinh
1 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8683 100 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6829 100 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6829 100 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6829 100 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2243 100 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2243 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2243 100 tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6829 100 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6829 100 m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 100 tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 100 tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6829 100 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5856 m2
D Sân cầu lông
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 100 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1131 100 m2
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6081 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0657 100 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3764 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6826 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,595 m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3281 100 m3
9 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3517 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3517 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2739 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2739 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,787 1m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
15 Tăng đơ M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Cáp thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
17 Bu lông neo M18x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
18 Bu lông liên kết M18x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
19 Bu lông liên kết M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
20 Bu lông liên kết xà gồ M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.042 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5809 100 m2
22 Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
23 Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhôm kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
24 Bạt mái che sân cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,44 m2
25 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2788 100 m3
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 100 m2
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 100 m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 100 m2
29 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3931 100 tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3931 100 tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3931 100 tấn
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 100 m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 100 m2
34 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 100 tấn
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 100 tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 100 tấn
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 100 m2
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8256 m2
39 Trụ căng lưới cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 TB
40 Lưới cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Ghế trọng tài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Sân nhảy cao
1 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 100 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 100 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 100 tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100 m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 100 tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 100 tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
15 Bộ trụ sào nhảy cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Sân nhảy xa
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100 m2
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9522 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2709 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 100 m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Đắp cát hố nhảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
11 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván dậm nhảy và thành hố nhảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5511 1m3 cấu kiện
12 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 100 m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100 m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100 m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100 tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100 tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100 m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100 m2
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100 tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100 tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100 tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100 m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,075 m2
G Sân đường nội bộ
1 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7658 100 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6584 100 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6584 100 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6584 100 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8998 100 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8998 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8998 100 tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6584 100 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6584 100 m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5999 100 tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5999 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5999 100 tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6584 100 m2
H Bồn cây
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4388 100 m2
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9689 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,377 m
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
5 Bồi đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4 m3
6 Trồng cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 m2
7 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
8 Trồng cây bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cây
I Khu thay đồ
1 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4167 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1031 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,312 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4298 m2
8 Láng tạo dốc sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,558 m2
9 Lát gạch đất nung- KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
10 Ốp tường trang trí mặt ngoài bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,955 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,7418 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,06 m2
13 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0407 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8694 m2
16 Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,89 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8694 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8694 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8694 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5378 m2
21 Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4392 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2191 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0796 m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, chân cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 m2
26 Gia công lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,036 m2
27 Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
28 Gia công lắp dựng cửa sổ, vách kính nhôm kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,544 m2
29 Vách ngăm compact WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
30 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100 m3
31 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100 m2
32 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 100 m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1705 tấn
36 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1749 m3
37 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6755 100 m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5303 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5658 m3
41 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 100 m3
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100 m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 tấn
45 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2584 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 100 m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3448 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2242 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7704 100 m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9489 tấn
52 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5943 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0384 m3
57 Ván khuôn giằng đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100 m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4433 m3
60 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
61 Lắp dựng cột đèn cao áp cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
62 Cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
63 Bóng đèn hắt pha bóng led 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 0.0
64 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt tủ điện sân bóng TĐ-SB(8MCB) âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt atomat MCB-1P-16A, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt các Atomat RCBO - 2P - 16A,20A, 30MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt các Atomat MCB - 2P - 40A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC(2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
74 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
75 Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
76 Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
77 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC(1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC ĐK D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE xoắn ĐK D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE ĐK D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
82 Thanh thép dẹt 40x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
83 Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
84 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100 m3
85 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100 m2
86 Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
87 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
88 Bu lông neo móng M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 0.0
89 Cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 0.0
90 Dây tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,58 m
91 Lắp đặt nối góc 135 - ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100 m
93 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4244 100 m3
94 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5158 100 m
95 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8527 m3
96 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,58 m
97 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3259 100 m3
98 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 100 m3
99 Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 100 m3
100 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
107 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt van khoá D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
115 Nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
116 Nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
117 Nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt tê đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
126 Lắp đặt zắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
127 Lắp đặt zắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
128 Lắp đặt zắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
133 Thoát sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
134 Lắp đặt Tê chếch ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt Tê chếch ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp đặt Tê chếch ĐK 90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt Tê chếch ĐK 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt cút vuông - ĐK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt cút vuông - ĐK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt cút vuông - ĐK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt cút vuông - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt côn nhựa - ĐK D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
147 Lắp đặt côn nhựa - ĐK D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt măng xông - ĐK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
149 Lắp đặt măng xông - ĐK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
150 Lắp đặt măng xông - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
151 Lắp đặt Tê thông tắc - ĐK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt Tê thông tắc - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt Xi phông ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt Xi phông ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt Tê thu - ĐK D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
158 Lắp đặt Tê thu - ĐK D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
159 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 100 m3
160 Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100 m2
161 Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3658 m3
162 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100 m2
163 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
164 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
165 Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2254 m3
166 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3818 m3
167 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,742 m2
168 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100 m2
169 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
170 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6766 m3
171 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
172 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100 m3
173 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 100 m3
174 Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 100 m3
J Tường rào khu thể thao
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4696 100 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4741 100 m2
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5665 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1491 100 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9225 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4455 tấn
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7085 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4094 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7551 100 m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5707 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3059 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,57 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,4384 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,28 m2
15 Gia công lắp dựng hàng rào bằng thép hộp(phun sơn chống rỉ và sơn màu 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,088 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,7184 m2
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7769 100 m3
18 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6927 100 m3
19 Vận chuyển đất tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7425 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->