Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002143-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 15:54:00 đến ngày 2020-10-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,136,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 8,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 7,31 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 10,97 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 5,85 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100-80mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110-90mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 90x90mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 90x75mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 90x50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 75x75mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 75x63mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 75x50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x63mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110/135độ | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90/135độ | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75/135độ | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63/135độ | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50/135độ | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100-90mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90-75mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75-63mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-20mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90-20mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-20mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-20mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 80mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 65mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm EB ĐK 100mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm EE ĐK 100mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối rắc co, D65mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối rắc co, D50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối rắc co, D40mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, D65mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, D50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, D40mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, D75x63mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, D63x50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, D50x40mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt thép nối măng sông, ĐK 100mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt thép nối măng sông, ĐK 63mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt thép nối măng sông, ĐK 50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 8,73 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 7,31 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 10,97 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 5,85 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (tạm tính 30% khối lượng đào) | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 365,46 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 852,74 | m3 |
| 69 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá I | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 8,712 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát đường ống | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 427,9 | m3 |
| 72 | Lưới cảnh báo | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 11,231 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 74 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 75 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 77 | Gia công, lắp đặt Nắp hố van | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 79 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,4867 | m3 |
| 84 | Cáp thép mạ kẽm D18 bọc nhựa | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 41,5 | m |
| 85 | Gia công thép neo ống | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 86 | Định vị dây néo | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng thép hình I120 trụ đỡ | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 91 | thép buộc néo ống và dây | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 92 | Gia công đoạn thép D8 néo dài trung bình 0,3m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Bu lông D18 ốc siết cáp | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Bản mã tạp đầu dâu kéo tăng đơ dày 10ly | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Tăng đơ thép mạ kẽm D20 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 7,152 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 98 | Cáp thép mạ kẽm D18 bọc nhựa | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 26,5 | m |
| 99 | Gia công thép neo ống | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 100 | Định vị dây néo | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 104 | Thép I120 cắm vào trụ đỡ | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 106 | Gia công đoạn thép D8 néo dài trung bình 0,3m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Bu lông D18 ốc siết cáp | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Bản mã tạp đầu dâu kéo tăng đơ dày 10ly | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Tăng đơ thép mạ kẽm D20 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 112 | Cáp thép mạ kẽm D14 bọc nhựa | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 18,5 | m |
| 113 | Gia công thép neo ống | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 114 | Định vị dây néo | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 116 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 118 | Thép I120 cắm vào trụ đỡ cáp | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 120 | Gia công đoạn thép D8 néo dài trung bình 0,3m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Bu lông D16 ốc siết cáp | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Bản mã tạp đầu dâu kéo tăng đơ dày 10ly | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Tăng đơ thép mạ kẽm D16 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Sửa đường công vụ vận chuyển vật liệu bằng xe ô tô 7km hư hỏng nặng | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| B | ĐẬP THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 2 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤35cm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 49 | lỗ khoan |
| 3 | Thép cấy vào đá gốc | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1,0942 | 100kg |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1,5075 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 9,7435 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 8,086 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 51,22 | m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 13,5396 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,5116 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,2952 | 100m2 |
| 13 | Trát tường xây đá hộc dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,6248 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 18 | Gia công, đường kính ống d=150mm khoan lỗ d6mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 19 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150-100mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Công vệ sinh đầu nguồn khơi dòng phát cây | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| C | BỂ CHỨA 2m3 VÀ NHÀ TẮM ( KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 9,2544 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4,782 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 3,0848 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,3689 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1,3608 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 9,114 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 9,114 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 14,8636 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,9702 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1,5151 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 38,7128 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0474 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,1882 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 22,476 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa gỗ nhóm IV | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,088 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2,088 | 1m2 cấu kiện |
| 27 | Bản lề goong cửa loại chống rỉ INOX SUS 304 | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt, khữ biển công trình trên đá hoa | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao ĐK40mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co, ĐK 40mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng, ĐK 20mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 20mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo YCKT, Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi