Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001937-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200982759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 15:01:00 đến ngày 2020-10-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,393,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 80% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,909 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 20% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,759 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,994 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,036 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,236 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100 m2
13 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,042 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
20 Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m3
21 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,912 m3
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 100 m3
23 Đắp đất tôn nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100 m3
24 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100 m3 đất nguyên thổ
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100 m3 đất nguyên thổ
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100 m3 đất nguyên thổ/1km
27 Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,544 m3
B 2. PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,999 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100 m2
8 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,474 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 100 m2
22 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,546 m3
23 Bê tông sàn + sê nô mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,76 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,711 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100 m2
27 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
30 Xây tường thẳng bao ngăn tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,582 m3
31 Xây tường thẳng ngăn tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,543 m3
32 Xây tường thẳng bao ngăn tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,846 m3
33 Xây bậc cầu thang bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
34 Xây tường hộp ghen bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,104 m3
35 Lắp dựng lam chắn nắng Austrong Sun Louvre 85C màu trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m2
36 Lam chắn nắng Austrong Sun Louvre 85C màu trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m2
37 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,85 m2
38 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,358 m2
39 Lắp đặt ống thép INOX 304 - D60 .5x1.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100 m
40 Lắp đặt ống thép INOX 304 - D31.8x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100 m
41 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, Phụ kiện Kim Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
43 Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, Phụ kiện Kim Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m2
44 Cung cấp cửa sổ 4 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, Phụ kiện Kim Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 m2
45 Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, Phụ kiện Kim Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
46 Cung cấp cửa sổ 1 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly, Phụ kiện Kim Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
47 Cung cấp vách kính ô mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,878 m2
C 3. PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,537 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,452 m2
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi sóng vuông mạ màu , chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 100 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 100 m
7 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đăt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Móc giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
D 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 - Granit 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,444 m2
2 Ốp gạch trang trí chân tường LC lầu 1, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 - Granit 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,408 m2
3 Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 - Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,97 m2
4 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 - gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
5 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 - gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
6 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,392 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,47 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,15 m2
9 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,856 m2
10 Trát hộp ghen, lan can, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,16 m2
11 Trát xà dầm, cạnh cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,932 m2
12 Trát trần trong vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,68 m2
13 Trát trần sê nô ngoài vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,492 m2
14 Trát sê nô, lanh tô mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,894 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m2
16 Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 lít
17 Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m
18 Trát gờ chỉ trang trí vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8 m
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,281 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,858 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,858 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,281 m2
E 5. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,467 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,607 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,219 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100 m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100 m3 đất nguyên thổ/1km
15 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM, đường kính ống 114m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100 m
F 6. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
4 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đăt tê thu PP-R - D20/D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đăt tê thu PP-R - D25/D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đăt tê nhựa PP-R - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đăt tê nhựa PP-R - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van một chiều đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt vòi đơn LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt phễu thu tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
31 Lắp đăt rắc co inox (nối mềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Lắp đặt giá phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
36 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đăt tê nhựa 45/D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đăt tê nhựa 45/D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đăt tê nhựa 90/D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đăt tê nhựa 90/D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt xi phông chai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 SXLD móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
G 7. PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 80% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 20% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
4 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,023 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,356 m2
11 Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,356 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m2
H 8. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu đôi 10A gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt DIMMER quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 1-3TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
11 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 4-6TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
12 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
13 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
15 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
16 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
23 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
25 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
26 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Bộ tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Đào hố chôn trụ điện, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3 đất nguyên thổ
35 Gia công cấu kiện sắt thép, cột TRỤ ĐIỆN bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
37 Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
38 Cung cấp và lắp đặt kẹp đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Cung cấp và lắp đặt Vrack 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
I 9. PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m3
3 Lắp đặt kim thu sét phi 16 , chiều dài kim 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Gia công, đóng cọc tiếp địa thép L63x63x5 - 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Đế lắp cột thép - giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Kéo rải đai dây chống sét mái dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
8 Lắp đặt thanh nối đất thép dẹp 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
J 10. PHẦN MẠNG
1 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính - 8 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Bộ thu WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 HUBS 8 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cáp mạng AMP cat-6 ( đầu vào thuê bao ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
K 11. PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bảng hiệu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->