Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201002143-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201001819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 15:54:00 đến ngày 2020-10-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,136,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 8,73 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 7,31 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 10,97 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 5,85 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1,44 100 m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,75 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,18 100m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,09 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,3 100m
10 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100-80mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110-90mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 90x90mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 90x75mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 90x50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 75x75mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 75x63mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 75x50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x63mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110/135độ Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 12 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D90/135độ Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 30 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE D75/135độ Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 45 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63/135độ Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50/135độ Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100-90mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90-75mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75-63mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
30 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-20mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90-20mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-20mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 5 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 5 cái
38 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 11 cái
40 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 80mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 65mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 11 cái
44 Lắp đặt mối nối mềm EB ĐK 100mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 13 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm EE ĐK 100mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 9 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 8 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 10 cái
49 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt mối rắc co, D65mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 7 cái
51 Lắp đặt mối rắc co, D50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 12 cái
52 Lắp đặt mối rắc co, D40mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 11 cái
53 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, D65mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 7 cái
54 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, D50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 12 cái
55 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, D40mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 11 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, D75x63mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 10 cái
57 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, D63x50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 18 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, D50x40mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 23 cái
59 Lắp nút bịt thép nối măng sông, ĐK 100mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
60 Lắp nút bịt thép nối măng sông, ĐK 63mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3 cái
61 Lắp nút bịt thép nối măng sông, ĐK 50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 12 cái
62 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 8,73 100m
63 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 7,31 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 10,97 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 5,85 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1,44 100m
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (tạm tính 30% khối lượng đào) Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 365,46 m3
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 852,74 m3
69 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá I Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1,4 m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 8,712 100m3
71 Đắp cát đường ống Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 427,9 m3
72 Lưới cảnh báo Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 11,231 100m3
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 7,05 m3
74 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1,504 m3
75 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,35 m3
76 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,188 100m
77 Gia công, lắp đặt Nắp hố van Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 47 cái
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4,14 m3
79 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1,38 m3
80 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,76 m3
81 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,644 100m2
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 7,46 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,4867 m3
84 Cáp thép mạ kẽm D18 bọc nhựa Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 41,5 m
85 Gia công thép neo ống Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0829 tấn
86 Định vị dây néo Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 5 Công
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,264 m3
88 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3,852 m3
89 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,2496 100m2
90 Gia công, lắp dựng thép hình I120 trụ đỡ Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0483 tấn
91 thép buộc néo ống và dây Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0134 tấn
92 Gia công đoạn thép D8 néo dài trung bình 0,3m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 bộ
93 Bu lông D18 ốc siết cáp Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
94 Bản mã tạp đầu dâu kéo tăng đơ dày 10ly Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 bộ
95 Tăng đơ thép mạ kẽm D20 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 bộ
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 7,152 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,49 m3
98 Cáp thép mạ kẽm D18 bọc nhựa Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 26,5 m
99 Gia công thép neo ống Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0529 tấn
100 Định vị dây néo Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3 Công
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,264 m3
102 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3,852 m3
103 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,2496 100m2
104 Thép I120 cắm vào trụ đỡ Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0483 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0079 tấn
106 Gia công đoạn thép D8 néo dài trung bình 0,3m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 bộ
107 Bu lông D18 ốc siết cáp Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
108 Bản mã tạp đầu dâu kéo tăng đơ dày 10ly Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 bộ
109 Tăng đơ thép mạ kẽm D20 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 bộ
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 7,46 m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,49 m3
112 Cáp thép mạ kẽm D14 bọc nhựa Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 18,5 m
113 Gia công thép neo ống Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0223 tấn
114 Định vị dây néo Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 Công
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,264 m3
116 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3,852 m3
117 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,2496 100m2
118 Thép I120 cắm vào trụ đỡ cáp Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0483 tấn
119 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0027 tấn
120 Gia công đoạn thép D8 néo dài trung bình 0,3m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 bộ
121 Bu lông D16 ốc siết cáp Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
122 Bản mã tạp đầu dâu kéo tăng đơ dày 10ly Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 bộ
123 Tăng đơ thép mạ kẽm D16 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 bộ
124 Sửa đường công vụ vận chuyển vật liệu bằng xe ô tô 7km hư hỏng nặng Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 10 ca
B ĐẬP THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 8,19 m3
2 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤35cm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 49 lỗ khoan
3 Thép cấy vào đá gốc Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1,0942 100kg
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,68 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1,5075 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 9,7435 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 8,086 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 51,22 m2
9 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 13,5396 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4,8 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,5116 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,2952 100m2
13 Trát tường xây đá hộc dày 2cm, vữa XM M75 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 23,8 m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,6248 tấn
15 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,007 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,047 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,027 100m
18 Gia công, đường kính ống d=150mm khoan lỗ d6mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
19 Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150-100mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Công vệ sinh đầu nguồn khơi dòng phát cây Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 20 công
C BỂ CHỨA 2m3 VÀ NHÀ TẮM ( KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 BỂ)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 9,2544 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4,782 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,016 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 3,0848 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,3689 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1,3608 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 9,114 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 9,114 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 14,8636 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,34 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,504 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,9702 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,3 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1,5151 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 38,7128 m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0474 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,1882 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0252 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,0121 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,16 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 22,476 m2
25 Gia công lắp dựng cửa gỗ nhóm IV Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,088 m2
26 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2,088 1m2 cấu kiện
27 Bản lề goong cửa loại chống rỉ INOX SUS 304 Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt, khữ biển công trình trên đá hoa Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,3 m2
29 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,07 100m
30 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt van phao ĐK40mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt rắc co, ĐK 40mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng, ĐK 20mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 20mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo YCKT, Chương V của E-HSMT 0,02 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->