Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 15:01:00 đến ngày 2020-10-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,393,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 80% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 20% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,759 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,994 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,036 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,236 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,042 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 20 | Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,912 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 100 m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100 m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 27 | Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,544 | m3 |
| B | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,999 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,474 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,546 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn + sê nô mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bao ngăn tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,582 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng ngăn tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,543 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bao ngăn tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,846 | m3 |
| 33 | Xây bậc cầu thang bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 34 | Xây tường hộp ghen bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,104 | m3 |
| 35 | Lắp dựng lam chắn nắng Austrong Sun Louvre 85C màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 36 | Lam chắn nắng Austrong Sun Louvre 85C màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,85 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,358 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống thép INOX 304 - D60 .5x1.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống thép INOX 304 - D31.8x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m |
| 41 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, Phụ kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, Phụ kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, Phụ kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, Phụ kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, Phụ kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 47 | Cung cấp vách kính ô mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,878 | m2 |
| C | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,537 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,452 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ màu , chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Móc giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| D | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 - Granit 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,444 | m2 |
| 2 | Ốp gạch trang trí chân tường LC lầu 1, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 - Granit 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,408 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 - Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,97 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 - gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 - gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,392 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,47 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,15 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,856 | m2 |
| 10 | Trát hộp ghen, lan can, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,16 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, cạnh cửa vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,932 | m2 |
| 12 | Trát trần trong vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,68 | m2 |
| 13 | Trát trần sê nô ngoài vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,492 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, lanh tô mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,894 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 16 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | lít |
| 17 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ trang trí vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,281 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,858 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,858 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,281 | m2 |
| E | 5. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,467 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,219 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM, đường kính ống 114m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m |
| F | 6. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê thu PP-R - D20/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê thu PP-R - D25/D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa PP-R - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa PP-R - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đăt rắc co inox (nối mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đăt tê nhựa 45/D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đăt tê nhựa 45/D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đăt tê nhựa 90/D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đăt tê nhựa 90/D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt xi phông chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | SXLD móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| G | 7. PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 80% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 20% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,356 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,356 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m2 |
| H | 8. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu đôi 10A gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 4-6TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 13 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 15 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 16 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đào hố chôn trụ điện, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột TRỤ ĐIỆN bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Vrack 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| I | 9. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 , chiều dài kim 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5 - 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Đế lắp cột thép - giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải đai dây chống sét mái dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt thanh nối đất thép dẹp 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| J | 10. PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính - 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Bộ thu WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | HUBS 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng AMP cat-6 ( đầu vào thuê bao ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| K | 11. PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bảng hiệu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi