Gói thầu: Gói 01 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 01 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 09:41:00 đến ngày 2020-10-15 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,690,770,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại | 1 | Khoản | |
| B | Phần thiết bị B cấp B lắp đặt Phần đường dây không lộ 471E10.6 | |||
| 1 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| C | Phần tháo ra lắp đặt lại Phần đường dây không lộ 471E10.6 | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cầu dao phụ tải 24kV | theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| D | Phần vật tư B cấp B lắp đặt Phần đường dây không lộ 471E10.6 | |||
| 1 | Chi tiết nối tiếp địa thiết bị | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT12 | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT14 | Theo Phụ lục bản vẽ | 22 | bộ |
| 4 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT16 | Theo Phụ lục bản vẽ | 50 | bộ |
| 5 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT18 | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 6 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT20 | Theo Phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | bộ |
| 8 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XNĐ-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 5 | bộ |
| 9 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐD-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 8 | bộ |
| 10 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐN-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 9 | bộ |
| 11 | Xà kèm cột đơn XK-1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 43 | bộ |
| 12 | Chụp đầu cột đơn CH-1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 23 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cột đúp CH-2 | Theo Phụ lục bản vẽ | 12 | bộ |
| 14 | Chụp cột đỡ dây chống sét cột đơn xuyên tâm CHN-1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 41 | bộ |
| 15 | Chụp cột đỡ dây chống sét cột đơn không xuyên tâm CHN-2 | Theo Phụ lục bản vẽ | 9 | bộ |
| 16 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo Phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 17 | Xà phụ 3 pha XP-3.1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 19 | Sứ đỡ dây SĐD-24 (cả ty) (SĐD-24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 20 | Chuỗi đỡ dây chống sét (CĐTK-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây chống sét (CNTK-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | chuỗi |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 (AM-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Ống nối nhôm A150 (A150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Dây AC-150 (AC-150/24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 25 | Dây chống sét TK-50 (TK-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.255,66 | m |
| 26 | Ghíp 3 bu lông loại A150 (G3BL-A150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Ghíp đấu dây chống sét (GHCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| E | Tháo ra lắp lại Phần đường dây không lộ 471E10.6 | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-150/24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 9,387 | km |
| 2 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác cầu dao chiều cao <=20m | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XNĐ-24, 94kg/bộ | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Tháo ra, lắp lại xà néo cột Pi | Theo Phụ lục bản vẽ | 6 | bộ |
| 5 | Tháo ra, lắp lại sứ đỡ dây SĐD-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 6,6 | 10 sứ |
| 6 | Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV | Theo Phụ lục bản vẽ | 117 | bộ |
| 7 | Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV | Theo Phụ lục bản vẽ | 12 | bộ |
| F | Công tác tháo dỡ thu hồi Phần đường dây không lộ 471E10.6 | |||
| 1 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐD-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 8 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà néo cột đúp ngang XNĐN-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 9 | bộ |
| 3 | Thu hồi đỡ néo XNĐ-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 5 | bộ |
| 4 | Thu hồi thang trèo | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| G | Hạng mục vận chuyển Phần đường dây không lộ 471E10.6 | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Theo Phụ lục bản vẽ | 2,5 | ca |
| H | Công tác tháo ra lắp đặt lại thiết bị Phần đường dây không lộ 482E1.37 | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cầu dao phụ tải 24kV | 1 | bộ | |
| I | Phần vật tư B cấp B lắp đặt Phần đường dây không lộ 482E1.37 | |||
| 1 | Chi tiết nối tiếp địa thiết bị | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT12 | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT14 | Theo Phụ lục bản vẽ | 26 | bộ |
| 4 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT16 | Theo Phụ lục bản vẽ | 67 | bộ |
| 5 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT18 | Theo Phụ lục bản vẽ | 9 | bộ |
| 6 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT20 | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | bộ |
| 8 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐD-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 9 | Xà kèm cột đơn XK-1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 69 | bộ |
| 10 | Xà kèm cột đúp dọc XK-2 | Theo Phụ lục bản vẽ | 7 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột đơn CH-1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 18 | bộ |
| 12 | Chụp đầu cột đơn lực cao CH-3500 | Theo Phụ lục bản vẽ | 6 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cột đúp CH-2 | Theo Phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 14 | Chụp cột đỡ dây chống sét cột đơn xuyên tâm CHN-1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 73 | bộ |
| 15 | Chụp cột đỡ dây chống sét cột đơn không xuyên tâm CHN-2 | Theo Phụ lục bản vẽ | 5 | bộ |
| 16 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 17 | Xà phụ 3 pha XP-3.1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 19 | Sứ đỡ dây SĐD-24 (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 20 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | chuỗi |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Ống nối nhôm A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Dây AC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 25 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.652,44 | m |
| 26 | Ghíp 3 bu lông loại A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Ghíp đấu dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 28 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,5 | m |
| J | Tháo ra lắp lại Phần đường dây không lộ 482E1.37 | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-120/19 | Theo Phụ lục bản vẽ | 5,583 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-150/24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 0,57 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-185 | Theo Phụ lục bản vẽ | 1,443 | km |
| 4 | Tháo ra, lắp lại gông cột 1 chiều cao <=20m | Theo Phụ lục bản vẽ | 11 | bộ |
| 5 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác cầu dao chiều cao <=20m | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐD-24; trên cột | Theo Phụ lục bản vẽ | 11 | bộ |
| 7 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐN-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 6 | bộ |
| 8 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XNĐ-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| 9 | Tháo ra, lắp lại xà néo 1 pha | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 10 | Tháo ra, lắp lại xà néo cột Pi | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Tháo ra, lắp lại sứ đỡ dây SĐD-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 8 | 10 sứ |
| 12 | Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV | Theo Phụ lục bản vẽ | 24 | chuỗi |
| K | Công tác tháo dỡ thu hồi Phần đường dây không lộ 482E1.37 | |||
| 1 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐD-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 2 | Thu hồi thang trèo | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-24 (cả ty) bằng thủ công | Theo Phụ lục bản vẽ | 0,2 | 10 sứ |
| L | Hạng mục vận chuyển Phần đường dây không lộ 482E1.37 | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2,5 | ca | |
| M | Phần vật tư B cấp B lắp đặt Phần đường dây không lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT18 | Theo Phụ lục bản vẽ | 13 | bộ |
| 2 | Chi tiết nối tiếp địa chống sét cột LT20 | Theo Phụ lục bản vẽ | 18 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai | 155 | bộ | |
| 4 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐD-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐN-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 6 | Xà kèm cột đơn XK-1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Chụp đầu cột đơn CH-1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 10 | bộ |
| 8 | Chụp đầu cột đúp CH-2 | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 9 | Chụp cột đỡ dây chống sét cột đơn xuyên tâm CHN-1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 18 | bộ |
| 10 | Chụp cột đỡ dây chống sét cột đơn không xuyên tâm CHN-2 | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Xà lệch đỡ dây chống sét | Theo Phụ lục bản vẽ | 0 | bộ |
| 12 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chuỗi |
| 14 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.881,9 | m |
| 15 | Ghíp đấu dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m |
| N | Tháo ra lắp lại Phần đường dây không lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-150/24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 2,237 | km |
| 2 | Tháo ra, lắp lại gông cột 1 | Theo Phụ lục bản vẽ | 7 | bộ |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐD-24; | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Tháo ra, lắp lại xà néo 1 pha | Theo Phụ lục bản vẽ | 8 | bộ |
| 5 | Tháo ra, lắp lại sứ đỡ dây SĐD-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 0,4 | 10 sứ |
| 6 | Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV | Theo Phụ lục bản vẽ | 21 | bộ |
| 7 | Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV | Theo Phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| O | Công tác tháo dỡ thu hồi Phần đường dây không lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐD-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà néo cột đúp ngang XNĐN-24 | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| P | Hạng mục vận chuyển Phần đường dây không lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Theo Phụ lục bản vẽ | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi